Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: hợp đồng cải tạo, sửa chữa có hạng mục hạ tầng và hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.137.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép: 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần ĐTXD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Văn Thương + Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đắk Nông + Số điện thoại: ......................... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 586,66 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | 7,3192 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,0076 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khung bao cửa | 80,8 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | 159,84 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,8847 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,213 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 15,4303 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,7572 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 30,16 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 236,0835 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 445,763 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 195,3388 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 221,71 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 73,968 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh lớp đục tạo nhám (bao gồm công việc thu gom và vệ sinh bề mặt) | 29,6846 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,6846 | m3 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 586,66 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 586,66 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,1408 | m3 | |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,201 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 7,3192 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 48,9676 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 39,701 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa đi bản lề lắp dựng sàn kính cường lực 10ly + phụ kiện | 10,4 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8ly khóa đa điểm | 21,32 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 01 cánh và vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8ly khóa đa điểm | 20,54 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hệ vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | 39,52 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ Mở trượt cánh con lăn chốt đơn đa điểm | 90,72 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 156,965 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 71,455 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng ALU, loại ngoài trời độ dày cửa nhôm 0.5mm độ dày của tấm 4mm( bao gồm vật liệu + phụ kiện + nhân công) | 98,2602 | m2 | |
| 34 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | 0,6913 | tấn | |
| 35 | Bả bằng bột bả tường trong nhà | 236,0835 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả Vào tường ngoài nhà | 445,763 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | 195,3388 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.673,1302 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.240,4887 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | 21,6695 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, Lắp dựng tay vin lan can gỗ nhóm III | 30,16 | m | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,71 | m2 | |
| 43 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 108,965 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 11,3403 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 71,1642 | 100m2 | |
| 46 | Tháo dỡ phần bóng điện đã hỏng | 191 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 136 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 55 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 35 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ) | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ) | 42 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ) | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm tháo dỡ và mặt nạ) | 22 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | 1.040 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | 655 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | 110 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 350 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 105 | m | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi và xi phông thoát nước | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng + và móc treo giấy | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | 0,2 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | 0,25 | 100m | |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (bình xách tay chất bột PC) | 3 | bình | |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | 3 | bình | |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 4,96 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 32,315 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 10,24 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 52,6 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 17,24 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 0,9 | m2 | |
| 79 | Vệ sinh lớp đục tạo nhám (bao gồm công việc thu gom và vệ sinh bề mặt) | 0,0992 | m3 | |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,0992 | m3 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,96 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,96 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả tường | 9,6945 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả Vào tường ngoài nhà | 26,3 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần trong nhà | 3,072 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | 8,62 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,555 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,84 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ và lắp dựng kính vỡ cửa sổ S1 | 0,8 | m | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6256 | 100m2 | |
| 92 | Phá dỡ trụ rào xây gạch | 2,192 | m3 | |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1895 | m3 | |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,108 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,0795 | m3 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | 108,696 | m2 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào mặt ngoài | 153,6086 | m2 | |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt đáy trụ | 6,176 | m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 152,3606 | m2 | |
| 100 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 3,2563 | m3 | |
| 101 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 0,3063 | m3 | |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,342 | m3 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0256 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0115 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0164 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0061 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2532 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,108 | m3 | |
| 113 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 2,084 | m3 | |
| 114 | Xây gạch khong nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 2,2052 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,296 | m2 | |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,01 | m2 | |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1655 | tấn | |
| 119 | Bả bằng bột bả Vào tường | 153,6086 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | 114,872 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,4806 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,3606 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,357 | m2 | |
| 124 | Làm chữ nổi inox màu vàng đồng | 100 | Chữ | |
| 125 | Đục tao nhám liên kết nền bê tông + thu gom vệ sinh và vận chuyển | 745,2 | m2 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44,532 | m3 | |
| 127 | Cắt ron bê tông (bao gồm vật liệu nhân công máy) | 415,4 | m | |
| 128 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,0584 | m3 | |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: hợp đồng cải tạo, sửa chữa có hạng mục hạ tầng và hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.137.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 1 | Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân). | 1 | Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm kỹ thuật: tối thiểu 03 năm gần đây- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân | 1 | 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kỹ sư kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).- Kinh nghiệm thanh quyết toán: tối thiểu 03 năm gần đây | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô: 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: 250,0 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép: 5kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi