Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239665-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220232225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:36:00 đến ngày 2022-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,784,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-ô tô gắn cần trục tải trọng tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan phá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Quốc Oai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình văn hóa Việt Nam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích theo quy định của pháp luật chuyên ngành còn hiệu lực. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO (XDCN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,096m
2Hạ giải các loại con giống trên bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24con
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,884m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,976m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,811m3
6Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,648m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,975m3
9Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,769m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,584m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
14Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,947m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,73m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
17Tu bổ, phục hồi tàu chấp đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,848m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 2,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,209m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,694m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 4cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,328m2
22Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,466m3
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,312m2
26Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn (bằng tổng diện tích chống mối bề mặt - diện tích gỗ thay mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.076,95m2
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,164m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,642m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
31Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.350,08m2
32Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05100m2
33Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,171100m2
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,096m
35Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,115m2
36Ngói mũi hài thay mới ( Vật liệu ngói mũi hài mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,755m2
37Ngói chiếu thay mới 100%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,65m2
38Lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Nhân công lợp ngói)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,65m2
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,234m2
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hiện vật
41Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
42Tu bổ, phục hồi ô cửa sắc - khôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,777m2
43Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
44Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,838m3
45Lắp dựng các loại hiện vật bờ nóc, bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hiện vật
46Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ong KT400x250x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,648m3
47Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,098m2
B TAM BẢO (XDCB)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,985m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,098m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,005m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m3
5Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
6Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,496m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,107m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,632m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,195m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
13Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,591m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,999m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,999m2
16Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
20Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,76m3
26Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8m3
27Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,711m2
C NHÀ TỔ ( XDCN)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,342m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu , Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
4Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗ loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,829m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,776m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,988m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,029m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397m3
13Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,668m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,231m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,151m3
16Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,336100m2
17Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,38m2
19Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,416m
20Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,699m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,305m2
22Tu bổ, phục hồi đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
23Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
24Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,816m2
25Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
26Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
27Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,985m2
D NHÀ TỔ (XDCB)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,678m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,574m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,879m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,369m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
9Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001m3
11Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,768m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,393m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,051m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,199m2
15Lắp đặt chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,25m2
17Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
26Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,904m3
27Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,475m3
28Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5841m2
E NHÀ MẪU -TĂNG (XDCN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,296m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,596m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,03m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,074m3
5Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,229m3
6Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,529m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,246m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,535m2
11Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn (bằng diện tích chống mối bề mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,051m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,105m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,758m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,629m3
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,729m2
18Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m2
19Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m2
20Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,296m
21Trát, tu bổ, phục hồi bờ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,955m2
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,596m2
23Tu bổ, phục hồi đấu nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
24Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
25Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,816m2
26Tu bổ, phục hồi ô cửa sắc - khôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09m2
27Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471m3
28Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,511m3
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,872m2
F NHÀ MẪU - TĂNG (XDCB)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,663m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,559m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,592m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
5Lắp dựng chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
6Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,679m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,727m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,176m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,947m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
14Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
16Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,787m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,08m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,555m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,213m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,701m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,83m
22Khuôn đơn cửa S1 gỗ lim 140x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
23Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m cấu kiện
24Cửa sổ gỗ lim kính trắng dày 5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09m2
25Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09m2 cấu kiện
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,914m2
27Tủ điện tôn 200x180x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
32Lắp đặt các loại đèn compact ánh sáng vàng 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
38Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,746m3
39Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,371m2
G CỔNG PHỤ (XDCN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,82m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,828m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151m3
9Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m2
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,82m
11Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,984m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,828m2
13Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069m3
14Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624m2
15Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062m3
16Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,031m2
17Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,224m2
H CÔNG PHỤ (XDCB)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,817m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197m2
3Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,817m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,432m
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,801m2
I HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,831m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
7Bu lông chân cột D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,541tấn
9Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,785tấn
11Gia công giằng thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388tấn
12Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,841tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,785tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,356100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
19Cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật535,6m2
21Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8tấn
J HẠNG MỤC TỔNG THỂ (XDCN)
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,27m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,026m3
K HẠNG MỤC TỔNG THỂ (XDCB)
1Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,227m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,347m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,754m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,458m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m3
7Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,804m3
8Gạch chỉ 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.428,571viên
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
10Mốc sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10,0+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
13Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
14Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 400AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
23Bình bọt chữa cháy ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bình
24Bình khí chữa cháy CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bình
25Tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 ô tô gắn cần trục tải trọng tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy khoan phá Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->