Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN AN 168 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:33:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,221,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất: Công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn, cấp IV (Có hạng mục Cống) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc có liên quan đến Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc có liên quan đến Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi.- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m³(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN AN 168 |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp Cống kênh Ba Hớn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Vĩnh Thuận (Chủ đầu tư), CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN AN 168 (bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN AN 168, địa chỉ: Số 165, đường Phan Đăng Lưu, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cừ dừa ngập đất, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,476 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa không ngập đất, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I , NC và MTC tính bằng 75% ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,044 | 100m |
| 3 | Cặp cổ cừ dừa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 4 | Kéo dây cáp neo dừa (ĐMVD ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 5 | Cung cấp ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,76 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất (NC và Máy tính bằng 75% phần ngặp đất) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,44 | 100m |
| 8 | Rải lưới đen bảo vệ đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp đập - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 203,1399 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 17,2885 | m3 |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1729 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 42,3135 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 49,4364 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,8663 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,9993 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,3696 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,5324 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5437 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2354 | tấn |
| 31 | Thép I 200 đở cửa van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0042 | Kg |
| 32 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0036 | 100m |
| 34 | Cung cấp bu long M16 liên kết 4 tấm thép đỡ dầm I và đà ngang dàn phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 35 | Cung cấp bu long M30 làm trụ cho dầm I liên kết 4 tấm thép đỡ dầm I và đà ngang dàn phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2593 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5132 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,3906 | 100m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp cống - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,9223 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn thiện cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,9223 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 187,5 | m3 |
| 48 | Bê tông Lan can mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lan can mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 52 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,3595 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,3595 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tấm Innox 304 dày 10mm làm tay kéo cửa cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0565 | Kg |
| 55 | Cung cấp bu long M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 162 | Cái |
| 56 | Cung cấp chốt hảm không gỉ ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Cung cấp cao su củ tỏi P40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13,2 | m |
| 58 | Tấm cao su chắn nước đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 36,6 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp Pa lăng 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | |
| 61 | Đắp cát mặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng cho khối bê tông đở bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 63 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,3286 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 82,5 | m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 76 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng tấm đan mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,4638 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất: Công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn, cấp IV (Có hạng mục Cống) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc có liên quan đến Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc có liên quan đến Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi.- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m³(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Xe lu | ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy khoan | 2,5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 9 | Ô tô tải | ≥ 2,5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi