Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:27:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,155,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4679045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công đường, cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích lịch sử căn cứ kháng chiến B4-Liên tỉnh IV (1959-1975) tại xã Nâm Nung, tỉnh Đắk Nông Giai đoạn 1 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,8832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,525 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,676 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,9546 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3608 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3432 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,9722 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | 1m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0897 | 100m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,14 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,14 | 1m2 |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 21 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,4428 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,833 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,676 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,6022 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8072 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,7228 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,6866 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,512 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,512 | 1m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0897 | 100m2 |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,68 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,68 | 1m2 |
| 64 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1bộ |
| 65 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8101 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8101 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,855 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,296 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 101 | Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 102 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,14 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 111 | Cẩu máy bơm chìm giếng khoan lên để thay thế máy bơm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 112 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,74 | m2 |
| 115 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,74 | 1m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 1m2 |
| 117 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m2 |
| 119 | Ốp đá chẻ vô định hình, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1m2 |
| 120 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4 | m2 |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4 | 1m2 |
| 123 | Sửa chi tiết đầu súng gãy và sơn dặm vá thân tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 124 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,328 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,328 | 1m2 |
| 127 | Gia công và lắp dựng pano biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | 1m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 141 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | 10m2 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 143 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 150 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 151 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 152 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| B | HẠNG MỤC: KHU DI TÍCH HỐ BOM | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7025 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4835 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5725 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2202 | m2 |
| 13 | Sơn cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7037 | 1m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 15 | Trồng dặm cỏ.Cỏ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | 1m2/lần |
| 16 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2312 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 22 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 23 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 25 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | tt |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2312 | 1m2 |
| 38 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7334 | 1m2 |
| 41 | Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | 1m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 50 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 51 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 52 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| C | HẠNG MỤC: KHU CÔNG SỰ BẢO VỆ VĂN PHÒNG LIÊN TỈNH IV | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7901 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,195 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8403 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 13 | Trát vẩy trụ rào gải cây rừng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6131 | m2 |
| 14 | Sơn trụ rào bê tông giả cây rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4032 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1356 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1356 | m2 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6726 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4221 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 25 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 26 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 28 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,89 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | 1m2 |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6726 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5112 | 1m2 |
| 38 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9109 | 1m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5301 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3121 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 43 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 44 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 46 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,89 | tt |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 50 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | 1m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 53 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5301 | 1m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0467 | 1m2 |
| 56 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2654 | 1m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6826 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | m3 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5219 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 61 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 62 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 64 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | tt |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 68 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,148 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,148 | 1m2 |
| 70 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m2 |
| 71 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6826 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2412 | 1m2 |
| 74 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2807 | 1m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | 1m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 85 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 86 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 87 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| D | HẠNG MỤC: KHU VĂN PHÒNG LIÊN TỈNH IV | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,67 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,145 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5658 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m3 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4403 | m2 |
| 14 | Sơn cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0061 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6125 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5403 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7503 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 28 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 29 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 31 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,52 | m |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | 1m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1m2 |
| 38 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5403 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6125 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2774 | 1m2 |
| 41 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4729 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1038 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5751 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 46 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 47 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 49 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | tt |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 53 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 55 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 56 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1038 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4617 | 1m2 |
| 59 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1134 | 1m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7334 | 1m2 |
| 62 | Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | 1m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2168 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2168 | 1m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 73 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 74 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 75 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7993 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 80 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 87 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,852 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1675 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7581 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 106 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 107 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0696 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 115 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7792 | m3 |
| 116 | Thi công nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 117 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 120 | Lắp ống nhựa PVC thoát nước mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Gian công thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHU VĂN PHÒNG LÀM VIỆC BAN CÁN SỰ B4 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8025 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8374 | m2 |
| 14 | Sơn cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0102 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | m2 |
| 16 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,152 | m3 |
| 23 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6836 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4396 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III lên phương tiện đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1038 | m3 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5751 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 35 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 36 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 38 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | tt |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 42 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 45 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1038 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4617 | 1m2 |
| 48 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1134 | 1m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 57 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 58 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 59 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0306 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 64 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 65 | Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,93 | m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHU HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY ĐĂK MIL | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2778 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4775 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m3 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9526 | m2 |
| 14 | Sơn cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4938 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6789 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5751 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 25 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 26 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 28 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6789 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4617 | 1m2 |
| 38 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1134 | 1m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9912 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 43 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 44 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 46 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | tt |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 50 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9912 | 1m2 |
| 54 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | 1m2 |
| 55 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2821 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6293 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 63 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 64 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 66 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | tt |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 70 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | 1m2 |
| 72 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1908 | 1m2 |
| 74 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8297 | 1m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 83 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 84 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 85 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | tấn |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 90 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,852 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9625 | m2 |
| 107 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 108 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5724 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 119 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7962 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 125 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7924 | m3 |
| 126 | Thi công nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 127 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 129 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9963 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHU QUẢN LÝ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1584 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3642 | m2 |
| 14 | Sơn cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5226 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m2 |
| 16 | Bê tông ló đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9992 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9992 | m2 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,516 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,516 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0528 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,35 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2075 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5751 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 31 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 32 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 34 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,164 | 1m2 |
| 40 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 41 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2075 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1504 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4617 | 1m2 |
| 44 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1134 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0478 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0524 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5656 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 49 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 50 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | tấn |
| 52 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,67 | TT |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | tấn |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,444 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tấm lưới thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,444 | 1m2 |
| 58 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1m2 |
| 59 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0524 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0478 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7235 | 1m2 |
| 62 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8421 | 1m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2312 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 66 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 67 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 69 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | TT |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 73 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 75 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 79 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 80 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2312 | 1m2 |
| 82 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | 1m2 |
| 83 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5795 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | m3 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7947 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6325 | m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 88 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 89 | Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 91 | Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | tt |
| 92 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 95 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái tấm lưới kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1m2 |
| 97 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m2 |
| 98 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1527 | 1m2 |
| 99 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2745 | 1m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 101 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 108 | Sơn cột bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 1m2 |
| 109 | Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 110 | Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2895 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 115 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 122 | Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,852 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 129 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8438 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,565 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9347 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7836 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 143 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6342 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 149 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5965 | m3 |
| 150 | Thi công nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 151 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 152 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7745 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | cái |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | tấn |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2694 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,852 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1375 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9625 | m2 |
| 180 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5724 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4241 | 100m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 187 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 189 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 191 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 198 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | m3 |
| 199 | Thi công nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 200 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 201 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 202 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 204 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9963 | tấn |
| 205 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 206 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | cái |
| 208 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 210 | khuôn thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4426 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 213 | Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,29 | m2 |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 218 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 224 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 229 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 230 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 234 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7229 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4679045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công dân dụng) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công đường, cầu) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi