Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt 01 hệ thống camera giám sát tại phòng Ngân quỹ, Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt 01 hệ thống camera giám sát tại phòng Ngân quỹ, Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 21:41:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | 11 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera IP thân hồng ngoại | 15 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera IP Fisheye | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chuyển mạch Switch PoE 24 cổng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch Switch PoE 8 cổng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm hiển thị hình ảnh trên máy trạm đồng bộ với hệ thống camera | 1 | License | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy trạm (cài đặt phần mềm hiển thị hình ảnh) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trung tâm báo động thông minh PSTN + GSM 16 vùng không dây + 8 vùng có dây | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nút ấn báo động khẩn cấp | 5 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Loa báo động | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn chớp báo động 12V. | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | 4 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Camera IP Fisheye | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chuyển mạch Switch PoE 8 cổng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phần mềm hiển thị hình ảnh trên máy trạm đồng bộ với hệ thống camera | 1 | License | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy trạm (cài đặt phần mềm hiển thị hình ảnh) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình TV 32" | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá treo tivi 32” gắn tường. | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ thiết bị 6U | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trung tâm báo động thông minh PSTN + GSM 16 vùng không dây + 8 vùng có dây | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nút ấn báo động khẩn cấp | 2 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Loa báo động | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đèn chớp báo động 12V | 1 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ lưu trữ ngoài camera | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cứng HDD 6TB | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chuyển mạch switch 8 cổng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Màn hình TV 65" | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá treo tivi 65” gắn tường | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ lưu điện online 2200VA | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phần mềm hiển thị hình ảnh trên máy trạm đồng bộ với hệ thống camera | 1 | License | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy trạm (cài đặt phần mềm hiển thị hình ảnh) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Trung tâm báo động thông minh PSTN + GSM 16 vùng không dây + 8 vùng có dây | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nút ấn báo động khẩn cấp | 6 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Loa báo động | 2 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đèn chớp báo động 12V. | 2 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phần mềm hiển thị hình ảnh trên máy trạm đồng bộ với hệ thống camera | 1 | License | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy trạm (cài đặt phần mềm hiển thị hình ảnh) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Màn hình TV 65" | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá treo tivi 65” gắn tường | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trung tâm báo động thông minh PSTN + GSM 16 vùng không dây + 8 vùng có dây | 1 | Tủ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nút ấn báo động khẩn cấp | 14 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Loa báo động | 2 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đèn chớp báo động 12V. | 2 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống cứng D20 | 750 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máng ghen nhựa 24 x 14mm | 160 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máng ghen nhựa 39 x 18mm | 10 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp tín hiệu 4x0.5mm | 610 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | 100 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp nguồn 2x1.5mm2 | 241 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | 850 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp quang 4 FO single mode | 130 | Mét | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp tín hiệu HDMI 5m | 4 | Sợi | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | ODF quang 4FO đủ phụ kiện SC/UPC Single mode | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ chuyển đổi quang điện (bao gồm cả thu vào phát) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ắc quy 12V/ 7,5Ah | 4 | Cái | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi