Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:15:00 đến ngày 2022-03-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,197,330,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,900,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 10 nămd. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độnge. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thôngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnhb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, trình độ tối thiếu từ trung cấp trở lên.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 2 công nhân vận hành máy; 1 công nhân lắp dựng giàn giáo; 1 công nhân cốt thép; 1 công nhân cốp pha; 1 công nhân bê tông; 1 công nhân sơn; 1 công nhân hàn; 2 công nhân điện nước; 2 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư mở rộng, cải tạo cơ sở đào tạo, nghiên cứu của Khoa Quốc tế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quốc tế - ĐHQGHN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Quốc tế - ĐHQGHN 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 024 3557 5992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Quốc tế - ĐHQGHN 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 024 3557 5992 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Quốc tế - ĐHQGHN 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 024 3557 5992 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA QUỐC TẾ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,3631 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường và dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575,519 | m |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.903,3245 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.887,4003 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4092 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2995 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4533 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,8843 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 557,46 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,0603 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,0603 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.117,6898 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.825,55 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.784,54 | m2 |
| 17 | Vách ngăn WC + phụ kiện Inox 304 tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,628 | m2 |
| 18 | Vách tiểu nam phụ kiện Inox 304 tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,203 | m2 |
| 20 | Hệ khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| B | Cửa, vách các loại | |||
| C | Phần 1: Cửa và phụ kiện cho cửa kính cường lực 12 ly | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực, Phần cửa đi nằm trong vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5885 | m2 |
| 2 | bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp kính trên, kẹp kính dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | tay nắm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Khoá âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | Phần 2: Cửa và phụ kiện cho cửa chống cháy EI 60, vân gỗ | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy hai cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu:- Vật liệu chính: Thép mạ kẽm + Thép cánh: 0,7mm+ Thép khung: 1,2mmm- Hệ gioăng ngăn lửa, ngăn khói- Vật liệu trong cánh: Thạch cao - Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,66 | m2 |
| 2 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 462 | cái |
| 3 | Khóa tay gạt inox SUS304 hl | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 4 | Tay co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 5 | Ô kính chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | Ô |
| 6 | Chốt âm lật cố định cánh phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 7 | Chọn cánh đóng mở trước sau inox SUS304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 8 | Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,2 | m |
| 9 | Phí kiểm định PCCC riêng cho công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,66 | m2 |
| 11 | Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,66 | m2 |
| 12 | Cửa thép chống cháy một cánh* Vị trí:* Cấp độ chống cháy: EI60* Quy cách vật liệu: Như trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| E | Phụ kiện kèm theo & chi phí khác | |||
| 1 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Khóa tay gạt inox SUS304 hl | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tay co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Ô kính chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Ô |
| 5 | Bậu cửa inox SUS430hl dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 6 | Phí kiểm định PCCC riêng cho công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vật liệu chèn khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển, bốc xếp hàng đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 9 | Đề can dán cao 1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,196 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở 1 chiều khung nhựa lõi thép màu đen dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép vân gỗ dày 8.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,48 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,1345 | m2 |
| 14 | Vách thạch cao 2 mặt tấm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,648 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,648 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,56 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| G | Phần tủ điện | |||
| H | Tủ điện tổng TĐT3 | |||
| 1 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Máy biến dòng 350/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| I | Tủ điện tầng 1 (TĐ1) | |||
| 1 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA,32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P, Icu =10kA,25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P, Icu =10kA,50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P, Icu =10kA,40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P, Icu =10kA,32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB-1P, Icu =6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy biến dòng 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| J | Tủ điện tầng 4 (TĐ4) | |||
| 1 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng 125/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| K | Tủ điện tầng 5 (TĐ5) | |||
| 1 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng 125/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| L | Tủ điện tầng 6 (TĐ6) | |||
| 1 | MCCB-3P, Icu =25kA, 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA,50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P, Icu =10kA,/40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P, Icu =10kA,32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy biến dòng 125/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| M | Tủ điện phòng (H1.1; H1.6; H1.8; H4.1~H4.4; H4.7~H4.10; H4.11; H4.13; H5.1~H5.4; H5.7~H5.10; H5.12; H5.13; H6.1~H6.3; H6.5~H6.8) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| N | Tủ điện phòng (H1.2) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha kích thước 212x213x58mm lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | Tủ điện phòng (H1.3) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1pha kích thước 280x213x58mm lắp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA, 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| P | Tủ điện phòng (H1.5;H4.5;H4,12; H5.6; H6.9; H6.10; H6.11; H6.12) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1pha kích thước 280x213x58mm lắp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| Q | Tủ điện phòng (H1.7) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 9 aptomat 1pha kích thước 280x213x58mm lắp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | Tủ điện phòng (H1.5;H4.5;H4,12;H6.9; H6.10; H6.11; H6.12) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha kích thước 212x213x58mm lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA, 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| S | Tủ điện phòng (H4.6; H6.4) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 6 aptomat 1 pha kích thước 212x213x58mm lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB-3P, Icu =10kA, 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| T | Tủ điện phòng (H5.5; H5.11) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 4 aptomat 1pha kích thước 140x213x58mm lắp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB-2P, Icu =10kA, 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| U | Phần vật tư đèn, công tắc, ổ cắm … | |||
| 1 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần panel 600x600mm, , 220V-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần D142mm, 220V-7W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần D155mm, 220V-16W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 9 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu âm sàn 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151 | cái |
| 11 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 784 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 18 | CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.630 | m |
| 19 | CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 20 | CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.400 | m |
| 21 | Cu/PVC 0,6/1KV 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | m |
| 22 | Cu/PVC 0,6/1KV 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 23 | Cu/PVC 0,6/1KV 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 831 | m |
| 24 | Cu/PVC 0,6/1KV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.710 | m |
| 25 | Cu/PVC 0,6/1KV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 26 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | m |
| 27 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 28 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 815 | m |
| 29 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.740 | m |
| V | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| W | Phần lắp đặt thiết bị VS | |||
| 1 | lắp đặt lavabo trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tiểu nam cảm ứng tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Van tiểu nam - tham khảo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Máy xấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Vòi xịt WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 8 | Ống thải chữ P tham khảo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| X | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Rắc co chịu nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Rắc co chịu nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D63x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 14 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 16 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 17 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Y | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Tê đều uPVC 135º : D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê đều uPVC 135º : D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 10 | Tê đều uPVC 135º : D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê đều uPVC 135º : D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 12 | Tê đều uPVC 135º : D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê lệch uPVC 135º : D140x125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê lệch uPVC 135º : D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê lệch uPVC 135º : D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê lệch uPVC 135º : D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê lệch uPVC 135º : D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê 45 độnhựa PVC 45 D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 19 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 20 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 21 | Cút uPVC 90º : D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 22 | Cút uPVC 90º : D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Cút uPVC 135º : D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút uPVC 135º : D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 25 | Cút uPVC 135º : D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 26 | Cút uPVC 135º : D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 27 | Cút uPVC 135º : D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 28 | Cút uPVC 135º : D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 29 | Côn uPVC : D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Côn uPVC : D90x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn uPVC : D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 32 | Côn uPVC : D42x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 33 | Thoát sàn Inax D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Xiphong uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Nút bịt D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 37 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 38 | Nút bịt D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 39 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Nút bịt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 41 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 42 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Nút bịt thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AA | Chữa cháy | |||
| 1 | Đầu phun quay xuống di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 2 | Đầu phun quay xuống hạ cos +2,9m xuống 2,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 397 | bộ |
| 3 | Đầu phun quay xuống lắ[ bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 4 | Nắp che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,63 | 100m |
| 7 | Tê D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 8 | Côn thu D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 9 | Côn thu D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 10 | Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 11 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 12 | Cút D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 417 | cái |
| AB | Báo cháy, Exit, sự cố | |||
| 1 | Đầu báo cháy di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 3 | Tổ hợp chuông +đèn+nút ấn di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Đèn Exit di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 5 | Đèn sự cố di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo phòng lắp bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 7 | Đèn Exit lắp bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 8 | Đèn sự cố lắp bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 5 đèn |
| 9 | Dây điện 2x1mm2 cho báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 10 | Dây nguồn cho đèn sự cố và đèn thoát hiểm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 11 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.500 | m |
| 12 | Ống ghen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 13 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.300 | cái |
| 14 | Măng Sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | cái |
| 15 | Hộp chia D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | hộp |
| AC | FM200 | |||
| 1 | Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn cho tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy thường loại nắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Loa cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp chứa ( Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 loại 68 Lít -30kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Van xả khí đầu bình ( bằng tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống cao áp (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu phun xả khí loại 360 độ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Ống thép đúc D32 SCH40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống thép đúc D25 SCH40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Tê thu đúc D32/15 SCH40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thu đúc D25/15 SCH40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Dây (2x1,0)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 20 | Dặt ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 21 | Atomat 20A 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | bộ giá đỡ bình (1 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| AE | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | tổ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia gas | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 6 | Trunking mạ kẽm kt 400x200, có nắp, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Gia công hệ giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 8 | Nâng cẩu vận chuyển dàn nóng lên vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 9 | Nhân công đục tường, thuê giáo mác thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 10 | Vận chuyển vật tư thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 11 | Chi phí vệ sinh công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 12 | Vật tư phụ (băng dính, dây thít, nở vít,..) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| AF | Lắp đặt hệ thống ống đồng | |||
| 1 | Ống đồng 6.4 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống đồng 9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,25 | 100m |
| 3 | Ống đồng 12.7 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống đồng 15.9 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | 100m |
| 5 | Ống đồng 19.1 dày 0.71mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Ống đồng 22.2 dày 1.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 7 | Ống đồng 28.6 dày 1.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 8 | Ống đồng 34.9 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 9 | Ống đồng 41.2 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m |
| 10 | Bảo ôn 6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 11 | Bảo ôn 9.5 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn 12.7 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 13 | Bảo ôn 15.8 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | 100m |
| 14 | Bảo ôn 19.1 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn 22.2 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 16 | Bảo ôn 28.6 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 17 | Bảo ôn 34.9 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 18 | Bảo ôn 41.2 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m |
| 19 | Keo dog | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 20 | Giá treo ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.100 | cái |
| 21 | Bạc hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| 22 | Hút chân không chạy máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hệ |
| AG | Hệ thống ống nước ngưng | |||
| 1 | Ống nước PVC - D27 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | 100m |
| 2 | Ống nước PVC - D42 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Ống nước PVC - D60 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Phụ kiện ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 5 | Bảo ôn 27*13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn 42*13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn 60*13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Giá treo ống nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| AH | Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt trục âm trần nối ống gió 3000m3/h, 150pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Bạt mềm chống rung D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 4 | Ống gió tôn 400x250 tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 5 | Ống gió tôn 250x200 tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Chân rẽ D250 tôn dày 0.48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 7 | Côn 400x250/D400 tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Côn 400x250/250x200 tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cửa gió nhôm nan bầu dục kích thước bì 350x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Cửa gió nhôm nan Z kích thước bì 1000x250 + LCCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Hộp cho cửa gió kích thước 350x350, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Hộp cho cửa gió kích thước 1000x250, tôn dày 0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Giá treo ống gió cứng, hộp gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 14 | Kẹp Bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 15 | Silicon làm kín ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thùng |
| AI | Hệ thống dây điện điều khiển | |||
| 1 | Dây điện link tín hiệu máy VRV2x(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.705 | m |
| 2 | Dây điện điều khiển gắn tường 2(1x0.75)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 710 | m |
| 3 | Ống ruột gà dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.500 | m |
| 4 | Ống conduit D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| AJ | Hệ thống dây điện cấp nguồn | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn dàn nóng, dàn lạnh, Quạt thông gió (đã có vật tư tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp điện cấp nguồn dàn nóng VRV4x10mm2+1E 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 3 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh máy VRV2x(1x1,5)mm2 + 1E 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.055 | m |
| 4 | ống ghen điện D20 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 930 | m |
| 5 | Trungkinh điện 500x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| AK | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (MẠNG LAN) | |||
| 1 | Mặt ổ cắm 2 cổng ( cho mạng lan, tell) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 2 | Mặt ổ cắm đơn ( cho mạng lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 3 | Nhân mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 326 | cái |
| 4 | Nhân thoại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 5 | Đế âm chống cháy vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179 | cái |
| 6 | Cáp đồng trục Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.630 | m |
| 7 | Cáp quang 12 core MM Indoor | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | m |
| 9 | Máng nhựa 100x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | m |
| AL | Phần lắp đặt âm thanh chung cho nhà | |||
| 1 | Dây tín hiệu 2x1.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống PCCC. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 10 nămd. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độnge. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 3 | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thôngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ nhiệt lạnhb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, trình độ tối thiếu từ trung cấp trở lên.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bao gồm hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 2 công nhân vận hành máy; 1 công nhân lắp dựng giàn giáo; 1 công nhân cốt thép; 1 công nhân cốp pha; 1 công nhân bê tông; 1 công nhân sơn; 1 công nhân hàn; 2 công nhân điện nước; 2 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 11 | Ô tổ tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị; đăng ký, đăng kiểm hoạt động, kiểm định của thiết bị (nếu có) và các tài liệu liên quan khác (nếu có)- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi