Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:01:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,914,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viênliên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viênliên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây lắp, cung cấp thiết bị Xây dựng, cải tạo hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu vực trụ sở làm việc công ty 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong HSMT để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường
Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515
180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nguyễn Hữu Hưởng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253515 180 hoặc 0225 8820788 (máy lẻ 188) – e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lọc rác tĩnh Inox 304 - Kích thước: 500*500*300 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải bể gom Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50Hz | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm nước thải bể điều hòa Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50Hz | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm bể tuần hoàn Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50Hz | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bùn chìm bể lắng Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Qmax = 16,2 m3/h- Cột áp: Hmax = 9m- Công suất: 1/2HP (0,375kw)- Điện áp: 380V/3pha/50Hz | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bơm chìm nước thải ga gom từ tòa 7b về trụ sở số 9 Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: Hmax = 22,2 m3/h- Cột áp: Hmax= 13,5m- Công suất: 1HP (0,75kw)- Điện áp: 380V/3pha/50Hz | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Máy thổi khí cạn - Lưu lượng : 0.57 m3/phút- Động cơ : 0,75 kw- Điện áp: 3pha/380V/50Hz- Cấp điện bảo vệ động cơ: IP 55- Cấp cách điện: Class F- Đường kính hút/xả: DN40- Tốc độ vòng quay: 1800 rpm. Phụ kiện trọn bộ. | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất - Lưu lượng (Qmax) = 30(lit/h); - Cột áp (H) = 2.1(bar);- Công suất (P) = 45W Điện áp = 220V/50Hz | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: 1.8 m3/phút- Tốc độ: 1,78 m/s- Công suất: 0.4 kW- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phao điện Thông số kỹ thuật - Điện áp:16(4)A 250V ~ , 20(8)A 250 V~- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ + 50°C- Khả năng chịu nhiệt: -10°C ÷+ 60°C- Áp lực nước tối đa 1 bar | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Dàn phân phối khí tinh uPVC C3 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ bơm định lượng Inox 304, tấm lắng lamen | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đĩa phân phối khí tinh Thông số kỹ thuật:- Đường kính đĩa: 268 mm- Lưu lượng hoạt động: 1,5 - 8 m3/h- Lưu lượng max= 10m3/h | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 14 | QUẢ CẦU NHỰA PP D50: ĐỆM VI SINH DẠNG CẦU (MÀU ĐEN) + Kích thước: D = (45 - 50 ± 5%) mm + Nhiệt độ làm việc: 5 - 60o C + Bề mặt riêng: 200 - 320m2/m3 | Theo chương V HSMT | 5 | m3 |
| 15 | TẤM LẮNG:- Kích thước: + (1000±5%) mm x(550±5%) mm x (450±5%) mm.(Sau khi đặt nghiêng 45/600, tấm có chiều cao 0.868– 0.9 m) | Theo chương V HSMT | 5 | m3 |
| 16 | Thùng nhựa đứng đựng hóa chất khử trùng và dinh dưỡng nuôi vi sinh. Thông số kỹ thuật:- V= 300 lít- Chiều cao: 1.020mm- Đường kính: 710mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máng lắng răng cưa Inox 304 + trụ lắng inox 304, sàn thao tác | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hệ thống đường ống công nghệ: PVC, Inox 304, phun kiện van vòi, khóa, đồng hồ | Theo chương V HSMT | 1 | hệ |
| 19 | Khớp nối nhanh máy bơm chìm nước thải (Autocoupling):- Khớp nối- Thanh chạy ống Inox 304 dày 2mm- Xích inox | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Hệ thống điện điều khiển cho trạm xử lý ( tủ điện, dây điện biến tần…) | Theo chương V HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Điện điều khiển bơm gom- Thiết bị điều khiển- Dây cáp điện 3phase từ thiết bị đến bơm- Tủ điện | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Nuôi cấy hệ vi sinh tự dưỡng+ Vi sinh xử lý tổng các hợp chất hữu cơ+ Vi sinh xử lý Amoni+ Vi khuẩn tự dưỡng+ Vi khuẩn tùy nghi+ Vi khuẩn quan năng+ Cơ chất nuôi vi sinh | Theo chương V HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Bể tách mỡ inox 304 - KT1000x600x500 dày 2mm - Đường ống uPVC | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Nhân công lắp đặt thiết bị và vận hành đào tạo | Theo chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 25 | Phân tích mẫu | Theo chương V HSMT | 1 | DT chi tiết |
| 26 | Vận chuyển thiết bị | Theo chương V HSMT | 3 | chuyến |
| B | Bể xử lý nước thải hợp khối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V HSMT | 17,406 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2 | Theo chương V HSMT | 24,875 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V HSMT | 3,071 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt | Theo chương V HSMT | 3,071 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V HSMT | 3,071 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 8,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,987 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 3,475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,383 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo chương V HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo chương V HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể | Theo chương V HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,158 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,171 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 23,432 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 57,242 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 151,766 | m2 |
| 25 | Láng chống thấm đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 18,518 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V HSMT | 170,284 | m2 |
| 27 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 25,35 | m2 |
| 28 | Sản xuất + lắp dựng Nắp bể bằng tôn mạ kẽm KT: 720x720 | Theo chương V HSMT | 51,235 | kg |
| 29 | Sản xuất + lắp dựng Lan can + cầu thang lên bể xử lý nước thải thép ống mạ kẽm D65x2 | Theo chương V HSMT | 149,902 | kg |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 16,283 | m3 |
| C | Nhà đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 2,963 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,988 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,115 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 2,785 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 31,045 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 25,464 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5 | Theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5 | Theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm có lớp cách nhiệt PU FOAM | Theo chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo chương V HSMT | 9,01 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 25,464 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 31,045 | m2 |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Theo chương V HSMT | 1,935 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V HSMT | 1,5 | m2 |
| D | Thu gom và thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C3 | Theo chương V HSMT | 1,956 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 C3 | Theo chương V HSMT | 1,516 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C3 | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D48 | Theo chương V HSMT | 0,738 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D90 | Theo chương V HSMT | 0,148 | 100m |
| 6 | Cút chếch PVC 135 D90 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút vuông 90 PVC D90 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn PVC D140-90 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn PVC D90-60 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V HSMT | 30,376 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 12 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 52,953 | m3 |
| 13 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 20,504 | m3 |
| 14 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn | Theo chương V HSMT | 0,148 | 100m |
| 15 | Lát nền vỉa hè gạch block 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 42,23 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2 | Theo chương V HSMT | 2,683 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V HSMT | 0,331 | m3 |
| 18 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Theo chương V HSMT | 0,331 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V HSMT | 1,987 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 3,975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,251 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 8,413 | m3 |
| 24 | Trát tường trong lòng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 30,056 | m2 |
| 25 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 6,051 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,495 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo chương V HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,593 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,127 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 32 | Gia công thép bo quanh tấm đan + miệng ga | Theo chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép bo quanh tấm đan + miệng ga | Theo chương V HSMT | 0,42 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 119,598 | m3 |
| E | Cải tạo phần thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 10,006 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V HSMT | 1,958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 2,69 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 9,15 | m3 |
| 7 | Trát tường trong lòng hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 37 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,327 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất + lắp dựng Song chắn rác bằng gang KT 710x310 dày 20 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút ngăn mùi PVC D110 | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V HSMT | 21,41 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 27,285 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V HSMT | 5,94 | m3 |
| 21 | Mua đế cống D400 KT 500x380x200mm M200 | Theo chương V HSMT | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo chương V HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chương V HSMT | 66 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Theo chương V HSMT | 65 | mối nối |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 11,102 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nơi qui định | Theo chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 28 | Biện pháp cảnh báo an toàn giao thông trong sân công ty và ngoài vỉa hè, đường trong quá trình thi công | Theo chương V HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viênliên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tươngtự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viênliên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu bánh xích | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi