Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế tháng 3,4,5,6,7,8 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Huy Khiêm |
| Tên gói thầu | Mua thuốc và vật tư y tế tháng 3,4,5,6,7,8 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:06:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược và có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược và có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Huy Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc và vật tư y tế tháng 3,4,5,6,7,8 năm 2022 Mua thuốc và vật tư y tế tháng 3,4,5,6,7,8 năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh. - Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Huy Khiêm – Cục C10 – Bộ Công an
Địa chỉ: Thị trấn Lạc Tánh, Tánh Linh, Bình Thuận
Số điện thoại: 02523880095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Huy Khiêm, địa chỉ: Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252 3880 095 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trại giam Huy Khiêm, địa chỉ: Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252 3880 095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Huy Khiêm, địa chỉ: Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252 3880 095 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Lữ Quốc Hoàn - Đội trưởng Đội Y tế và bảo vệ môi trường - Trại giam Huy Khiêm Số điện thoại: 0904162190 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Nalidixic | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất: Acid Nalidixic; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 2 | B-Complex | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất: Vitamin B1+Vitamin B6+Vitamin B2; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 3 | Caldihasan | 2.500 | Viên | Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3;Nồng độ hàm lượng: 500mg (1250mg) +125IU; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 4 | CARBOMINT | 25.000 | Viên | Tên hoạt chất: Than hoạt thảo mộc; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên nhai | ||
| 5 | Cefixim | 2.500 | Viên | Tên hoạt chất: Cefixim ; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế | ||
| 6 | Clorpheniramin 4 | 12.500 | Viên | Tên hoạt chất: Chlopheniramin (maleat); Nồng độ hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 7 | Cồn sát trùng 70 | 250 | Chai | Tên hoạt chất: Cồn 70 độ; Nồng độ hàm lượng: 70 độ/ 60ml; Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài | ||
| 8 | Cortibion | 500 | Lọ | Tên hoạt chất: Dexamethason acetat 4 mg Cloramphenicol ; Nồng độ hàm lượng: 4mg, 0,16mg; Dạng bào chế: Kem bôi | ||
| 9 | D.E.P | 400 | Lọ | Diethyl phtalat; Nồng độ hàm lượng: 4,5g/15ml; lọ 17 ml; Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài | ||
| 10 | Devaligen f | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất: Paracetamol , Clopheniramin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; 2mg | ||
| 11 | Diclofenac DHG | 15.000 | Ống | Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế:Viên nén bao phim tan trong ruột | ||
| 12 | Doxycyclin | 3.500 | Viên | Tên hoạt chất: Doxycyclin; Nồng độ hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 13 | Dung dịch ASA | 250 | Chai | Tên hoạt chất: Cồn A.S.A; Nồng độ hàm lượng: 20ml; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài | ||
| 14 | Fabamox 500 | 35.000 | Viên | Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 15 | Furosemid | 1.000 | Viên | Tên hoạt chất: Furosemid; Nồng độ hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 16 | Gentamycin | 350 | Lọ | Tên hoạt chất: Gentamycin; Nồng độ hàm lượng: 0.3% 5ml; Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 17 | Gentrison | 250 | tuýp | Tên hoạt chất: Betamethason dipropionat, Clotrimazol, Tên hoạt chất: Gentamicin 10mg; Nồng độ hàm lượng: 6,4mg; 100mg; 10mg; Dạng bào chế: kem bôi | ||
| 18 | Hapacol Caplet 500 | 40.000 | Viên | Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên | ||
| 19 | IMEVIX | 30.000 | Gói | Tên hoạt chất: Cephalexin ;Nồng độ hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch | ||
| 20 | Ketoconazol | 1.000 | Viên | Tên hoạt chất: Ketoconazol; Nồng độ hàm lượng: 200mg; | ||
| 21 | KETOVAZOL 2% | 250 | Tuýp | Tên hoạt chất: Ketoconazol; Nồng độ hàm lượng: 2%; Dạng bào chế: Kem bôi da | ||
| 22 | Lactated ringer's and dextrose | 150 | Chai | Tên hoạt chất: Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose); Nồng độ hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền | ||
| 23 | Lidocain Kabi 2% | 50 | Ống | Tên hoạt chất: Lidocain HCl; Nồng độ hàm lượng: 2%; 2ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | ||
| 24 | Lincomycin | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất: Lincomycin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 25 | Loperamid STELLA | 10.000 | Viên | Tên hoạt chất: Loperamid hydroclorid; Nồng độ hàm lượng: 2mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 26 | Mangistad | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất: Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxine HCl (vitamin B6); Nồng độ hàm lượng: 470mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột | ||
| 27 | Metronidazol | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất: Metronidazol; Nồng độ hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 28 | Mildocap | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất: Captopril; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 29 | Natri clorid | 250 | Lọ | Tên hoạt chất: Natri clorid 0,9%; Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 10ml ; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, mũi | ||
| 30 | Natri clorid | 150 | Chai | Tên hoạt chất: NATRI CLORID 0,9% 500ML; Nồng độ hàm lượng: 0,9% 500ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền | ||
| 31 | Naupastad 10 | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat); Nồng độ hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 32 | Novewel 80 | 10.000 | Viên | Tên hoạt chất: Drotaverin hydroclorid; Nồng độ hàm lượng: 80mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 33 | Ofloxacin | 250 | Lọ | Tên hoạt chất:OfloxacinNồng độ hàm lượng: 0.3%, 5m; lDạng bào chế: Dung dịch | ||
| 34 | Ofloxacin | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất:Ofloxacin; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 35 | Oxy già | 500 | Lọ | Tên hoạt chất:OXY GIÀ; Nồng độ hàm lượng: 3%, 60ml; Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 36 | Picaroxin 500mg | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất:Ciprofloxacin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế:Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | ||
| 37 | POLYDESON | 250 | Lọ | Tên hoạt chất:Dexamethason phosphat, neomycin; Nồng độ hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt | ||
| 38 | Povidone iodine | 500 | Lọ | Tên hoạt chất:POVIDINE; Nồng độ hàm lượng: 5% 20ml; Dạng bào chế: Dung dịch sát khuẩn | ||
| 39 | Prednison | 12.500 | Viên | Tên hoạt chất: Prednison 5mg; Nồng độ hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 40 | Salbutamol | 5.000 | Viên | Tên hoạt chất:Salbutamol; Nồng độ hàm lượng: 2ml; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 41 | Savi 3B | 10.000 | Viên | Tên hoạt chất:Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12; Nồng độ hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | ||
| 42 | Sorbitol Bidiphar | 100 | Gói | Tên hoạt chất:Sorbitol; Nồng độ hàm lượng: 5g; Dạng bào chế: Thuốc bột | ||
| 43 | Stadnex 20 CAP | 20.000 | Viên | Tên hoạt chất:Omeprazol; Nồng độ hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 44 | Stadovas 5 CAP | 2.500 | Viên | Tên hoạt chất:Amlodipin; Nồng độ hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng | ||
| 45 | Statripsine | 10.000 | Viên | Tên hoạt chất:Alphachymotrypsin (tương ứng 4.200 IU Chymotrypsin USP); Nồng độ hàm lượng: 4,2mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 46 | Stugeron | 2.500 | Viên | Tên hoạt chất:Cinnarizin; Nồng độ hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 47 | Terpin benzoat | 35.000 | Viên | Tên hoạt chất:Terpin, Natribenzoat; Dạng bào chế: Viên bao đường | ||
| 48 | Ventolin Inhaler | 15 | Lọ | Tên hoạt chất:Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Nồng độ hàm lượng: 100mcg/ liều xịt; Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp | ||
| 49 | Vitamin C | 15.000 | Viên | Tên hoạt chất:Vitamin C 500 mg; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên | ||
| 50 | Băng Thun 2 Móc | 50 | Cuộn | Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên. | ||
| 51 | Bông | 5 | Kg | Tiệt trùng | ||
| 52 | Dây Truyền Dịch | 15 | Sợi | Vô trùng, không độc, không gây sốt, không buốt | ||
| 53 | Gạc Tiệt Trùng 5x6 Cm | 50 | Gói | 5x6cm | ||
| 54 | Găng Tay | 2.500 | Đôi | Nguyên liệu: Cao su | ||
| 55 | Khẩu Trang | 2.500 | Cái | Khẩu trang y tế đeo Tai. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược và có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dược và có chứng chỉ hành nghề dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi