Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202918-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D)
Số hiệu KHLCNT 20220200477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 11:29:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,776,340,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 7.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích dung tích (có gắn búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép, trọng lượng từ 6-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép, trọng lượng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp, trọng lượng >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, trọng lượng >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải CPĐD, BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị phun tưới nhựa đường, nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường, nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu, sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D)
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại Km74+600; Km75+100 QL4D, tỉnh Lai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế VNG Điện Biên (phường Tân Thanh - thành phố Điện Biên - tỉnh Lai Châu). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0836.694.669 (Đ/c: Phương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TẠI KM74+600
1Đào nền đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
2Phá đá nền đường, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
3Phá đá nền đường, đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,91m3
4Xúc, vận chuyển đá đổ thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,32m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,02m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,88m3
B MẶT DƯỜNG MỞ RỘNG TẠI KM74+600
1Đào khuôn đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,01m3
2Đào khuôn đường, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,04m3
3Đào khuôn đường, đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,2m3
4Xáo xới , lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,9m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,57m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,57m3
7Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật643,78m2
8Thảm mặt đường bằng BTNC19, chiều dày sau lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật643,78m2
9Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật643,78m2
10Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật643,78m2
C TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI KM74+600
1Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.819,86m2
2Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC12,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,59m3
3Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.819,86m2
D NỀN ĐƯỜNG TẠI KM75+100
1Đào nền đường, đất C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật861,05m3
2Đào nền đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.682,3m3
3Đào phá đá nền đường, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.034,92m3
4Đào phá đá nền đường, đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18.138,27m3
5Vận chuyển đất đổ thải, đất C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật861,05m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.891,78m3
7Xúc, vận chuyển đá đổ thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29.493,21m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
9Xáo xới, lu lèn lại nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,62m3
E MẶT DƯỜNG TẠI KM75+100
1Đào khuôn đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,01m3
2Đào khuôn đường, phá đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,79m3
3Đào khuôn đường, phá đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,23m3
4Thi công lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,58m3
5Thi công lớp móng trên bằng cấp phối đá dăm loại IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,96m3
6Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.046,43m2
7Thảm mặt đường bằng BTNC19, chiều dày sau lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.046,43m2
8Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.237,02m2
9Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C12,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,85m3
10Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.237,02m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Lót nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật707m2
2Bê tông rãnh tam giác, Bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,9m3
G GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BẰNG BTXM
1Lót nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,98m2
2Đệm bằng đá dăm móng gia cố lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
3Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,6m3
H NỐI CỐNG BẢN KẾT HỢP KỀ VAI ĐƯỜNG
1Cốt thép tấm nắp cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,3kg
2Bê tông tấm nắp cống, Bê tông M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
3Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48kg
4Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
5Đào móng cống, kè, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
6Đào phá đá móng cống, kè, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
7Đào phá đá móng cống, kè, đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
8Đệm đá dăm móng cống, kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
9Bê tông móng, thân cống, chân khay, tường cánh cống bản, Bê tông M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,29m3
10Bê tông mũ mố, Bê tông M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (rọ thép bọc nhựa PVC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1rọ
12Bê tông móng, thân kè, Bê tông M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,23m3
13Ống nhựa PVC thoát nước thân kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
14Đệm đá dăm sau kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
15Đắp đất hai bên mang cống, sau kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,03m3
I HỘ LAN 2 TẤNG VÀ GIẰNG DỌC BTCT
1Cốt thép giằng dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.499,8kg
2Bê tông giằng dọc, Bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,84m3
3Sơn trắng đỏ giằng dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,2m2
4Ống nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
5Khung móng cột M22x700 (bộ gồm 04 bulong liên kết gằng dọc BTCT và hộ lan 2 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
6Lắp đặt hộ lan 2 tầng (bao gồm cột và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
7Lắp đặt tấm đầu, tấm cốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG; ĐINH PHẢN QUANG
1Sơn kẻ hai bên mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,38m2
2Sơn tim đường kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,07m2
3Sơn gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm (chiều lên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,69m2
4Sơn gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 5mm (chiều xuống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,09m2
5Gắn đinh phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117đinh
K DI CHUYỂN HỘ LAN CŨ
1Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ234m
2Đào móng cột hộ lan, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,42m3
3Di chuyển, lắp đặt hộ lan tôn sóng cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m
4Đắp đất hoàn trả móng cột hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,48m3
L THÁO DỠ, THU HỒI TÀI SẢN CŨ
1Tháo dỡ gương cầu lồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ tiêu dẫn hướng mũi tênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Tháo dỡ hộ lan cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
4Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
5Vận chuyển hộ lan cũ về kho tập kết tại Km65+600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.070,4kg
M ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 7.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trỉnh 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Bánh lốp2
2 Máy xúc đào Bánh xích dung tích (có gắn búa thủy lực)2
3 Máy ủi San ủi đất đá1
4 Ô tô Tự đổ tải trọng >=7 tấn6
5 Máy lu Bánh thép, trọng lượng từ 6-8 tấn1
6 Máy lu Bánh thép, trọng lượng > 10 tấn1
7 Máy lu Bánh lốp, trọng lượng >= 16 tấn1
8 Máy lu Lu rung, trọng lượng >= 12 tấn1
9 Máy rải Rải CPĐD, BTN1
10 Máy trộn bê tông Trộn vữa bê tông2
11 Thiết bị phun tưới nhựa đường, nhũ tương Phun tưới nhựa đường, nhũ tương1
12 Thiết bị nấu, sơn kẻ đường Nấu, sơn kẻ đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->