Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:16:00 đến ngày 2022-03-04 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 929,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,944,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85922E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85922E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.952.181.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai (đại lý hoặc đại diện phải hoạt động trong lĩnh vực điện, điện tử, truyền thanh, công nghệ thông tin) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu sửa chữa của chủ đầu tư, nhà thầu cho nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra xác nhận và khắc phục các tình trạng hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa khắc phục không quá 03 ngày làm việc; Thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị): tối thiểu 06 tháng/01 lần trong thời hạn bảo hành (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực, chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). Đã làm chủ trì lắp đặt, tổ trưởng ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học hoặc công nghệ thông tin; Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ bảo mật CEH (Certified Ethical Hacker); 01 người có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề các ngành có liên quan như: Điện, điện tử, tin học hoặc công nghệ thông tin; có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã tham gia thực hiện gói thầu ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống mới chuyển đổi hệ thống theo công nghệ mới (IP) công nghệ thông tin - viễn thông của Đài truyền thanh huyện, làm mới hệ thống phòng thu âm, mua Plycam dùng để làm phóng sự, quảng bá hình ảnh huyện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT và Giấy ủy quyền ký Bảo đảm dự thầu (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 3 Chương III; Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 - Biểu mẫu 13A chương IV”. Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng IP: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả được cấp bởi Cục bản quyền tác giả. Cụm thu phát thanh thông minh có các tài liệu bản chứng thực chứng minh phù hợp, đạt các quy chuẩn kỹ thuật sau: QCVN 117:2018/BTTTT; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTTT; QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005; Bản chứng thực Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; QCVN 117:2018/BTTTT và thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. Thiết bị tích hợp tự động: Bản chứng thực kết quả thử nghiệm phù hợp TCVN 6385:2009 và IEC 60065:2005. Loa phóng thanh 25W: Bản chứng thực chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6697-5:2009: 16.2,20.3,21.1,24.1.2. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ và các thông số kỹ thuật. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện; Cam kết hàng hóa sản xuất trong nước được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng cho hoạt động sản xuất ISO 9001:2015; ISO/IEC 27001:2013 đối với hàng hóa chính “như: Cụm thu phát thanh thông minh IP; Thiết bị tự động tích hợp số hóa; Loa nén phản xạ 25W” (Nhà thầu phải cung cấp bản sao giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu của tổ chức, doanh nghiệp sản xuất và thiết bị để chứng minh); Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và tờ khai hải quan đối với các hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng (hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Nhà thầu phải có Giấy phép/ Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất (chỉ yêu cầu với hàng hóa chính như: Cụm thu phát thanh thông minh IP; Thiết bị tự động tích hợp số hóa; Loa nén phản xạ 25W). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động động theo quy định của pháp luật chuyên nghành theo quy định; Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) khôngvượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.944.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Ia Grai; Địa chỉ: Thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02693 844 722 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai; địa chỉ: Thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Ia Grai; Địa chỉ: Thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02693 844 722. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Thiết bị tự động tích hợp Số hóa (ứng dụng CNTT-VT) | 1 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Cụm thu phát thanh Thông minh IP (ứng dụng CNTT-VT) | 19 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Loa nén phản xạ 25W Vành nhôm chống rung | 57 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Sim 4G của các nhà mạng (1 năm) | 19 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 16 kênh Hybrid Digital/ Analog Performance USB Mixer phát sóng chương trình chuyên nghiệp ứng dụng CNTT | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Micro thu âm chuyên nghiệp ứng dụng CNTT | 2 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống | 19 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Hệ thống Cloud riêng cho thành tỉnh Gia Lai quản trị tập trung hệ thống truyền thanh mới | 19 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Tủ rắc thiết bị | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Tấm gỗ tiêu âm | 120 | M2 | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Xốp cách âm | 120 | M2 | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Mút cách âm | 120 | M2 | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Vải nỉ tiêu âm | 40 | M2 | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Cửa cách âm | 2 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Nỉ lót sàn | 20 | M2 | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Phụ kiện: Keo, nẹp, tắc kê, đinh vít… | 1 | Gói | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Máy quay DJI Mavic 3 | 1 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Phụ kiện cho máy quay DJI Mavic 3 (Flymore Kit) | 1 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85922E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85922E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.952.181.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai (đại lý hoặc đại diện phải hoạt động trong lĩnh vực điện, điện tử, truyền thanh, công nghệ thông tin) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu sửa chữa của chủ đầu tư, nhà thầu cho nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra xác nhận và khắc phục các tình trạng hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa khắc phục không quá 03 ngày làm việc; Thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị): tối thiểu 06 tháng/01 lần trong thời hạn bảo hành (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực, chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). Đã làm chủ trì lắp đặt, tổ trưởng ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học hoặc công nghệ thông tin; Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ bảo mật CEH (Certified Ethical Hacker); 01 người có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 10 | Tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề các ngành có liên quan như: Điện, điện tử, tin học hoặc công nghệ thông tin; có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã tham gia thực hiện gói thầu ≥ 02 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật đã từng thực hiện) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi