Gói thầu: Thiết bị đầu cuối ONT (4FE GE+Wifi Dualband)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thiết bị đầu cuối ONT (4FE GE+Wifi Dualband) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:40:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,806,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.370984E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đầu cuối viễn thông quang (ONT, STB, CPE, Modem) với giá trị thực hiện cung cấp thiết bị đầu cuối viễn thông quang (ONT, STB, CPE, Modem) tối thiểu là 11.064.592.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.064.592.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành :(1)Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm hàng hóa,Bên bán phải nộp bảo lãnh bảo hành với giá trị bằng 5% tổng giá trị hàng hóa bao gồm cả thuế GTGT (cho mỗi lần giao hàng) do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo Mẫu bảo lãnh bảo hành như quy định tại Mẫu số 26 hoặc mẫu khác được Bên mua chấp nhận dưới dạng bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm bảo hành của mình. TrườngTrường hợp bảo lãnh do một ngân hàng ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của Việt Nam có quan hệ đại lý với ngân hàng phát hành xác nhận trước khi gửi Chủ đầu tư. Bảo lãnh bảo hành phải có hiệu lực cho đến sau 15 ngày kể từ khi toàn bộ hàng hóa hết thời gian bảo hành như đã cam kết.(2)Trong vòng ≤10 ngày (kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao) nếu thiết bị ONT bị hỏng do lỗi của Bên Bán/nhà cung cấp thì Bên bán thực hiện bảo hành đổi mới – số lượng thiết bị đổi sẽ được trừ vào số lượng dự phòng được Bên Bán bàn giao cùng với thiết bị của hợp đồng theo các đợt giao hàng.(3)Sau thời gian >10 ngày (kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao) đến hết thời gian bảo hành nếu thiết bị ONT bị hỏng do lỗi của Bên Bán/nhà cung cấp thì bên Bán có trách nhiệm cung cấp cho Bên mua/đơn vị sử dụng của Bên mua thiết bị mới hoặc thiết bị có cấu hình tương đương trong thời gian thiết bị bị lỗi gửi đi sửa chữa.(4)Thời gian nhận sửa/thay thế/đổi sản phẩm bảo hành:-Trong vòng ≤10 ngày (kể từ ngày gửi đến ngày nhận lại máy theo chứng từ gửi hàng hoặc biên bản giao nhận máy sửa chữa bảo hành) bên Bán có trách nhiệm sửa chữa/thay thế đối với các thiết bị lỗi và gửi lại/bàn giao lại cho Bên Mua/Đơn vị sử dụng của Bên mua.-Trong vòng >10 ngày (kể từ ngày gửi đến ngày nhận lại máy theo chứng từ gửi hàng hoặc biên bản giao nhận thiết bị sửa chữa bảo hành giữa Bên Mua/đơn vị quản lý sử dụng của Bên Mua và Bên Bán) Bên mua/đơn vị quản lý sử dụng của Bên Mua không nhận lại được sản phẩm gửi đi bảo hành thì các thiết bị lỗi sẽ được đổi bằng sản phẩm mới cùng loại. Số lượng thiết bị đổi sẽ được trừ vào số lượng thiết bị dự phòng được Bên Bán bàn giao cùng với thiết bị của hợp đồng theo các đợt giao hàng.(5)Bên bán phải đảm bảo dự phòng 2% số lượng ONT theo hợp đồng tại kho của Bên Mua/đơn vị sử dụng của Bên mua; Số lượng thiết bị dự phòng này được bàn giao tương ứng với số lượng ONT theo hợp đồng/đơn đặt hàng dùng để đổi mới, thay thế trong thời gian sửa chữa khắc phục lỗi. Trong trường hợp có hư hỏng xảy ra mà Bên bán không thực hiện đúng quy định về cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong thời gian bảo hành hàng hóa, Bên mua có quyền chủ động sử dụng số hàng hóa này để thực hiện bảo hành và thông báo quá trình xử lý với Bên bán. Sau thời điểm hết hạn bảo hành cho hàng hóa của hợp đồng, Bên mua sẽ được chủ động sử dụng ......Chi tiết như E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử, Tin học, Viễn thông/Công nghệ thông tin/quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử, Tin học, Viễn thông/Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đầu cuối ONT (4FE GE+Wifi Dualband) Mua sắm thiết bị đầu cuối ONT (4FE/GE+Wifi Dualband) phục vụ hoạt động sản xuất năm 2022 của VNPT Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bảng công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp hàng hóa chào thầu được xem xét ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. b) Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa đối với thiết bị có xuất xứ trong nước do cơ quan quản lý nhà nước cấp. c) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho hàng hóa thiết bị, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (chuyển hàng đến, bốc dỡ và xếp hàng vào kho do Bên mua chỉ định trong thành phố Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | là 05 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra thiết bị chào thầu:Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nêu trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng nên nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888; Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Nội - chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội,– 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 9934 3688; Fax: (84-24) 38241903. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư– Viễn thông Hà Nội, Phòng 301 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 38 254 403; Fax: (84-24) 38 243 973 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối ONT loại (4FE/GE+ Wifi Dual Band) cùng đầy đủ bản quyền (license) và phụ kiện kèm theo (Không bao gồm dây nhảy quang và bản quyền Multicast). | 14.000 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được quy định mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.370984E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đầu cuối viễn thông quang (ONT, STB, CPE, Modem) với giá trị thực hiện cung cấp thiết bị đầu cuối viễn thông quang (ONT, STB, CPE, Modem) tối thiểu là 11.064.592.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.064.592.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành :(1)Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm hàng hóa,Bên bán phải nộp bảo lãnh bảo hành với giá trị bằng 5% tổng giá trị hàng hóa bao gồm cả thuế GTGT (cho mỗi lần giao hàng) do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo Mẫu bảo lãnh bảo hành như quy định tại Mẫu số 26 hoặc mẫu khác được Bên mua chấp nhận dưới dạng bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm bảo hành của mình. TrườngTrường hợp bảo lãnh do một ngân hàng ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của Việt Nam có quan hệ đại lý với ngân hàng phát hành xác nhận trước khi gửi Chủ đầu tư. Bảo lãnh bảo hành phải có hiệu lực cho đến sau 15 ngày kể từ khi toàn bộ hàng hóa hết thời gian bảo hành như đã cam kết.(2)Trong vòng ≤10 ngày (kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao) nếu thiết bị ONT bị hỏng do lỗi của Bên Bán/nhà cung cấp thì Bên bán thực hiện bảo hành đổi mới – số lượng thiết bị đổi sẽ được trừ vào số lượng dự phòng được Bên Bán bàn giao cùng với thiết bị của hợp đồng theo các đợt giao hàng.(3)Sau thời gian >10 ngày (kể từ ngày ký biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao) đến hết thời gian bảo hành nếu thiết bị ONT bị hỏng do lỗi của Bên Bán/nhà cung cấp thì bên Bán có trách nhiệm cung cấp cho Bên mua/đơn vị sử dụng của Bên mua thiết bị mới hoặc thiết bị có cấu hình tương đương trong thời gian thiết bị bị lỗi gửi đi sửa chữa.(4)Thời gian nhận sửa/thay thế/đổi sản phẩm bảo hành:-Trong vòng ≤10 ngày (kể từ ngày gửi đến ngày nhận lại máy theo chứng từ gửi hàng hoặc biên bản giao nhận máy sửa chữa bảo hành) bên Bán có trách nhiệm sửa chữa/thay thế đối với các thiết bị lỗi và gửi lại/bàn giao lại cho Bên Mua/Đơn vị sử dụng của Bên mua.-Trong vòng >10 ngày (kể từ ngày gửi đến ngày nhận lại máy theo chứng từ gửi hàng hoặc biên bản giao nhận thiết bị sửa chữa bảo hành giữa Bên Mua/đơn vị quản lý sử dụng của Bên Mua và Bên Bán) Bên mua/đơn vị quản lý sử dụng của Bên Mua không nhận lại được sản phẩm gửi đi bảo hành thì các thiết bị lỗi sẽ được đổi bằng sản phẩm mới cùng loại. Số lượng thiết bị đổi sẽ được trừ vào số lượng thiết bị dự phòng được Bên Bán bàn giao cùng với thiết bị của hợp đồng theo các đợt giao hàng.(5)Bên bán phải đảm bảo dự phòng 2% số lượng ONT theo hợp đồng tại kho của Bên Mua/đơn vị sử dụng của Bên mua; Số lượng thiết bị dự phòng này được bàn giao tương ứng với số lượng ONT theo hợp đồng/đơn đặt hàng dùng để đổi mới, thay thế trong thời gian sửa chữa khắc phục lỗi. Trong trường hợp có hư hỏng xảy ra mà Bên bán không thực hiện đúng quy định về cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong thời gian bảo hành hàng hóa, Bên mua có quyền chủ động sử dụng số hàng hóa này để thực hiện bảo hành và thông báo quá trình xử lý với Bên bán. Sau thời điểm hết hạn bảo hành cho hàng hóa của hợp đồng, Bên mua sẽ được chủ động sử dụng ......Chi tiết như E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử, Tin học, Viễn thông/Công nghệ thông tin/quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư triển khai | 2 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử, Tin học, Viễn thông/Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi