Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:18:00 đến ngày 2022-03-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24222E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.913.036.000 VND.1.Ghi chú:* Trường hợp 1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.456.518.000 VND2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.913.036.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VNDKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 6TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Tổ hợp thể thao xã Tân Hội Tổ hợp thể thao xã Tân Hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN (TẠI VỊ TRÍ UBND XÃ TÂN HỘI CŨ) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK= 6mm (vận dụng thép móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6453 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,94 | 10m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,432 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 12 | CC cột thép tráng kẽm @60x1,6mm (T.lượng = 2,3kg/m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,8 | Kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1304 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp & Căng lưới sân bóng chuyền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,79 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm (vận dụng sơn kẻ vạch sân bóng chuyền, tạm tính chiều ngang 0,6m theo MC ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ 7 NGƯỜI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 81,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK= 6mm (vận dụng thép móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,9947 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 68 | 10m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,08 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,54 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,54 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,8568 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,2638 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,2099 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,2944 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,7664 | m3 |
| 15 | Thi công lớp cỏ nhân tạo sân bóng (kể cả vật tư) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.734,36 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công + vật tư phụ để hoàn thiện trang trí sân bóng (cỏ trắng dán đường line, cao su chuyên dụng 5kg/m2, bạt dán chuyên dụng, keo dán chuyên dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.734,36 | m2 |
| 17 | Cung cấp cát đen sàng sạch (tham khảo thực tế 0,03m3/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 82,0308 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 19 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 22 | CC cột thép tráng kẽm @60x1,9mm (T.lượng = 2,718kg/m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 52,7836 | kg |
| 23 | CC cột thép tráng kẽm @76x1,9mm (T.lượng = 3.453kg/m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 50,4138 | kg |
| 24 | Cung cấp Bulon @14 , L=200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,1429 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp & Căng lưới + dây cáp sân bóng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5.091,76 | m2 |
| 27 | Cung cấp dây cáp bọc nhựa dày 10ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.165,6 | Md |
| 28 | Cung cấp tăng đơ cáp @10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 80 | Cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1211 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3737 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1764 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14,3136 | m3 |
| 33 | Lót nilon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,764 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3307 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4619 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,8334 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 192 | 1cấu kiện |
| 38 | SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6376 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3531 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 37,4748 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 199,08 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 57,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm x 9,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1313 | 1m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,8253 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0206 | m3 |
| 50 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0825 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột =10,5m bằng máy (trụ điện BTLT hệ số an toàn k=2, fi=350) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 cột |
| 56 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (đèn led pha 200W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 57 | Lắp tay thép treo đèn thép V50x50x5 cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép mạ kẽm V50x50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,15 | kg |
| 59 | Cung cấp bulon @16, L=250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CVV 2x10mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | 100m |
| 61 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CVV 2x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 62 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (cáp CV 1x6mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt kẹp treo + boulon móc @16x250 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 64 | Lắp đặt MCB - 2P -32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (tủ điện ngoài nhà composite) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt đầu cos @10 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 42mmx2.1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kẹp cố định ống PVC @42 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 70 | Lắp giá đỡ tủ (đai treo tủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4352 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1827 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 100x100x1200) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,08 | 100m |
| 5 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3392 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (đệm đáy móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,108 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,108 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,4105 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,1058 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,4382 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1359 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2623 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1483 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6743 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1082 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4562 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9195 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1111 | 100m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,403 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2767 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6436 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,839 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1505 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,188 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,2505 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,9917 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450 loại có viền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,55 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72,3024 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 61,6516 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 66,588 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,632 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp gạch ốp gạch đất nung 60x240) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,895 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,256 | m2 |
| 44 | Lát đá granite dày 18mm, bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,88 | m2 |
| 45 | Lát đá granite dày 18mm mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,02 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 61,6516 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 63,3074 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 97,044 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,632 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 160,3514 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 66,2836 | m2 |
| 52 | Cung cấp LD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | M2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9691 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,448 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính nhân công, MTC , vật tư thép tính riêng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (vật tư bulon tính riêng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,701 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp thép mạ kẽm []40x80x1.8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 51,06 | Kg |
| 59 | Cung cấp thép mạ kẽm L75x75x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,55 | Kg |
| 60 | Cung cấp thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,05 | Kg |
| 61 | Cung cấp Bulon @14 , L=200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng trần khung thép + tấm nhựa nổi 600 x 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 60,18 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 66,48 | m2 |
| 64 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn led tube dài 0,6m -10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần (70W) + bộ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp (16A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (16A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB-40A-2P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 205 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38,25 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4393 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 80 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0988 | m3 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng bt nắp hầm đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nắp hầm (vận dụng định mức bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4574 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 87 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0012 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,9836 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4369 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23,6517 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,42 | m2 |
| 97 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,218 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,102 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | 100m |
| 124 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm nhựa Đường kính 60/42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,038 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,086 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BI SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,976 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,488 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2488 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,416 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 86,52 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối đá mi lớp trên (VD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 70 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (lắp dây cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 1(2x16mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông Đường kính 90mm x3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Cung cấp gạch tàu 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.000 | viên |
| 7 | Rải Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.913.036.000 VND.1.Ghi chú:* Trường hợp 1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.* Trường hợp 2: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục đan bê tông cốt thép và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng), giá trị hợp đồng >=1.456.518.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Đan bê tông cốt thép và cấp phối đá dăm và hạng mục xây dựng mới công trình dân dụng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.456.518.000 VND2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.913.036.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VNDKèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cầu đường bộ hoặc xây dựng đường bộ.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công [hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.456.518.000 VND;- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ kỹ thuật công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng cẩu ≥ 6TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng ≥ 16TNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi