Gói thầu: Gói thầu thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 13:55:00 đến ngày 2022-03-04 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không nợ đọng thuế đến hết quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).-Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. -Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có phần thiết bị máy điều hòa không khí. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25T (Tời cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc phòng PA05, PX05, PV05, PX06 và PC10 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng ngành dân dụng hạng 3 trở lên; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực hoặc bản chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng . - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Biên bản kiểm tra, đối chiếu số liệu báo cáo của người nộp thuế + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận tình trạng nợ thuế của người nộp thuế đến hết quý III năm 2021 không nợ đọng thuế. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Kon Tum
Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 198 Phan Chu trinh, TP Kon Tum; Điện thoại: 069.4181 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG PA05 VÀ PX05 | |||
| 1 | Làm vách thạch cao 2 mặt (khung sắt Vĩnh Tường hệ 75, tấm thạch cao dày 9mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường - bên trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 63,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 73,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 41,745 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 873,99 | 1m2 |
| 6 | Cửa đi gỗ kính (gỗ nhóm 4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 cấu kiện |
| 10 | Vách ngăn nhôm Lambri | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,154 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,154 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,273 | 1m2 |
| 13 | Khóa đấm Solex loại tốt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (khóa đấm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19 | 1bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng (bóng, quạt, aptomat...) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 16 | Lắp đặt tủ điện (KT:300x400x150) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 17 | Thay thế bóng huỳnh quang hỏng thành bóng Led 40w | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt loại dài 0,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D225 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Tháo, lắp Aptomat loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Thay bộ nhấn xả két nước xí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG PX06, PV05 VÀ PC10 | |||
| 1 | Làm vách thạch cao 2 mặt (khung sắt Vĩnh Tường hệ 75, tấm thạch cao dày 9mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40,975 | m2 |
| 2 | Làm vách thạch cao 1 mặt (khung sắt Vĩnh Tường hệ 75, tấm thạch cao dày 9mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường - bên trong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 84,23 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 168,46 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 6 | Khóa đấm Solex loại tốt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (khóa đấm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng (bóng, quạt, aptomat...) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 9 | Thay thế bóng huỳnh quang hỏng thành bóng Led 40w | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ PHÒNG PC10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,749 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,748 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,676 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,273 | m3 |
| 8 | Sắt 60x120x1.4 làm vì kèo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 9 | Gia công vì kèo thép (bỏ hao phí sắt trong ĐM) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Sắt vuông rỗng 30x60x1 làm đà trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 13 | Lắp dựng đà trần thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng đà trần thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 16 | Làm trần tôn Lambri dày 2,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 17 | Chỉ nhựa nẹp trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 49,8 | m |
| 18 | Sắt 30x30x1.4 làm khung bệ bếp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,01 | m |
| 19 | Gia công hệ khung dàn (Bỏ hao phí sắt trong ĐM) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,281 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 22 | Làm mặt khu rửa chén bằng gạch Granit nhân tạo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 81,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 82,78 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 56,62 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,261 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,39 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,39 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13,56 | m3 |
| 32 | Buy giếng DK1m cao 0,5m làm giếng thấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Nắp buy giếng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn rửa chén | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Vòi Inox cao cổ trên chậu rửa 1 đường lạnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp bảng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| D | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,795 | m2 |
| 6 | Làm vách thạch cao 1 mặt (khung sắt Vĩnh Tường hệ 75, tấm thạch cao dày 9mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,4 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108,335 | 1m2 |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D225 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| F | SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tưới nước xi măng bề bặt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 127,36 | 1m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 137,72 | m2 |
| G | MÁY ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 3 | Sạc ga máy điều hòa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1 HP FTKA25VMVMV | Thông tin dàn lạnh Dài: 77cm - Rộng: 22.6m - Cao: 28.5cm - Nặng: 8kg Thông tin dàn nóng Dài: 65.8cm - Rộng: 27.5m - Cao: 55cm - Nặng: 26kg Quy cách sản phẩm 1 sản phẩm/ thùng Chất liệu Nhựa Công suất làm lạnh 1HP Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 10 - 15 m2 (từ 25 đến 45 m3) | 5 | Cái |
| 2 | Bảng hiệu: Bộ chữ inox gương vàng dán trên đá CÔNG AN TỈNH KON TUM SỐ 219 TRẦN HƯNG DẠO, TP. KON TUM – TỈNH KON TUM | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không nợ đọng thuế đến hết quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).-Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. -Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có phần thiết bị máy điều hòa không khí. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận đào tạo....- Hợp đồng lao động;-Bảng khai kinh nghiêm có xác nhận của nhà thầu) | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 8 | +Có ít nhất 08 nhân công lao động có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên.Tài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động :+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp 25T (Tời cáp) | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | cái | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | cái | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | cái | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | cái | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | cái | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | cái | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | cái | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 Tấn | chiếc | 1 |
| 10 | Ván khuôn | m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi