Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, sửa chữa Nhà xưởng cho thuê đường 19A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, sửa chữa Nhà xưởng cho thuê đường 19A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:28:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,171,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài (máy đánh nhám) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 220W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cần cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo H | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, sửa chữa Nhà xưởng cho thuê đường 19A Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.942,26 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.264,83 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 677,43 | m2 |
| 4 | Đèn led cao áp 180W | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Sửa chữa cửa thoát hiểm | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Sửa chữa của cuốn bị kêu, bung thanh ray định hướng và sơn mới cửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Vệ sinh sạch các ô cửa sổ và lam thông gió | Theo thiết kế | 172,8 | m2 |
| 9 | Thay mới ổ khóa cửa bị hỏng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Xịt rửa, vệ sinh công nghiệp nền nhà xưởng | Theo thiết kế | 1.980,75 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 1.651,052 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.603,34 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.651,052 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.603,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.651,052 | m2 |
| 6 | Đèn led cao áp 180W | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Sửa chữa cửa thoát hiểm | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Vệ sinh sạch các ô cửa sổ và lam thông gió | Theo thiết kế | 204,8 | m2 |
| 9 | Xịt rửa, vệ sinh công nghiệp nền nhà xưởng | Theo thiết kế | 1.899,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gương soi (KT: 0,6*0,9m) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp bệ xí, lavabo | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG GIÁM SÁT | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.999,91 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.569,83 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 430,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Thay mới ổ khóa cửa bị hỏng | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Vệ sinh sạch các ô cửa sổ và lam thông gió | Theo thiết kế | 231,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế | 576 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn sàn Epoxy) | Theo thiết kế | 576 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 591,54 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 431,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 159,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 18W âm trần | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W âm trần | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W gắn nổi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W gắn nổi | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 8 | Thay mới ổ khóa cửa bị hỏng | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Vệ sinh sạch các ô cửa sổ và lam thông gió | Theo thiết kế | 406,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng nền gạch đá | Theo thiết kế | 223,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo thiết kế | 32,68 | m2 |
| 12 | Cung cấp vách ngăn nhôm kính dày 5mm | Theo thiết kế | 32,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế | 32,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm cách nhiệt | Theo thiết kế | 177,12 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ+CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 275,55 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 28,73 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 246,82 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch các ô cửa sổ và lam thông gió | Theo thiết kế | 44,4 | m2 |
| 5 | Bảo trì hệ thống điện cổng đẩy chính nhà máy (tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị điện) | Theo thiết kế | 1 | Hạng mục |
| F | HẠNG MỤC PHÒNG KHÍ CAO ÁP VÀ THẤP ÁP | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 346,91 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 232,03 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 114,88 | m2 |
| 4 | Thay mới ổ khóa cửa bị hỏng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 221,3 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 221,3 | m2 |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ XƯỞNG-PCCC | |||
| 1 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thay mới bảng tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Bảo trì hệ thống bơm PCCC (bao gồm công tác tháo dỡ, bảo dưỡng, thay thế các phụ tùng bị hư hỏng, test kiểm tra vận hành sử dụng) | Theo thiết kế | 1 | hạng mục |
| I | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Nạo vét hố ga nước mưa, nước thải, kiểm tra khắc phục hệ thống cấp thoát nước | Theo thiết kế | 1 | hạng mục |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 38,251 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các hạ tầng hiện hữu không sử dụng (thiết bị điện…) | Theo thiết kế | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài (máy đánh nhám) | Công suất 220W | 3 |
| 2 | Máy nén khí | Năng suất 600m3/h | 3 |
| 3 | Xe cần cẩu nâng | Chiều cao nâng 12m | 1 |
| 4 | Giàn giáo H | Giàn giáo thép | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi