Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 - Tại Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 - Tại Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:18:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,953,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ giám định tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 - Tại Quảng Ninh Thuê dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp kèm theo HSMT bản sao được chứng thực bởi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, tất cả các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… 2. Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm có hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 còn hiệu lực. 3. Giấy chứng nhận có đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc Quốc tế ISO/IEC 17020 phiên bản hiện hành, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí giám định niêm phong nắp hầm tàu và khối lượng qua mớn nước | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 2.600.000 | |
| 2 | Phí giám sát và lấy mẫu | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 2.600.000 | |
| 3 | Độ ẩm toàn phần (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2.312 | |
| 4 | Độ ẩm trong (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 5 | Độ ẩm bề mặt (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 6 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 7 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 8 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2.312 | |
| 9 | Nhiệt trị thực nhận (NAR) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 10 | Hàm lượng Hydro (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 11 | Hàm lượng Hydro (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 12 | Hàm lượng Hydro (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 13 | Chất bốc (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 14 | Chất bốc (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 15 | Chất bốc (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 16 | Độ tro (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 17 | Độ tro (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 18 | Độ tro (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 19 | Lưu huỳnh (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 20 | Lưu huỳnh (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 21 | Lưu huỳnh (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 22 | Kích cỡ than lớn nhất (Max size) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 23 | Tỷ lệ trên cỡ tối đa ≤ 15mm hoặc kích thước khác | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 24 | Chỉ số nghiền HGI (độ cứng) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 25 | Nhiệt độ biến dạng ban đầu (Initial deformation) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 26 | Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Spherical/ Softening) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 27 | Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Hemisphere) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 28 | Nhiệt độ nóng chảy (Flow/ Fluid) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 29 | Phân tích SiO2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 30 | Phân tích Al2O3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 31 | Phân tích TiO2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 32 | Phân tích Fe2O3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 33 | Phân tích CaO | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 34 | Phân tích MgO | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 35 | Phân tích Na2O | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 36 | Phân tích K2O | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 37 | Phân tích P2O5 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 38 | Phân tích SO3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 39 | Fix Carbon (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 40 | Fix Carbon (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 41 | Fix Carbon (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 42 | Hàm lượng Nitrogen (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 43 | Hàm lượng Nitrogen (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 44 | Hàm lượng Nitrogen (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 45 | Hàm lượng Oxygen (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 46 | Hàm lượng Oxygen (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 47 | Hàm lượng Oxygen (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 114 | |
| 48 | Giám định Độ ẩm toàn phần (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 49 | Giám định Độ ẩm trong (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 50 | Giám định Chất bốc (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 51 | Giám định Độ tro (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 52 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ARB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 53 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 54 | Trị số tỏa nhiệt toàn phần Gross (DB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 55 | Nhiệt trị thực nhận (NAR) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 56 | Hàm lượng Lưu huỳnh (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 57 | Hàm lượng Carbon (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 58 | Hàm lượng Hydro (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 59 | Hàm lượng Nitrogen (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 60 | Hàm lượng Oxygen (ADB) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.43E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.430.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ giám định tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi