Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237290-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220207056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:08:00 đến ngày 2022-03-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công xây dựng công trình
Đường A Sanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Păh; địa chỉ: thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSMT (E-HSYC), đánh giá E-HSDT (E-HSĐX): Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT (E-HSYC), thẩm định E-HSDT (EHSĐX): Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Công tác chuẩn bị
1Đập phá rào xây gạchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,6421 m3
2V/c xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,6421 m3
3Phá dỡ hàng rào tạmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,961 m2
4Tháo dỡ mái hiên bằng tônChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,31 m2
5Đào móng trụ điện tròn đơnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,271 m3
6Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,131 m3
7Ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,841 m2
8Bê tông đáy móng đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,721 m3
9Gia công cốt thép móng d=8mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0041 Tấn
10Gia công cốt thép móng d=10mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0061 Tấn
11Đào móng trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,421 m3
12Đào móng trụ cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,721 m3
13Cẩu lắp dựng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 Cột
14Đắp đất trả lại hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,051 m3
15Di chuyển đường dây viễn thôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,51 công
B *\Nền đường
1Vét đất hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật165,131 m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật165,131 m3
3Đào MĐ BTXM cũ, thành BT, đá vỉa bằng máy đàoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35,161 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,911 m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,771 m3
6Đào khuôn đường ĐC3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,481 m3
7Đắp nền đường lu lèn K=0,95(t/d đất đào)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật304,471 m3
8Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,131 m3
C *\Mặt đường BTN
1Mua đất về để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật160,4051 m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm, K>0,98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật138,281 m3
3CPĐD Dmax 37,5Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật59,921 m3
4CPĐD Dmax 25 (kể cả bù vênh)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật233,581 m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.644,031 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật153,321 m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, trạm trộn 80T/hChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,8041 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,8041 Tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép=7,55cm (kể cả bù vênh)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật65,841 m2
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, trạm trộn 80T/hChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật273,2381 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật273,2381 Tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.644,031 m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa, trạm trộn 80T/hChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,2261 Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,2261 Tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép=3,5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật87,481 m2
D *\Bó vỉa đan rãnh
1Đào khuôn bó vỉa +đan rãnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,761 m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101,371 m2
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,661 m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật55,221 m3
5Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,111 m3
E *\Vỉa hè gạch terrazzo
1Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,881 m3
2VXM M75 dày 3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật645,811 m2
3Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 40x40x3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật645,811 m2
4Ván khuôn bê tông mép vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật72,141 m2
5Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,211 m3
6Ván khuôn thi côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,151 m2
7Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,241 m3
8Bê tông móng đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,221 m3
F *\Hệ thống thống thoát nước dọc
1Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45,571 m2
2Bê tông thành mương, gối đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,691 m3
3Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0641 tấn
4Cốt thép gờ tấm đan d=10mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0521 tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,361 m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,851 m3
7Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật891 c/kiện
8Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71 m2
9Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,251 m2
10Bê tông gối, thành ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,551 m3
11Gia công cốt thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,021 Tấn
12Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0031 tấn
13Cốt thép gờ tấm đan d=12mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0161 tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,781 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,171 m3
16Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 c/kiện
17Đào đất mương xây đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật179,321 m3
18Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,711 m3
19Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật46,071 m3
20Xây móng đá chẻ td Vữa XM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,131 m3
21Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật94,241 m3
22Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật223,361 m2
23Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,71 m3
24Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,5091 tấn
25Cốt thép gờ tấm đan d=10mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,9611 tấn
26Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật167,521 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,341 m3
28Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6981 c/kiện
29Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật561 m2
30Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,761 m3
31Bê tông móng đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,641 m3
32Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,761 m3
33Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,81 m2
34Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,071 m3
35Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0791 tấn
36Cốt thép gờ tấm đan d=12mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1831 tấn
37Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,081 m2
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,241 m3
39Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật201 c/kiện
40Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 m2
41Đào đất hố ga bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật38,571 m3
42Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,351 m3
43Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,531 m3
44Xâyhố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,621 m3
45Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật37,541 m2
46Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,051 m3
47Gia công cốt thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,343Tấn
48Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0531 tấn
49Cốt thép gờ tấm đan d=12mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,2641 tấn
50Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,261 m2
51Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,891 m3
52Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật341 c/kiện
53Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,641 m3
54Ván khuôn đổ bê tông cửa thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,51 m2
55Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,571 m3
56Gia công cốt thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,2371 tấn
57Gia công cốt thép tấm các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,441 tấn
58Gia công cốt thép CT5 d16Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0131 tấn
59Lắp đặt lưới chắn rácChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,6891 Tấn
60Gia cống thép ống D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,921 m
61Sơn sắt thép 3 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,481 m2
62CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6,3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,61 m
63Van ngăn mùi HDPEChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật281 Cái
64Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,11 m3
65Ván khuôn đổ bê tông cửa thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,591 m2
66Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,841 m3
67Gia công cốt thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0591 tấn
68Gia công cốt thép tấm các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,111 tấn
69Gia công cốt thép CT5 d16Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0031 tấn
70Lắp đặt lưới chắn rácChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1721 Tấn
71Gia cống thép ống D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,981 m
72Sơn sắt thép 3 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,371 m2
73CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6,3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,91 m
74Van ngăn mùi HDPEChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71 Cái
G *\Cống hộp H80
1Đào kết cấu mặt đường cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
2Mua đất về để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,0041 m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm, K>0,98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,591 m3
4CPĐD Dmax 37,5Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,121 m3
5CPĐD Dmax 25Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
6Đào móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,791 m3
7Đệm giảm tải CPĐD mớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,771 m3
8Đệm giảm tải CPĐD tdChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
9Lắp đặt cống hộp 80x80 đoạn dài 1,2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81 Đoạn
10Mối nối cống bằng VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71mối nối
11Đắp trả hố móng cống (t/d đào)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,041 m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,71 m3
H *\Vạch sơn An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 7.3 màu trắng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34,21 m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 1.1 màu vàng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,251 m2
I *\Di dời đường ống cấp nước
1Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
2Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
3Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,06100m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm (hao hụt 30%)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,588100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 3.5ly, hao hụt 30% (bù hao hụt)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,252100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (hao hụt 30%)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,364100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4ly, hao hụt 30% (bù hao hụt)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,156100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm (hao hụt 30%)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,756100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 5ly, hao hụt 30% (bù hao hụt)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,324100m
11Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3.8lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D49Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D63mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp nút bịt D49mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.245.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥10T Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
2 Máy lu rung Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy lu bánh hơi Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
4 Máy san ≥ 110CV Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
5 Máy đào Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Ô tô tự đổ ≥10T Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
7 Trạm trộn bê tông nhựa Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy rải Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn 5KW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
10 Máy hàn 23KW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
11 Máy trộn ≥ 250 l Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
12 Máy đầm bàn 1KW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
13 Máy đầm dùi 1,5KW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
14 Máy đầm đất cầm tay Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
15 Ô tô tưới nước Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
17 Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->