Gói thầu: Gói 38: Sửa chữa lớn tường bên trong gian máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 38: Sửa chữa lớn tường bên trong gian máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:46:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,423,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931227E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có khối lượng thi công tấm ốp vách tường bằng tấm nhôm. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh phải thể hiện được phạm vi công việc và giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.218.711.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng trong đó có khối lượng thi công tấm ốp vách tường bằng tấm nhôm.- Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,5kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,5kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dòng điện hàn: >=120A.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Súng bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 12V/1.5Ah, dùng pin.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 38: Sửa chữa lớn tường bên trong gian máy Các dự toán sửa chữa lớn Tường bên trong gian máy và duy tu sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2021 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ Thẩm định, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456. - Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Làm vách bằng Tấm ốp nhôm loại 200G | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tấm ốp nhôm loại 200G | * Tấm nhôm: - Bề rộng tấm 200mm. - Độ dày: 0,6mm. - Phủ sơn mạ điện. - Dạng hình hộp, rãnh 16mm(rộng)x12mm(sâu). - Chiều dài: 6,0m. *Tấm phẳng * Khung xương: - Khung xương gài tấm nhôm được làm từ thép mạ kẽm. - Độ dày: 0.7mm. - Khung xương có bề rộng: 30mm, sâu: 35mm, có ngàm móc xương cá. - Khoảng giữa 2 thanh xương gài 1,2m. - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Đảm bảo an toàn lao động, phòng chống cháy, vệ sinh môi trường. | 4.440,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Pass sắt (2 cái/1m2) | - Thép mạ kẽm nhúng nóng.- Kích thước 150mm (dài)x 50mm (rộng) x50mm (cao)x 3 mm (dày). - Liên kết Pass vào tường bê tông bằng tắc kê nở.- Lỗ khoan D=10mm - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 8.882 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tắc kê nở M8*60mm (4 con/m2) | - Tắc kê sắt M8*60mm.- Liên kết cố định tường bê tông với Pass.- Phải có biện pháp chống bụi khi khoan tạo lỗ trong tường bê tông.- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 17.764 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x30x1,2mm | - Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương.- Liên kết với Pass thép bằng phương pháp bắt bulong hoặc bằng phương pháp hàn (hàn toàn bộ chu vi tiếp xúc).- Que hàn phải có thành phần hóa học phù hợp với thép hộp mạ kẽm và Pass.- Tại vị trí hàn liên kết được sơn 03 lớp chống rỉ.- Liên kết với khung xương bằng vít.- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 17,05 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt U viền chỉ tấm ốp (0,5m/1m2) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đồng bộ với Tấm ốp nhôm loại 200G.- Độ dày 1.0mm- Phủ sơm màu theo tấm nhôm. | 2.220,44 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt V Viền tường (0,3m/m2) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đồng bộ với Tấm ốp nhôm loại 200G.- Dày: 0.7mm.- Phủ sơn màu theo tấm nhôm. | 1.332,26 | md |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Alu | Tấm ốp Aluminum composite trong nhà, độ dày tấm: 4mm, độ dày lớp phủ nhôm: 0,1mm. | 308,97 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Pass sắt 200x50x3mm (6 cái/1m2) | - Thép mạ kẽm nhúng nóng.- Kích thước 150mm (dài)x 50mm (rộng) x50mm (cao)x 3 mm (dày). - Liên kết Pass vào tường bê tông bằng tắc kê nở.- Lỗ khoan D=10mm - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1.854 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tắc kê nở M8*60mm (12 con/m2) | - Tắc kê sắt M8*60mm.- Liên kết cố định tường bê tông với Pass.- Phải có biện pháp chống bụi khi khoan tạo lỗ trong tường bê tông.- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 3.708 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x30x1,2mm (6kg/m2) | - Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương.- Liên kết với Pass thép bằng phương pháp hàn, hàn toàn bộ chu vi tiếp xúc.- Que hàn phải có thành phần hóa học phù hợp với thép hộp mạ kẽm và Pass.- Tại vị trí hàn liên kết được sơn 03 lớp chống rỉ.- Liên kết với khung xương bằng vít.- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1,85 | tấn |
| 11 | Cung cấp Silicone | - Silicone A300; Keo Xbond hoặc tương đương.- Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 401,66 | chai |
| 12 | Cung cấp vật tư phụ khác (vít bắn âm, Băng keo dán, Băng keo 2 mặt) | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đồng bộ với Tấm ốp nhôm loại 200G. | 1 | T.bộ |
| B | Các công tác khác | |||
| 1 | Vệ sinh dầm cầu trục | - Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường. | 624,18 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào dầm cầu trục | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.- Bả và hoàn thiện khi matít còn ẩm không được gây ra bụi.- Hãng Joton hoặc tương đương. | 624,18 | m2 |
| 3 | Sơn dầm cầu trục trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.- Hãng Joton hoặc tương đương. | 624,18 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng bu lông M24 dầm cầu trục. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 60 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thêm đai ốc M24 (Mỗi đầu bu lông thêm 01 đai ốc) | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cấp bền 8.8.- Mạ kẽm nhúng nóng. | 60 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi Đ1, Đ4 sắt kính | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cửa tháo ra được vận chuyển xa 03km, bốc xếp đúng nơi quy định. | 9,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi thông gian thông gió phía hạ lưu nhôm kính | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cửa tháo ra được vận chuyển xa 03km, bốc xếp đúng nơi quy định. | 5,75 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi Đ1,Đ2 và Đ4 kính khung nhôm. | - Nhôm XingFa hoặc tương đương.- Nhôm dày: 2mm.- Kính cường lực dày 8mm.- Thiết bị tay nắm, khóa… đồng bộ kèm theo. | 14,83 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp ổ cắm | - Panasonic (Loại công nghiệp) hoặc tương đương.- Loại 6 lỗ 220V-15A- Hộp, mặt nạ, dây cáp điện Cadivi (hoặc tương đương) 2x4mm2 (10m)… cáp đồng bộ kèm theo. | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp cầu chì | 220V-15A | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao >16m | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đảm bảo an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường.- Có 02 bộ thang theo giàn giáo cho mỗi mặt dựng (cao 21m). | 38,35 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao để thi công (các vật liệu ốp tường) | - Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Đảm bảo an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường. | 4.440,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có khối lượng thi công tấm ốp vách tường bằng tấm nhôm. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh phải thể hiện được phạm vi công việc và giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.218.711.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng trong đó có khối lượng thi công tấm ốp vách tường bằng tấm nhôm.- Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | - Công suất: >= 1,5kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | - Công suất: >= 1,5kW- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | - Dòng điện hàn: >=120A.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) | 2 |
| 4 | Súng bắn vít | - Công suất 12V/1.5Ah, dùng pin.- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi