Gói thầu: Gói thầu số 8 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238815-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 8 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất (theo quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 2) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 13:31:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,866,075,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi - tải trọng: 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi - tải trọng: 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8 thi công xây dựng công trình
Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Linh (15 phòng)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất (theo quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 2) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Hải; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
19,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,712100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,712100m3/km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,841100m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế124,207m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,518m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế194,313m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,158100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,846tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,915tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,087tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế106,013m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,0128100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5208tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,0334tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8857tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,104tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,9358tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,84m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,8306100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3212tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,876tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160,962m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,437100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,39tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,162100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,525tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,051tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,608m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,28100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,476tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,929tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,414m3
37Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,897m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37,494m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,273m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế39,24m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế285,7224m3
42Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,621tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,621tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,618100m2
45Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế163,89m2
46Cung cấp, lắp đặt cửa sồ nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế203,04m2
47Cung cấp khung bảo vệ inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế265,68m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế265,68m2
49Cung cấp khung lam thép hộp 100x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,8m2
50Lắp dựng lam thép hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,8m2
51Cung cấp khung lan can inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,1m2
52Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,1m2
53Cung cấp, lắp đặt chữ inox H300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18ký tự
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.519,56m2
55Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế144,27m2
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130,432m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130,432m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.432,111m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.338,991m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế830,7m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế335,815m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.643,7m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế453,84m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế282,062m
65Đắp vữa logoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
66Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế74,16m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,45m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70,1m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.129,318m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.264,055m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.890,541m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4.502,832m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,686100m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,105100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,564100m
77Lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
78Cung cấp, cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
79Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt bồn rửa đôi inox + 2 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
81Lắp đặt bồn rửa đơn inox + 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
82Lắp đặt ống nhựa pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
83Lắp đặt ống nhựa pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
84Lắp đặt co pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
85Lắp đặt co giam pvc 27/21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
86Lắp đặt tê pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt tê giảm pvc 27/21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
88Lắp đặt ống nhựa pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,808m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,648m3
91Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,38m3
93Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,006100m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,005tấn
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m2
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,1m3
98Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,95m3
99Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,85m3
101Lắp đặt ống nhựa pvc 34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế142bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27bộ
104Lắp đặt quạt ốp trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế109cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
107Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế169cái
109Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế101cái
110Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế101hộp
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24hộp
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế650m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.900m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.500m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.400m
117Lắp đặt tủ điện kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
118Kéo rải dây tiếp địa D16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
119Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
120Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
121Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
122Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12bình
123Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12bình
124Cung cấp kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
125Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
126Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
127Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cọc
128Gia công đế móng trụ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
130Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
131Cáp chằng trụ D8mm+gia côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9m
132Thân đầu trụ sét dài 5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
133Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35m
134Tăng đơ chằng cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
135Bu long D12, L=250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
137SX thép bản 200x200x10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,14kg
138Bát sắt giữ ống nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,16m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,16m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,126100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,43m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,107100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,2984m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,053100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,053100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,342m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9744m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0644100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0622tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,057tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8592m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2416100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0478tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,206tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,48m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0224tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0629tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,218m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3509100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2044tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,042100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0243tấn
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,45m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2025m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,656m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,128m3
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,8m2
33Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0554tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,055tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1884100m2
36Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,34m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,12m2
38Cung cấp khung bông inox cửa sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,12m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,12m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,215m2
41Công tác ốp đá rối vào tường, cột, tiết diệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,82m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,23m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,78m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,14m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,5m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,6m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,2m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75,8m
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế77,34m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,3m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế46,2m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế76,44m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6622100m2
54Cung cấp, lắp đặt đèn led đơn 1,2m 36WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
55Cung cấp, lắp đặt quạt trần 100WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
56Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn+mặt nạ+hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
58Cung cấp, lắp đặt volume quạt+mặt nạ+hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
59Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 6 lỗ+mặt nạ+hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
60Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
61Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn PVC 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
62Cung cấp, lắp đặt dây đồng đơn PVC 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,142100m
65Cung cấp, lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
66Cung cấp cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
10,579m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,326m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,156m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,456m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,23100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,061tấn
7Cung cấp bulon D16L600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế64bộ
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,257m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,896m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,489tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,489tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,763tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,763tấn
14Cung cấp bulon D12L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế56bộ
15Cung cấp bulon D16L50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72bộ
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,636tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,636tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,814100m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối tônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,4md
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế77,718m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,458100m2
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D600,36100m
23Cung cấp, lắp đặt co PVC D609cái
24Cung cấp, lắp đặt lơi PVC D 6018cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIAO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,0376100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0098100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0629100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,893m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0626100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,057tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1785m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0416100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0218tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,288m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0356100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0251tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,069m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3105m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,1194m3
19Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1277tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,128tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4209100m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,46m2
23Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực mờ 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,8m2
24Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực mờ 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
25Cung cấp khung hoa sắt inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,395m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,425m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế107,08m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,76m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,4m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,7m
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế67,68m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế84,825m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,16m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,425m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế66,56m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5529100m2
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25m
48Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
51Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt ống pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
54Lắp đặt ống pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
55Lắp đặt ống pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
56Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt co pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt co pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
59Lắp đặt tê pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt tê pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt tê pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
63Cung cấp, lắp đặt van phao cơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van 2 chiều D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt van 1 chiều D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,3504m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,1467m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3302m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,572m3
71Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,488m3
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6041m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0362tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0234100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,708m2
77Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
10,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,618m3
3Phá dỡ hàng ràoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế352,35m2
4Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,624m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,242m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,242m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1331100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1094100m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,7412m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0428tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,041tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0973tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0973tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,6454m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3834100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0653tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3661tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,624m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,104100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0148tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1622tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9136m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3822100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,201tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,196m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8608m3
29Cung cấp cửa cổng đẩy 2 râyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,285m2
30Cung cấp cửa cổng mởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,04m2
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,325m2 cấu kiện
32Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng H110mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32ký tự
33Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng H220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31ký tự
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,04m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,04m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế58,58m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,0192m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,56m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế61m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,4m
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,82m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,579m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế105,399m2
46Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,112100m
47Cung cấp cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,869100m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,537100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,047100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4215100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,162100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,162100m3/km
54Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,0544m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,512m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5072100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2653tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,3676m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8435100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0767tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5575tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2857tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2857tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,224m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0224100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0149tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
69Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,6864m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,6784m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,872m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,44m2
73Cung cấp chông thép ràoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,242m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,242m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế196,56m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế59,36m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế81,936m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế420,625m
80Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế168m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,6m
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế196,56m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế148,016m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế148,016m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,242m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0951100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1852100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8446100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,435100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,435100m3/km
91Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,871m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,552m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9216100m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,152100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,619tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1834tấn
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,244m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9055100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1085tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7114tấn
102Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,488m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,2312m3
104Cung cấp chông ràoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,165m2
105Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,165m2
106Cung cấp cửa cổng mởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,04m2
107Lắp dựng cửa không có khuônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,04m2 cấu kiện
108Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế542,58m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế89,28m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế144,88m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế776,74m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,165m2
113Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,85m2
114Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế145,04m2
115Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31,2m2
116Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,851m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế145,04m2
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,007100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48,728m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,02m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,704m3
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế46,710m
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90,49m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,294m3
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế90,4910m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,744m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,624m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,872m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,245m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,324100m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,448m2
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,142m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,045100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,088m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,605m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,016100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
9Cung cấp bulon D20L300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,788m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,312m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0193tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
14Cung cấp bánh xe quayTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
15Cung cấp bulon D10L100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
16Cung cấp dây thừng kéo cờTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
17Cung cấp lá cờ bằng vải KT 800x1200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,335m2
19Láng granitô nền sànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,335m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,094m2
21Quét vôi 3 nước trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,094m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 3 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi - tải trọng: 15 tấn Cần trục bánh hơi - tải trọng: 15 tấn1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
3 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
4 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
8 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m31
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
10 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
11 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
12 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 6 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->