Gói thầu: Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228241 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:23:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,915,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC Đường N3 nối Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Hoàng Mai I 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu có liên quan, đảm bảo cạnh tranh theo Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/CP |
| E-CDNT 11.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh phải có các tài liệu chứng minh và đáp ứng yêu cầu (1), (2), (3), (4) và (5) như sau: (1). Về năng lực tài chính trong 3 năm gần đây nhất (từ 2018 đến 2020), phải có: Doanh thu bình quân của 03 năm ≥ 1,2 tỷ đồng; Lợi nhuận sau thuế bình quân của 03 năm> 0. (2). Về pháp lý: Phải có Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp mà nhà thầu đang hoạt động (trong đó, lĩnh vực hoạt động phải có khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc lập dự án đầu tư) hoặc khảo sát, thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật công trình giao thông). (3). Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực khảo sát, lập nghiên cứu khả thi (hoặc lập dự án đầu tư) hoặc khảo sát, thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật công trình giao thông; gồm: Số năm hoạt động tối thiểu 05 năm; chứng chỉ năng lực hoạt động XD hạng II trở lên; Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải có tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC (hoặc) thiết kế kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ cấp IV trở lên) với giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng. (4). Về năng lực kinh nghiệm của chuyên gia thực hiện gói thầu, gồm: Trình độ chuyên môn, số năm kinh nghiệm, Chứng chỉ hành nghề và công trình tương tự đã thực hiện trong lĩnh vực được đề xuất tham gia gói thầu. (5). Về năng lực máy móc, thiết bị: Phải có phòng thí nghiệm đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc Hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu thí nghiệm dự kiến (kèm theo các tài liệu về nhân sự thí nghiệm, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu thí nghiệm); Phải có đủ máy móc phục vụ công tác khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn, v.v..., gồm: Xe ô tô ≤7 chỗ: 01 cái; Máy toàn đạc điện tử: tối thiểu 02 máy; Máy thuỷ chuẩn, thủy bình: tối thiểu 02 máy và máy khoan địa chất: tối thiểu 02 máy; Phải có máy tính, phần mềm chuyên ngành được ứng dụng trong lĩnh vực khảo sát, thiết kế công trình cầu đường; V.v..... (chi tiết các nội dung (1), (2), (3), (4) và (5) được quy định tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT) |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (Số 9, đường Lênin, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: (0238) 3835.146; Fax: (0238) 3832.657) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An (Số 3, Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: (0238) 3844522; Fax: (0238) 3843049) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238.3594 554) |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238.3594 554) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi