Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 08:27:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,400,175,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.880.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 5.880.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTDTNT THPT huyện Tủa Chùa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên, Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,378 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,644 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,827 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,505 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,168 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,154 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,335 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 27 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3/1km |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,592 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,671 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,393 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,994 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,079 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,238 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | m3 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,474 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,569 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,271 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m |
| 78 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 81 | SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,963 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,963 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,089 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,744 | m3 |
| 94 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 95 | SXLD trụ gỗ cầu thang KT=150x150x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | SXLD tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m |
| 97 | SXLD lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,147 | kg |
| 98 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m2 |
| 100 | SXLD nắp tôn thông trần dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,371 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | 100m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,118 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,118 | m2 |
| 106 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,752 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,653 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,337 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,922 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,208 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,572 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,08 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,98 | m |
| 114 | Trát đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Trát đắp chốt đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Trát đắp chân đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,766 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,631 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,325 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,117 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,575 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 125 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 126 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | SXLD tủ điện tổng KT450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m hộp kép máng Inox PQD-236 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ốp tròn 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 145 | Lắp đặt đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 150 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,936 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,936 | m3 |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| B | NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,478 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,351 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,098 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,038 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,461 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3/1km |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,274 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,172 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 27 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,394 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,026 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 41 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,414 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,919 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3/1km |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,238 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,642 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,709 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,422 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,487 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,215 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,427 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,269 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,117 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,448 | m |
| 87 | SXLD trần tôn xốp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 88 | SXLD phào nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m |
| 89 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 91 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; trắng sứ 265, cát cháy 8038 ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,035 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,035 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,538 | m2 |
| 96 | Gia công lan can, lam thép chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,158 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,556 | m2 |
| 99 | SXLD lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,218 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m3 |
| 105 | SXLD trụ gỗ cầu thang KT=150x150x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 108 | SXLD tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m |
| 109 | SXLD nắp tôn thông trần dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,369 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,48 | m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,932 | m2 |
| 114 | Quét Silka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,932 | m2 |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,216 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,756 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,205 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,372 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,256 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,381 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,04 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,26 | m |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,891 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,388 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,016 | m2 |
| 126 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,42 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116,842 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,128 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 133 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 146 | Lắp đặt quạt 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | SXLD tủ điện tổng KT450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ốp tròn 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 152 | Lắp đặt đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng 1, 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | m3 |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,564 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn,cút HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | SXLD rắc co ren ngoài PPRD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | SXLD măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Khóa gạt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Khóa gạt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê thu PPR40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu PPR40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút góc PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Măng sông ren PP-R, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Măng sông ren PP-R, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cạnh xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giáy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 196 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đường công vụ vào công trình, phá dỡ, xây lại tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,875 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 4 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Giá để bình bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Máy bơm điêzen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Đèn Exit+chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Chấn lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống TTK D=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút TTK D=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, kép TTK D=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy D65-16at-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cáp điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cấp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 10% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,376 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,066 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,809 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,76 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,587 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,499 | m2 |
| 65 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,604 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,172 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,776 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,061 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,778 | m2 |
| 71 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn compac 15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào san, đầm nền tạo phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 86 | Rải bạt dứa nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,501 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 3 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,863 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,437 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.880.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 5.880.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | . | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 15 | Giàn giáo | Giáo thép | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi