Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235536-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:27:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,155,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4679045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.417.035.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công đường, cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích lịch sử căn cứ kháng chiến B4-Liên tỉnh IV (1959-1975) tại xã Nâm Nung, tỉnh Đắk Nông Giai đoạn 1
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cố phần Xây dựng Nhà Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU KHÁNH TIẾT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
3Bê tông nền, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V829,8832m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V208,525m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,676m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V678,9546m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V175,3608m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,3432m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,9722m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,112m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,1121m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,907m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0897100m2
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V122,08m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,08m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V122,08m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V209,14m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V209,141m2
20Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
21Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
31Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
40Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
47Bê tông nền, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V984,4428m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V267,833m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,676m2
51Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V802,6022m2
52Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V222,8072m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,7228m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,6866m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,512m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,5121m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,907m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0897100m2
59Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,12m2
60Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,12m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V121,12m2
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V168,68m2
63Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V168,681m2
64Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
65Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
67Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
75Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
81Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,8101m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,8101m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
89Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,855m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,296m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
94Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,671m3
96Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
97Xây móng bằng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
98Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
100Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
101Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
102Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088m3
103Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,54m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V273,6m2
106Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,14m2
107Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
110Bê tông nền, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
111Cẩu máy bơm chìm giếng khoan lên để thay thế máy bơm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
112Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,74m2
115Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,741m2
116Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,751m2
117Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
118Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68m2
119Ốp đá chẻ vô định hình, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,361m2
120Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
121Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,4m2
122Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,41m2
123Sửa chi tiết đầu súng gãy và sơn dặm vá thân tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
124Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,328m2
126Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3281m2
127Gia công và lắp dựng pano biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6241m3
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301m3
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
134Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
136Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
139Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
141Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128,1810m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
143Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
150Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
151Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
152Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
B HẠNG MỤC: KHU DI TÍCH HỐ BOM
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7025100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4835m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5725m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2202m2
13Sơn cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,70371m2
14Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
15Trồng dặm cỏ.Cỏ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V68,21m2/lần
16Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
19Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V31,2312m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,7244m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
22Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
23Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
25Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6tt
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
30Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V421m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
36Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
37Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23121m2
38Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,72441m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,6668m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,73341m2
41Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,66681m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
43Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
50Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
51Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
52Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
C HẠNG MỤC: KHU CÔNG SỰ BẢO VỆ VĂN PHÒNG LIÊN TỈNH IV
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V75100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V288m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7901m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,195m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,626m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6134100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8403m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4329tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V741 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
13Trát vẩy trụ rào gải cây rừng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6131m2
14Sơn trụ rào bê tông giả cây rừngMô tả kỹ thuật theo chương V84,40321m2
15Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V556m2
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1356m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1356m2
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449m3
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6726m2
22Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,4221m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
25Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
26Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624tấn
28Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V54,89m
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624tấn
32Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,9481m2
33Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9481m2
34Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V261m2
35Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168m3
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67261m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,51121m2
38Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,91091m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5301m2
40Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,0883m3
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,3121m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
43Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
44Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
46Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V87,89tt
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
50Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,5481m2
51Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5481m2
52Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V421m2
53Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0883m3
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,53011m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,04671m2
56Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,26541m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6826m2
58Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8421m3
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,5219m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
61Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
62Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
64Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V65,89tt
65Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
68Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,1481m2
69Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1481m2
70Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V321m2
71Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8421m3
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68261m2
73Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,24121m2
74Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,28071m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
76Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,021m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
78Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
85Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
86Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
87Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
D HẠNG MỤC: KHU VĂN PHÒNG LIÊN TỈNH IV
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V64,67100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V503,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V17,145m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,5658m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3482m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1411 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,035m3
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4403m2
14Sơn cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V85,00611m2
15Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V556m2
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
17Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V61,6125m2
25Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5403m3
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,7503m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3598tấn
28Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
29Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
31Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V156,52m
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3598tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V78,261m2
36Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V78,261m2
37Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V821m2
38Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5403m3
39Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,61251m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,27741m2
41Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,47291m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1504m2
43Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1038m3
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,5751m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
46Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
47Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
49Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02tt
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
53Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
54Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
55Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V441m2
56Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1038m3
57Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15041m2
58Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,46171m2
59Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,11341m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,6668m2
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,73341m2
62Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,66681m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V65,2168m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,21681m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
66Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
73Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
74Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
75Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
77Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7993100m3
79Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - BùnMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
80Đắp đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
81Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,388m3
82Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
87Xây mố bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,852m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
92Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7125m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V60,1675m2
97Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
98Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7309tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,219m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7581100m3
103Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
104Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
105Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
106Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
107Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
109Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0696m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
115Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7792m3
116Thi công nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V14md
117Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
118Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
119Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
120Lắp ống nhựa PVC thoát nước mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
121Gian công thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175tấn
122Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
123Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,32cái
E HẠNG MỤC: KHU VĂN PHÒNG LÀM VIỆC BAN CÁN SỰ B4
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V236m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,0864m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8025m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3233m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V431 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,805m3
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8374m2
14Sơn cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,01021m2
15Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V291,2m2
16Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,392m3
18Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
22Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,152m3
23Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6836100m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3709100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4396100m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III lên phương tiện đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,5252100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8961100m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1504m2
32Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1038m3
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,5751m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
35Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
36Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
38Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02tt
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
42Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
43Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
44Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V441m2
45Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1038m3
46Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15041m2
47Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,46171m2
48Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,11341m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
50Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
57Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
58Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
59Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
62Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0306100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
64Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
65Sơn phủ mặt ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V55,93m2
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5217100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,01m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
F HẠNG MỤC: KHU HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY ĐĂK MIL
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V35100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V233,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2778m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4775m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4393100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9526m2
14Sơn cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61,49381m2
15Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V229,6m2
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
17Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V43,6789m2
22Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,5751m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
25Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
26Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
28Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02m
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
32Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
33Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
34Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V441m2
35Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
36Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,67891m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,46171m2
38Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,11341m2
39Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V27,9912m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,7244m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
43Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
44Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
46Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6tt
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
50Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
51Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
52Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V421m2
53Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99121m2
54Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,72441m2
55Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
56Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
58Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2821m2
59Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571m3
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,6293m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,3912m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
63Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
64Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
66Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V36,465tt
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
70Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5641m2
71Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5641m2
72Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V191m2
73Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,19081m2
74Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,82971m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
76Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
83Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
84Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
85Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,239tấn
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4647100m3
89Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - BùnMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
90Đắp đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
91Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
92Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
97Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,852m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
102Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7625m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V122,9625m2
107Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
108Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5724tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2374tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,982m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734100m3
113Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
115Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
116Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
119Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7962m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
125Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7924m3
126Thi công nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V14md
127Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
128Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
129Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,9963tấn
132Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
133Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V14,64cái
G HẠNG MỤC: KHU QUẢN LÝ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V48,99100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V256m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,1584m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1121 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3642m2
14Sơn cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V67,52261m2
15Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V444m2
16Bê tông ló đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9992m3
17Láng nền sàn có đánh màu giả đất, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9992m2
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V33,516m3
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,516m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0528100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,35m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m3
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1504m2
28Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2075m3
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V49,5751m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
31Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
32Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
34Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02m
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3229tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
39Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1641m2
40Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V441m2
41Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2075m3
42Láng nền sàn có đánh màu giả đất, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15041m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,46171m2
44Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,11341m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V101,0478m2
46Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,0524m3
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V121,5656m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7507tấn
49Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
50Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847tấn
52Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V197,67TT
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7507tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847tấn
56Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,4441m2
57Lợp mái tấm lưới thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V93,4441m2
58Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V781m2
59Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0524m3
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,04781m2
61Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,72351m2
62Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,84211m2
63Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V31,2312m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,7244m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
66Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
67Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
69Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6TT
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
73Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
74Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
75Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V411m2
76Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
79Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
80Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
81Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23121m2
82Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,72441m2
83Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,5795m2
84Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8895m3
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V64,7947m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,6325m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
88Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
89Luồn thanh kèo ngang vào ống nhựa giả tre D82,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
91Luồn xà gồ vào ống nhựa giả tre D70Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2tt
92Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
95Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,721m2
96Lợp mái tấm lưới kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34,721m2
97Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tranh nhân tạo (12 tấm/m2 cả đỉnh và diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V351m2
98Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,15271m2
99Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,27451m2
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
101Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
108Sơn cột bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,84781m2
109Biển chỉ hướng bằng sắt và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
110Biển chỉ đường có vẽ sơ đồ và phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
112Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,93tấn
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2895100m3
114Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
115Đắp đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
116Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,892m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3329tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
122Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,852m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
127Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
129Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8438m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V91,565m2
131Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
132Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1753tấn
133Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9347tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1005m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,965m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7836100m3
137Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
139Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
143Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6342m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
149Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5965m3
150Thi công nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V14md
151Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
152Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
153Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
155Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,7745tấn
156Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
157Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V7,32cái
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
160Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,239tấn
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2694100m3
162Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
164Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
165Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
166Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
167Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
170Xây đá hộc, xây mố cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,852m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
175Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393tấn
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1375m3
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V122,9625m2
180Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
181Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5724tấn
182Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2374tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,982m3
184Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4241100m3
186Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
187Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
188Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
189Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
191Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
198Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,928m3
199Thi công nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V14md
200Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
201Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
202Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
204Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,9963tấn
205Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
206Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
207Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V10,98cái
208Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m3
210khuôn thepMô tả kỹ thuật theo chương V1,4426100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9348tấn
212Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
213Sơn phủ mặt ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V78,29m2
214Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
218Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,97m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9442100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m3
224Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0304100m2
227Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
229Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,92m2
230Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4907100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,63m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
234Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,23m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7229100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4679045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.417.035.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.708.517.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.417.035.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công dân dụng) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công đường, cầu) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
4 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
5 Công nhân 20 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
8 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
11 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->