Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:17:00 đến ngày 2022-03-04 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn ≥ 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công xây dựng công trình Đường khu dân cư khối phố 3, thị trấn Phú Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ:03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Công tác chuẩn bị - Nhánh 1 | |||
| 1 | Đập bỏ tường xây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 1 m3 |
| B | *\Nền đường - Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào BTXM sân nhà dân | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường + bó vỉa, đan rãnh ĐC3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111,9 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất mương dọc bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 118,51 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 (t/d đất đào) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 225,67 | 1 m3 |
| C | *\Mặt đường BTXM - Nhánh 1 | |||
| 1 | Mua đất về để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 106,326 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,66 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 305,54 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn vách ngăn tạo khe dãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,93 | 1 m3 |
| 6 | Gia công côt thép d20 CB300-T | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 1 tấn |
| 7 | Cắt khe co MĐ BTXM dày 18cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | 1 m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,09 | 1 Kg |
| 9 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 1 m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa d42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 1 m |
| 11 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 12 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 1 m3 |
| D | *\Bó vỉa đan rãnh - Nhánh 1 | |||
| 1 | Ván khuôn bó viả đan rãnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,24 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,39 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 m3 |
| E | *\Hệ thống thống thoát nước dọc - Nhánh 1 | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép gờ mương d=10mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,317 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tròn mương d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 560 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt mương đúc sẵn (TL780kg/ck) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 Đoạn |
| 8 | Đào đất hố ga bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1 m3 |
| 9 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép gờ hố ga d=10mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tròn hố ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt mương đúc sẵn (TL1117.5kg/ck) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 Đoạn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1 c/kiện |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,04 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 1 tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 1 tấn |
| 27 | Gia công cốt thép CT5 d16 CB300-T | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 1 tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | Tấn |
| 29 | Gia cống thép ống D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1 m |
| 30 | Sơn sắt thép 3 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 1m2 |
| 31 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 32 | Tấm inox ngăn mùi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Tấm |
| F | *\An Toàn Giao thông - Nhánh 1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 7.3, màu trắng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 1.1, màu vàng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 1 m2 |
| G | *\Mương xây đậy đan - Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,79 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 1 m3 |
| 8 | Gia công c.thép gối mương d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 1 Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (kể cả tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| 15 | Đào đất hố ga bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | 1 m3 |
| 17 | Đệm CPĐD | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 1 m3 |
| 19 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1 m3 |
| 22 | Gia công c.thép hố ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 m2 |
| H | *\Công tác chuẩn bị - Nhánh 2 | |||
| 1 | Chặt, đào gốc cây d20cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Chặt, đào gốc cây d30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 3 | Phát quang bụi cây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 245 | 1 m2 |
| 4 | Phát quang bụi le | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào tạm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | 1 m2 |
| 7 | Trục tấm đan (td lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 c/kiện |
| 8 | Đập bỏ tường xây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | 1 m3 |
| 9 | Đập bỏ mương cũ,vỉa hè, bó vỉa , đan rãnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | 1 m3 |
| I | *\Nền đường - Nhánh 2 | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 155,74 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 155,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 148,79 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường + bó vỉa, đan rãnh ĐC3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 178,45 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất mương dọc bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(t/d đất đào) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 163,67 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 298,09 | 1 m3 |
| J | *\Mặt đường BTXM - Nhánh 2 | |||
| 1 | Mua đất về để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 212,628 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 183,3 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 611 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn vách ngăn tạo khe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 18cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 109,91 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất thép d20 CB300-T | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép d12 CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 1 tấn |
| 8 | Cắt khe co, khe dọc MĐBTXM dày 18cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 222,47 | 1 m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 146,86 | 1 Kg |
| 10 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | 1 m2 |
| 11 | LĐ ống nhựa d42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1 m |
| 12 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 13 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 1 m3 |
| K | *\Bó vỉa đan rãnh - Nhánh 2 | |||
| 1 | Ván khuôn bó viả đan rãnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | 1 m2 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 1 m3 |
| L | *\Kè chắn bê tông chân khay - Nhánh 2 | |||
| 1 | Đào đất kè chắn đất | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kè chắn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 78,06 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông kè chắn đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,98 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 1 m2 |
| 6 | LĐ ống nhựa d90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 1 m |
| M | *\Hoàn trả vỉa hè - Nhánh 2 | |||
| 1 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,87 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo KT (40x40x3)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,87 | 1 m2 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 1 m3 |
| N | *\Hệ thống thống thoát nước dọc - Nhánh 2 | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,85 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc t/d VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 c/kiện |
| 8 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m2 |
| 9 | Đào đất hố ga bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 1 m3 |
| 10 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng đá chẻ (15x20x25) VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1 m3 |
| 15 | Gia công c.thép gối ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 21 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 m2 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 1 tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 1 tấn |
| 27 | Gia công cốt thép CT5 d16 CB300-T | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 1 tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | Tấn |
| 29 | Gia cống thép ống D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 1 m |
| 30 | Sơn sắt thép 3 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | 1m2 |
| 31 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6,3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | 1 m |
| 32 | Tấm inox ngăn mùi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Tấm |
| 33 | Cốt thép tấm đan d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm CB300-V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 c/kiện |
| 38 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m2 |
| O | *\An Toàn Giao thông - Nhánh 2 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT 70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 7.3, màu trắng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm (vạch 1.1, màu vàng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 1 m2 |
| P | *\Di dời đường ống cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lại ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm hao hụt 30% | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly, hao hụt 30% (bù hao hụt) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa đường kính D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 5ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D60*27 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng thi công 01 công trình xây dựng cầu đường có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ phù hợp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy san | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >10T | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250 l | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn ≥ 150 l | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt khe bê tông | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Đạt AT kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình + kinh vĩ) | Đạt yêu cầu, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi