Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239281-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội
Số hiệu KHLCNT 20220236133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:18:00 đến ngày 2022-03-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.913.036.000 VND.1.Ghi chú:* Trường hợp 1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.456.518.000 VND2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.913.036.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VNDKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 6TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội
Tổ hợp thể thao xã Tân Hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn; Địa chỉ: Số 40, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại: 0939.225.163. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công nghệ TC; Địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị Trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 0962.512.061. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp; (Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI VỊ TRÍ UBND XÃ TÂN HỘI CŨ)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,99100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,33100m3
3Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,3100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt26,4m3
5Lắp dựng cốt thép nền ĐK= 6mm (vận dụng thép móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6453tấn
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,9410m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0043100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,432m3
9Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0072100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0288100m2
11Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0138tấn
12CC cột thép tráng kẽm @60x1,6mm (T.lượng = 2,3kg/m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,8Kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,13041m2
14Cung cấp & Căng lưới sân bóng chuyềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,79m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm (vận dụng sơn kẻ vạch sân bóng chuyền, tạm tính chiều ngang 0,6m theo MC ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ 7 NGƯỜI
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,06100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,02100m3
3Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,2100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt81,6m3
5Lắp dựng cốt thép nền ĐK= 6mm (vận dụng thép móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,9947tấn
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6810m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,081m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,54m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,54m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,8568100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,2638100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,2099100m3
13Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,2944100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31,7664m3
15Thi công lớp cỏ nhân tạo sân bóng (kể cả vật tư)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2.734,36m2
16Cung cấp và thi công + vật tư phụ để hoàn thiện trang trí sân bóng (cỏ trắng dán đường line, cao su chuyên dụng 5kg/m2, bạt dán chuyên dụng, keo dán chuyên dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2.734,36m2
17Cung cấp cát đen sàng sạch (tham khảo thực tế 0,03m3/m2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt82,0308m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2m3
19Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,004100m2
20Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,028100m2
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1032tấn
22CC cột thép tráng kẽm @60x1,9mm (T.lượng = 2,718kg/m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt52,7836kg
23CC cột thép tráng kẽm @76x1,9mm (T.lượng = 3.453kg/m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt50,4138kg
24Cung cấp Bulon @14 , L=200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,14291m2
26Cung cấp & Căng lưới + dây cáp sân bóng đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5.091,76m2
27Cung cấp dây cáp bọc nhựa dày 10lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.165,6Md
28Cung cấp tăng đơ cáp @10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt80Cái
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,1211100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3737m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1764100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt14,3136m3
33Lót nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,764100m2
34Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3307100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4619100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,8334m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1921cấu kiện
38SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0631tấn
39SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0288tấn
40SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0084tấn
41SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6376tấn
42SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3531tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt37,4748m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt199,08m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt57,96m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm x 9,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,05100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,13131m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,8253m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0206m3
50Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0825100m2
51Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,57100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2268100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0336tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0551tấn
55Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột =10,5m bằng máy (trụ điện BTLT hệ số an toàn k=2, fi=350)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt61 cột
56Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (đèn led pha 200W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12bộ
57Lắp tay thép treo đèn thép V50x50x5 cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0122tấn
58Cung cấp thép mạ kẽm V50x50x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,15kg
59Cung cấp bulon @16, L=250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3bộ
60Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CVV 2x10mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,64100m
61Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CVV 2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,06100m
62Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CV 1x6mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,4100m
63Lắp đặt kẹp treo + boulon móc @16x250 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
64Lắp đặt MCB - 2P -32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (tủ điện ngoài nhà composite)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 tủ
66Lắp đặt đầu cos @10 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 42mmx2.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,08100m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
69Lắp đặt kẹp cố định ống PVC @42 (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
70Lắp giá đỡ tủ (đai treo tủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,274100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,43521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1827100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 100x100x1200)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,08100m
5Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3392100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (đệm đáy móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,108m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,108m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,4105m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,1058m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,4382m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,9392m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0114tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1359tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0469tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0788tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0273tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,01tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2623tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1483tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6743tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0429tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1429tấn
23Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1082100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4562100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,9195100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1111100m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4031m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2767100m3
29Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6436100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,839m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1505m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,188m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,2505m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9917m3
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450 loại có viền)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt42,55m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,9m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt72,3024m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt61,6516m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt25,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt66,588m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,632m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch ốp gạch đất nung 60x240)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,895m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,256m2
44Lát đá granite dày 18mm, bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,88m2
45Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,02m2
46Bả bằng bột bả vào tường (trong)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt61,6516m2
47Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt63,3074m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt97,044m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,632m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt160,3514m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt66,2836m2
52Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3M2
53Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông sóng vuông dày 4,5 demChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,9691100m2
54Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,448tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính nhân công, MTC , vật tư thép tính riêng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0676tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (vật tư bulon tính riêng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0676tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,7011m2
58Cung cấp thép mạ kẽm []40x80x1.8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt51,06Kg
59Cung cấp thép mạ kẽm L75x75x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,55Kg
60Cung cấp thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,05Kg
61Cung cấp Bulon @14 , L=200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
62Cung cấp và lắp dựng trần khung thép + tấm nhựa nổi 600 x 600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt60,18M2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt66,48m2
64Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6bộ
65Lắp đặt bộ đèn led tube dài 0,6m -10WChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
66Lắp đặt quạt trần (70W) + bộ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp (16A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt (16A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
69Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2hộp
70Lắp đặt MCB-2P-16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
71Lắp đặt MCCB-40A-2PChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
72Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt205m
73Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt50m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt85m
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1704100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt38,251m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4393100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0074100m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,704m3
80Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0858100m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0078100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0988m3
83SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTHChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0144100m2
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng bt nắp hầm đổ tại chỗ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0587100m2
85Bê tông nắp hầm (vận dụng định mức bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4574m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21 cấu kiện
87SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0416tấn
88SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,023tấn
89SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0609tấn
90SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0012tấn
91SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0087tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn ĐK =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0017tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9836m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4369m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt23,6517m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,42m2
97Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
98Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
99Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
100Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
101Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
102Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
103Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7cái
104Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
105Lắp đặt nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
106Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
107Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
108Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
109Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
110Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,015100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,04100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,218100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,01100m
115Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
116Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
117Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
118Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
119Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
120Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,56100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,102100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,074100m
124Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
125Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
126Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
127Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
128Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
129Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
130Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
131Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
132Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
133Lắp đặt nối giảm nhựa Đường kính 60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
134Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
135Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,038100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,086100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,03100m
139Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
140Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,05100m
142Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
143Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
144Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
145Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
D HẠNG MỤC: SÂN BI SẮT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,9761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6587100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,488m3
4Lót nilon chống mất nước bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2488100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,585100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,416m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt86,52m2
8Thi công mặt đường cấp phối đá mi lớp trên (VD)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,36100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt701m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7100m3
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (lắp dây cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 1(2x16mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt350m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,5100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông Đường kính 90mm x3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
6Cung cấp gạch tàu 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.000viên
7Rải Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2100m2
8Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.913.036.000 VND.1.Ghi chú:* Trường hợp 1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.456.518.000 VND2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.913.036.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VNDKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
2 Máy đầm bê tông Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
6 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng cẩu ≥ 6TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
8 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng ≥ 16TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
10 Máy đào Công suất ≥ 0,4m3Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
11 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->