Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239132-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220219836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:17:00 đến ngày 2022-03-04 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn ≥ 150 l
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công xây dựng công trình
Đường khu dân cư khối phố 3, thị trấn Phú Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Păh; địa chỉ: thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSMT (E-HSYC), đánh giá E-HSDT (E-HSĐX): Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT (E-HSYC), thẩm định E-HSDT (EHSĐX): Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ:03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Công tác chuẩn bị - Nhánh 1
1Đập bỏ tường xâyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,441 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,441 m3
B *\Nền đường - Nhánh 1
1Đào BTXM sân nhà dânChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,721 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,721 m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,631 m3
4Đào khuôn đường + bó vỉa, đan rãnh ĐC3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111,91 m3
5Đào đất mương dọc bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật118,511 m3
6Đắp nền đường lu lèn K=0,95 (t/d đất đào)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,111 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật225,671 m3
C *\Mặt đường BTXM - Nhánh 1
1Mua đất về để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật106,3261 m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91,661 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật305,541 m2
4Ván khuôn vách ngăn tạo khe dãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,71 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật54,931 m3
6Gia công côt thép d20 CB300-TChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1381 tấn
7Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật54,61 m
8Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36,091 Kg
9Quét nhựa thanh thép truyền lựcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,111 m2
10LĐ ống nhựa d42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,81 m
11Mạt cưa tẩm nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,003m3
12Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,051 m3
D *\Bó vỉa đan rãnh - Nhánh 1
1Ván khuôn bó viả đan rãnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,241 m2
2Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,751 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,391 m3
4Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,041 m3
E *\Hệ thống thống thoát nước dọc - Nhánh 1
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,21 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,61 m3
3Cốt thép gờ mương d=10mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,3171 tấn
4Cốt thép tròn mương dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,8021 tấn
5Ván khuôn mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5601 m2
6Bê tông mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,681 m3
7Lắp đặt mương đúc sẵn (TL780kg/ck)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1401 Đoạn
8Đào đất hố ga bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,21 m3
9Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,81 m3
10Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,41 m3
11Cốt thép gờ hố ga d=10mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1231 tấn
12Cốt thép tròn hố ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,11 tấn
13Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật641 m2
14Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,771 m3
15Lắp đặt mương đúc sẵn (TL1117.5kg/ck)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101 Đoạn
16Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,241 tấn
17Cốt thép gờ tấm đan d=10mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,281 tấn
18Cốt thép gờ tấm đan d=14mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,9651 tấn
19Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1291 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,51 m3
21Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1501 c/kiện
22Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,941 m3
23Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,041 m2
24Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,441 m3
25Gia công cốt thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0841 tấn
26Gia công cốt thép tấm các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1571 tấn
27Gia công cốt thép CT5 d16 CB300-TChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0051 tấn
28Lắp dựng cấu kiện thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,246Tấn
29Gia cống thép ống D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,41 m
30Sơn sắt thép 3 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,11m2
31CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61 m
32Tấm inox ngăn mùiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20Tấm
F *\An Toàn Giao thông - Nhánh 1
1Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,441 m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 7.3, màu trắng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 1.1, màu vàng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,511 m2
G *\Mương xây đậy đan - Nhánh 1
1Đào mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,791 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,791 m3
3Đệm CPĐDChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,651 m3
4Bê tông móng mương đá 2x4 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,481 m3
5Xây mương đá chẻ VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,831 m3
6Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,41 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,941 m3
8Gia công c.thép gối mương dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,111 Tấn
9Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0591 tấn
10Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1371 tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,561 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,681 m3
13Lắp đặt tấm đan (kể cả tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151 c/kiện
14Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 m2
15Đào đất hố ga bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,141 m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,141 m3
17Đệm CPĐDChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,511 m3
18Bê tông móng đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,791 m3
19Xây mương đá chẻ VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,931 m3
20Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,291 m2
21Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,481 m3
22Gia công c.thép hố ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,041 Tấn
23Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0061 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0311 tấn
25Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,341 m3
27Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 c/kiện
28Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 m2
H *\Công tác chuẩn bị - Nhánh 2
1Chặt, đào gốc cây d20cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2Cây
2Chặt, đào gốc cây d30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2Cây
3Phát quang bụi câyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2451 m2
4Phát quang bụi leChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 m2
5Tháo dỡ kết cấu mái tônChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật79,21 m2
6Phá dỡ hàng rào tạmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật112,51 m2
7Trục tấm đan (td lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật391 c/kiện
8Đập bỏ tường xâyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,281 m3
9Đập bỏ mương cũ,vỉa hè, bó vỉa , đan rãnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,651 m3
10Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,251 m3
I *\Nền đường - Nhánh 2
1Đào đất hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật155,741 m3
2Vận chuyển đất hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật155,741 m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật148,791 m3
4Đào khuôn đường + bó vỉa, đan rãnh ĐC3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật178,451 m3
5Đào đất mương dọc bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật133,21 m3
6Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật163,671 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật298,091 m3
J *\Mặt đường BTXM - Nhánh 2
1Mua đất về để đắpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật212,6281 m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật183,31 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6111 m2
4Ván khuôn vách ngăn tạo kheChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,871 m2
5Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 18cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật109,911 m3
6Sản xuất thép d20 CB300-TChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,2661 tấn
7Sản xuất thép d12 CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0691 tấn
8Cắt khe co, khe dọc MĐBTXM dày 18cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật222,471 m
9Nhựa đường chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật146,861 Kg
10Quét nhựa thanh thép truyền lựcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,461 m2
11LĐ ống nhựa d42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,81 m
12Mạt cưa tẩm nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
13Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,221 m3
K *\Bó vỉa đan rãnh - Nhánh 2
1Ván khuôn bó viả đan rãnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật125,41 m2
2Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,541 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,51 m3
4Gỗ ván chèn khe co, khe giãnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,061 m3
L *\Kè chắn bê tông chân khay - Nhánh 2
1Đào đất kè chắn đấtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,921 m3
2Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,141 m3
3Ván khuôn kè chắnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật78,061 m2
4Bê tông kè chắn đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,981 m3
5Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,751 m2
6LĐ ống nhựa d90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,51 m
M *\Hoàn trả vỉa hè - Nhánh 2
1Đệm VXM M75 dày 3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,871 m2
2Lát gạch terrazzo KT (40x40x3)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,871 m2
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,941 m3
4Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,941 m3
N *\Hệ thống thống thoát nước dọc - Nhánh 2
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,261 m3
2Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,851 m3
3Xây mương đá hộc t/d VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,681 m3
4Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,691 m3
5Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,481 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,371 m3
7Lắp đặt tấm đan (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật391 c/kiện
8Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 m2
9Đào đất hố ga bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,681 m3
10Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,791 m3
11Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,691 m3
12Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,291 m3
13Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,291 m2
14Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,481 m3
15Gia công c.thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,041 Tấn
16Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0061 tấn
17Cốt thép gờ tấm đan d=10mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0311 tấn
18Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,561 m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,341 m3
20Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 c/kiện
21Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 m2
22Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,861 m3
23Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,481 m2
24Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,21 m3
25Gia công cốt thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0931 tấn
26Gia công cốt thép tấm các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1731 tấn
27Gia công cốt thép CT5 d16 CB300-TChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0051 tấn
28Lắp dựng cấu kiện thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,271Tấn
29Gia cống thép ống D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,541 m
30Sơn sắt thép 3 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,011m2
31CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6,3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,41 m
32Tấm inox ngăn mùiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8Tấm
33Cốt thép tấm đan dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0591 tấn
34Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1371 tấn
35Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,561 m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,681 m3
37Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151 c/kiện
38Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 m2
O *\An Toàn Giao thông - Nhánh 2
1Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,881 m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 Cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 Cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 7.3, màu trắng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 1.1, màu vàng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,11 m2
P *\Di dời đường ống cấp nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
4Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,58100m
5Lắp đặt lại ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm hao hụt 30%Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,106100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly, hao hụt 30% (bù hao hụt)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,474100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp nút bịt nhựa đường kính D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt măng sông nhựa D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 5lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D60*27Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
15Lắp đặt cút nhựa D27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật66cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
2 Máy san Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy đào Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
4 Ô tô tự đổ >10T Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
5 Ô tô tưới nước Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Máy trộn ≥ 250 l Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
7 Máy trộn ≥ 150 l Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
8 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
11 Máy cắt khe bê tông Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
12 Máy hàn 23kW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
13 Máy cắt, uốn thép 5kW Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
14 Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->