Gói thầu: Gói thầu 2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh, kỹ thuật tại các khu vực hạn chế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh, kỹ thuật tại các khu vực hạn chế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 08:54:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,931,286,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera an ninh hàng rào | 19 | Cái | Lắp đặt ngoài trời và trong nhà, camera màu, cố định (không quay quét). Tốc độ khung hình: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1280x720 Độ nhạy sáng: Ngoài trời: ≤ 0.02 lux. Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG. Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD. Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng. Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft). Ngoài trời: IP66 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 2 | License camera | 19 | Bộ | Bản quyền phần mềm ghi hình cho từng camera: Hỗ trợ tất cả độ phân giải camera bao gồm 4K Ultra HD Hỗ trợ chế độ xem trực tiếp linh hoạt. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 3 | Switch PoE 8 port, 2SFP | 2 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40 độ C; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 8 cổng; Có tối thiểu 2 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa. Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng. Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 4 | Switch PoE 24 port, 4SFP | 1 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40oC; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 24 cổng; Có tối thiểu 4 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa.Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng.Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 5 | Máy trạm vận hành | 2 | Cái | Chủng loại: Máy workstation; CPU: Intel Xeon E3-1240v5 3.5 GHz hoặc tương đương; RAM: ≥ 4GB DDR4-2133 ECC Unbuffered RAM; +Cạc màn hình: NVIDIA Quadro K620 2GB DL-DVI(I)+DP 1st No cables included Graphics hoặc tương đương; HDD: 1TB 7200 RPM SATA 1st Hard Drive; +Bàn phím, chuột, ổ đĩa quang đi kèm; | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 6 | Hệ điều hành cho máy trạm | 2 | Bộ | Windows 8 professional hoặc tương đương trở lên (đã bao gồm bản quyền). | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 7 | Màn hình 40 inch | 1 | Cái | Kích thước: tối thiểu 40"; Công nghệ: LED; Độ Phân giải: tối thiểu 1920 x 1080. Hỗ trợ giao tiếp: USB, LAN, VGA, Component, HDMI, DVI-D. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 8 | Module quang cho sw có sẵn để kết nối sw quang | 6 | Cái | Module SFP hoạt động được ở chế độ sử dụng cáp quang Single mode (1310nm/1550nm) hoặc cáp quang Multi mode ( 850nm/1310nm) | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 9 | HDD 4TB | 4 | chiếc | HD SAS 12G 4TB 7.2K HOT PL 3.5'' BC. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 10 | UPS 3KVA | 1 | Cái | Chủng loại UPS: UPS online biến đổi kép Công suất: ≥ 3KVA Điện áp ngõ vào: Đáp ứng nguồn cấp 230VAC. Dải tần số đầu vào: ± 10%. Dải điện áp nguồn cấp: ± 10%. Số pha: 1 pha. Chế độ bypass: Chuyển sang Bypass khi UPS quá tải, lỗi. Điện áp đầu ra: 220 VACTần số : 50Hz.Acquy: Loại kín khí không cần bảo dưỡng tuổi thọ ≥3 năm. Thời gian lưu điện UPS: ≥ 5 phút tại 100% tải. Màn hình hiển thị: LCD, Hiển thị đầy đủ các trạng thái hoạt động cảnh báo và lỗi của UPS. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 11 | Cáp quang 4 FO outdoor | 500 | m | Cấu trúc cáp quang; cáp quang luồn ống; có khả năng chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm. Số sợi quang; ≥ 4. Môi trường hoạt động; nhiệt độ 0 - 45 độ C; độ ẩm ≥ 90% | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 12 | Mối hàn và sợi pigtail | 12 | sợi | Sợi quang dùng để hàn đầu nối quang, chuẩn SC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 13 | Dây nhảy quang SC-LC | 6 | sợi | Dây nhảy quang, chuẩn LC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 14 | Dây Cáp cat5 , 305m / 1 hộp | 3 | hộp | Hộp cáp CAT5e, 4 đôi dây, chuẩn 24 AWG, U/UTP, CM , có chiều dài 305m | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 15 | Hạt cat5 RJ45 và boot color | 38 | chiếc | Hạt bấm đầu cáp NetConnect® Modular Plug Kit, Category 5, unshielded, 8- position, flat oval, 2.54 x 8.89 mm OD, 100/túi | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 16 | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | 900 | m | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 17 | Cột trụ | 19 | Cột | Cột trụ mạ kẽm cao 3,5m, tay vươn lắp camera | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 18 | Tiếp địa cho cột thanh thép và dây tiếp địa | 19 | Cái | Tiếp địa cho cột: Thanh thép và dây tiếp địa | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 19 | Cáp điện loại chôn ngầm 2x2,5mm2 | 400 | m | Loại cáp: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Số lõi: 2; | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 20 | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | 1 | sợi | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 21 | Dây cấp nguồn cho màn hình | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 22 | Ổ cắm mạng đơn | 2 | chiếc | Loại ổ cắm mạng 1 cổng. | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 23 | Ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình | 2 | chiếc | ổ cắm điện đôi loại 16A cho máy tính và màn hình | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 24 | Ống ruột gà d20 | 20 | m | Ống ruột gà d20 - cuộn 50m | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 25 | Tủ điện cho camera:- aptomats 32a-2P số lượng : 01 chiếc; - aptomats 10A-2P số lượng : 02 chiếc; - cắt lọc sét lan truyền 15A : 01 chiếc; - các phụ kiện đi kèm khác | 1 | Tủ | - Kích thước tủ: 400 x 600 x 350 MCB 32a-2P số lượng : 01 chiếc MCB 10A-2P số lượng : 02chiếc; - Bộ cắt lọc sét: Số lượng 01 bộ + Điện áp danh định: 220 - 240VAC; Tần số: 50Hz; Dòng tải định mức: ≥ 10A; Tổng khả năng thoát dòng xung sét: ≥50 kA 8/20 μs; Chế độ bảo vệ: L-N, L-E, N-E; | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 26 | Cáp 2x2,5mm2 cho tủ điện nhỏ | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 27 | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | 30 | m | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 28 | ODF 4 port | 4 | Bộ | Loại 4 cổng | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 29 | Patch panel 8 port | 3 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 30 | Patch panel 8 port lắp module cắt lọc set RJ45 | 3 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 31 | Module cắt lọc sét đường tín hiệu RJ45 | 20 | Cái | Khả năng cắt thoát dòng xung sét: ≥500A dạng sóng 8/20µs Loại kết nối: 01 cổng RJ45 | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 32 | Tủ IP66 và phụ kiện lắp đặt | 3 | cái | Vỏ tủ IP66; quạt làm mát, khung bắt thanh Patch panel và ODF | Trạm thông tin Đầu Đông | |
| 33 | Camera an ninh hàng rào | 35 | Cái | Lắp đặt ngoài trời và trong nhà, camera màu, cố định (không quay quét). Công nghệ: IP Khung hình có thể cài đặt: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Tốc độ khung hình: ≥ 9hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1280x720 Độ nhạy sáng: Ngoài trời: ≤ 0.02 lux. Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG. Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD. Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng. Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft). Ngoài trời: IP66 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 34 | Camera dome trong nhà kỹ thuật điều hành bay | 3 | Cái | Lắp đặt trong nhà, camera màu cố định.Công nghệ: IPKhung hình có thể cài đặt: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Tốc độ khung hình: ≥ 12hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1920x1080Độ nhạy sáng: trong nhà: ≤ 1 lux.Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG.Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD.Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng.Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft).Trong nhà: ≥ IP23 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 35 | License camera | 38 | Bộ | Bản quyền phần mềm ghi hình cho từng camera: Hỗ trợ tất cả độ phân giải camera bao gồm 4K Ultra HD Hỗ trợ chế độ xem trực tiếp linh hoạt. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 36 | Switch PoE 8 port, 2SFP | 6 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40oC; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 8 cổng; Có tối thiểu 2 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa. Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng. Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 37 | Switch quang trung tâm 8 port | 1 | Cái | Nguồn cấp: 100-240VAC/50Hz hoặc 24/54VDC. Số lượng cổng: ≥ 8 cổng quang. Giao thức hỗ trợ: L2/L3/L4 ACLs Supports MAC ACL, IP standard/extended | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 38 | Máy trạm vận hành | 2 | Cái | Chủng loại: Máy workstation.CPU: Intel Xeon E3-1240v5 3.5 GHz hoặc tương đươngRAM: ≥ 4GB DDR4-2133 ECC Unbuffered RAM.VGA: NVIDIA Quadro K620 2GB DL-DVI(I)+DP 1st No cables included Graphics hoặc tương đương.HDD: 1TB 7200 RPM SATA 1st Hard Drive.Bàn phím, chuột, ổ đĩa quang đi kèm. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 39 | Hệ điều hành cho máy trạm | 2 | Bộ | Windows 8 professional hoặc tương đương trở lên (đã bao gồm bản quyền). | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 40 | Màn hình 40 inch | 1 | Cái | Kích thước: 40"; Công nghệ: LED; Độ Phân giải: 1920 x 1080. Hỗ trợ giao tiếp: USB LAN, VGA, Component, HDMI, DVI-D. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 41 | Module quang cho sw có sẵn để kết nối sw quang | 6 | Cái | Module SFP hoạt động được ở chế độ sử dụng cáp quang Single mode (1310nm/1550nm) hoặc cáp quang Multi mode ( 850nm/1310nm) | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 42 | HDD 4TB | 9 | chiếc | HD SAS 12G 4TB 7.2K HOT PL 3.5'' BC. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 43 | UPS 3KVA | 1 | Chiếc | Chủng loại UPS: UPS online biến đổi kép Công suất: ≥ 3KVA Điện áp ngõ vào: Đáp ứng nguồn cấp 230VAC. Dải tần số đầu vào: ± 10%. Dải điện áp nguồn cấp: ± 10%. Số pha: 1 pha. Chế độ bypass: Chuyển sang Bypass khi UPS quá tải, lỗi. Điện áp đầu ra: 220 VAC Tần số : 50Hz. Acquy: Loại kín khí không cần bảo dưỡng tuổi thọ ≥3 năm. Thời gian lưu điện UPS: ≥ 5 phút tại 100% tải. Màn hình hiển thị: LCD, Hiển thị đầy đủ các trạng thái hoạt động cảnh báo và lỗi của UPS. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 44 | Cáp quang 4 FO outdoor | 1.750 | m | Cấu trúc cáp quang; cáp quang luồn ống; có khả năng chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhắm. Số sợi quang; ≥ 4. Môi trường hoạt động; nhiệt độ 0 - 45 độ C; độ ẩm ≥ 90% | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 45 | Mối hàn và sợi pigtail | 20 | sợi | Sợi quang dùng để hàn đầu nối quang, chuẩn SC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 46 | Dây nhảy quang LC-LC (Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường) | 2 | sợi | Dây nhảy quang, chuẩn LC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 47 | Dây nhảy quang SC-LC | 10 | sợi | Hộp cáp CAT5e, 4 đôi dây, chuẩn 24 AWG, U/UTP, CM , có chiều dài 305m | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 48 | Dây Cáp cat5 , 305m / 1 hộp | 7 | Hộp | Hạt bấm đầu cáp NetConnect® Modular Plug Kit, Category 5, unshielded, 8- position, flat oval, 2.54 x 8.89 mm OD, 100/túi | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 49 | Hạt cat5 RJ45 và boot color | 70 | Cái | NetConnect® Modular Plug Kit, Category 5, unshielded, 8- position, flat oval, 2.54 x 8.89 mm OD, 100/bag | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 50 | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | 2.050 | m | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 51 | Cột trụ | 35 | Cái | Cột trụ mạ kẽm cao 3,5m, tay vươn lắp camera | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 52 | Tiếp địa cho cột thanh thép và dây tiếp địa | 35 | Thanh | Tiếp địa cho cột: Thanh thép và dây tiếp địa | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 53 | Cáp điện loại chôn ngầm 2x2,5mm2 | 1.150 | m | Loại cáp: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Số lõi: 2; | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 54 | Dây nhảy đồng | 3 | Cái | Cáp nhảy CAT5e, dài 2m. | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 55 | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | 1 | sợi | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 56 | Dây cấp nguồn cho màn hình | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 57 | Ổ cắm mạng đơn | 2 | Cái | Loại ổ cắm 1 cổng | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 58 | Ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình | 2 | Cái | ổ cắm điện đôi loại 16A cho máy tính và màn hình | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 59 | Ống ruột gà d20 | 20 | m | Ống ruột gà d20 - cuộn 50m | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 60 | Gen nhựa 39x18mm | 80 | m | Gen nhựa 39x18mm | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 61 | Tủ điện cho camera - aptomats 32a-2P số lượng : 01 chiếc - aptomats 10A-2P số lượng : 02 chiếc - cắt lọc sét lan truyền 15A : 01 chiếc - các phụ kiện đi kèm khác | 1 | cái | Kích thước tủ: 400 x 600 x 350 MCB 32a-2P số lượng : 01 chiếc MCB 10A-2P số lượng : 02chiếc; Bộ cắt lọc sét: Số lượng 01 bộ + Điện áp danh định: 220 - 240VAC; Tần số: 50Hz; Dòng tải định mức: ≥ 10A; Tổng khả năng thoát dòng xung sét: ≥50 kA 8/20 μs; Chế độ bảo vệ: L-N, L-E, N-E; | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 62 | Cáp 2x2,5mm2 cho tủ điện nhỏ | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 63 | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | 100 | m | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 64 | ODF 4 port | 6 | Bộ | Loại 4 cổng | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 65 | Patch panel 8 port | 6 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 66 | Patch panel 8 port lắp module cắt lọc set RJ45 | 6 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 67 | Module cắt lọc sét đường tín hiệu RJ45 | 39 | Cái | Khả năng cắt thoát dòng xung sét: ≥500A dạng sóng 8/20µs Loại kết nối: 01 cổng RJ45 | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 68 | Tủ IP66 và phụ kiện lắp đặt | 6 | cái | Vỏ tủ IP66; quạt làm mát, khung bắt thanh Patch panel và ODF | Trạm Ra-đa thời tiết và thông tin VHF Phú Cường | |
| 69 | Camera an ninh hàng rào | 17 | Cái | Lắp đặt ngoài trời và trong nhà, camera màu, cố định (không quay quét). Công nghệ: IP Khung hình có thể cài đặt: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Tốc độ khung hình: ≥ 9hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1280x720 Độ nhạy sáng: Ngoài trời: ≤ 0.02 lux. Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG. Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD. Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng. Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft). Ngoài trời: IP66 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 70 | License camera | 17 | Bộ | Bản quyền phần mềm ghi hình cho từng camera: Hỗ trợ tất cả độ phân giải camera bao gồm 4K Ultra HD Hỗ trợ chế độ xem trực tiếp linh hoạt. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 71 | Switch PoE 8 port, 2SFP | 3 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40oC; Độ ẩm: ≥ 90%;Số cổng PoE+ ≥ 24 cổng; Có tối thiểu 4 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa.Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng.Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 72 | Máy trạm vận hành (Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu) | 2 | Cái | Chủng loại: Máy workstation. CPU: Intel Xeon E3-1240v5 3.5 GHz hoặc tương đương RAM: ≥ 4GB DDR4-2133 ECC Unbuffered RAM. VGA: NVIDIA Quadro K620 2GB DL-DVI(I)+DP 1st No cables included Graphics hoặc tương đương. HDD: 1TB 7200 RPM SATA 1st Hard Drive. Bàn phím, chuột, ổ đĩa quang đi kèm. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 73 | Hệ điều hành cho máy trạm | 2 | Bộ | Windows 8 professional hoặc tương đương trở lên (đã bao gồm bản quyền). | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 74 | Màn hình 40 inch | 1 | Cái | Kích thước: 40"; Công nghệ: LED; Độ Phân giải: 1920 x 1080. Hỗ trợ giao tiếp: USB LAN, VGA, Component, HDMI, DVI-D. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 75 | Module quang cho sw có sẵn để kết nối sw quang | 6 | Cái | Module SFP hoạt động được ở chế độ sử dụng cáp quang Single mode (1310nm/1550nm) hoặc cáp quang Multi mode ( 850nm/1310nm) | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 76 | HDD 4TB | 4 | Cái | HD SAS 12G 4TB 7.2k 512E HOT BL 3.5 BC | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 77 | UPS 3KVA | 1 | Cái | Chủng loại UPS: UPS online biến đổi képCông suất: ≥ 3KVAĐiện áp ngõ vào: đáp ứng nguồn cấp 230VAC.Dải tần số đầu vào: ± 10%.Dải điện áp nguồn cấp: ± 10%.Số pha: 1 pha.Chế độ bypass: Chuyển sang Bypass khi UPS quá tải, lỗi.Điện áp đầu ra: 220 VACTần số : 50Hz.Acquy: Loại kín khí không cần bảo dưỡng tuổi thọ ≥3 năm.Thời gian lưu điện UPS: ≥ 5 phút tại 100% tải.Màn hình hiển thị: LCD, Hiển thị đầy đủ các trạng thái hoạt động cảnh báo và lỗi của UPS. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 78 | Cáp quang 4 FO outdoor | 400 | m | Cấu trúc cáp quang; cáp quang luồn ống; có khả năng chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhắm. Số sợi quang; ≥ 4. Môi trường hoạt động; nhiệt độ 0 - 45 độ C; độ ẩm ≥ 90% | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 79 | Mối hàn và sợi pigtail | 24 | Sợi | Sợi quang dùng để hàn đầu nối quang, chuẩn SC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 80 | Dây nhảy quang SC-LC | 6 | sợi | Dây nhảy quang, chuẩn LC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 81 | Dây Cáp cat5 , 305m / 1 hộp | 2,5 | Hộp | Hộp cáp CAT5e, 4 đôi dây, chuẩn 24 AWG, U/UTP, CM , có chiều dài 305m | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 82 | Hạt cat5 RJ45 và boot color | 34 | Cái | Hạt bấm đầu cáp NetConnect® Modular Plug Kit, Category 5, unshielded, 8- position, flat oval, 2.54 x 8.89 mm OD, 100/túi | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 83 | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | 600 | m | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 84 | Cột trụ | 17 | Cột | Cột trụ mạ kẽm cao 3,5m, tay vươn lắp camera | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 85 | Tiếp địa cho cột thanh thép và dây tiếp địa | 17 | Cái | Tiếp địa cho cột thanh thép và dây tiếp địa | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 86 | Cáp điện loại chôn ngầm 2x2,5mm2 | 600 | m | Loại cáp: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Số lõi: 2; | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 87 | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | 1 | Cái | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 88 | Dây cấp nguồn cho màn hình | 20 | m | Dây cấp nguồn cho màn hình Cu/PVC 2 x 2,5mm2 | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 89 | Ổ cắm mạng đơn | 2 | Cái | Loại ổ cắm mạng 1 cổng. | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 90 | Ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình | 2 | Cái | ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình loại 16A | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 91 | Ống ruột gà d20 | 20 | m | Ống ruột gà d20 - cuộn 50m | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 92 | Tủ điện cho camera - aptomats 32a-2P số lượng : 01 chiếc - aptomats 10A-2P số lượng : 02 chiếc - cắt lọc sét lan truyền 15A : 01 chiếc - các phụ kiện đi kèm khác | 1 | Tủ | Kích thước tủ: 400 x 600 x 350 MCB 32a-2P số lượng : 01 chiếc MCB 10A-2P số lượng : 02chiếc; Bộ cắt lọc sét: Số lượng 01 bộ + Điện áp danh định: 220 - 240VAC; Tần số: 50Hz; Dòng tải định mức: ≥ 10A; Tổng khả năng thoát dòng xung sét: ≥50 kA 8/20 μs; Chế độ bảo vệ: L-N, L-E, N-E; | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 93 | Cáp 2x2,5mm2 cho tủ điện nhỏ | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 94 | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | 30 | m | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 95 | ODF 4 port | 4 | Bộ | Loại 4 cổng | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 96 | Patch panel 8 port | 3 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 97 | Patch panel 8 port lắp module cắt lọc set RJ45 | 3 | Thanh | Thanh Patch panel loại 8 cổng | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 98 | Module cắt lọc sét đường tín hiệu RJ45 | 18 | Cái | Khả năng cắt thoát dòng xung sét: ≥500A dạng sóng 8/20µs Loại kết nối: 01 cổng RJ45 | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 99 | Tủ IP66 và phụ kiện lắp đặt | 3 | Tủ | Vỏ tủ IP66; quạt làm mát, khung bắt thanh Patch panel và ODF | Trạm thông tin, dẫn đường Mộc Châu | |
| 100 | Camera an ninh hàng rào loại ngoài nhà | 13 | Cái | Lắp đặt ngoài trời và trong nhà, camera màu, cố định (không quay quét). Tốc độ khung hình: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1280x720 Độ nhạy sáng: Ngoài trời: ≤ 0.02 lux. Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG. Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD. Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng. Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft). Ngoài trời: IP66 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm thu Nội Bài | |
| 101 | Camera an ninh loại trong nhà. | 6 | Cái | Lắp đặt ngoài trời và trong nhà, camera màu, cố định (không quay quét). Tốc độ khung hình: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1280x720 Độ nhạy sáng: Ngoài trời: ≤ 0.02 lux. Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG. Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD. Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng. Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft). Ngoài trời: ≥ IP23 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm thu Nội Bài | |
| 102 | Camera kỹ thuật điều hành bay (Trạm thu Nội Bài) | 21 | Cái | Lắp đặt trong nhà, camera màu cố định.Công nghệ: IPKhung hình có thể cài đặt: ≥ 9/12/24/30 hình/giây. Tốc độ khung hình: ≥ 12hình/giây. Độ phân giải: ≥ 1920x1080Độ nhạy sáng: trong nhà: ≤ 1 lux.Chuẩn nén dữ liệu: H264 và Motion JPEG.Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD.Tự động chuyển chế độ day/night, đóng mở cửa sập lọc hồng ngoại tự động theo chế độ day/night tương ứng.Có đèn hồng ngoại đáp ứng yêu cầu hình ảnh rõ nét ở khoảng cách tối thiểu 30 m (100 ft).Trong nhà: ≥ IP23 chịu được nhiệt độ ≥ 40 độ C, độ ẩm: ≥ 90%. | Trạm thu Nội Bài | |
| 103 | License camera | 40 | Bộ | Bản quyền phần mềm ghi hình cho từng camera: Hỗ trợ tất cả độ phân giải camera bao gồm 4K Ultra HD Hỗ trợ chế độ xem trực tiếp linh hoạt. | Trạm thu Nội Bài | |
| 104 | Switch PoE 24 port, 4SFP (Trạm thu Nội Bài) | 1 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40oC; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 24 cổng; Có tối thiểu 4 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa.Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng.Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thu Nội Bài | |
| 105 | Switch PoE 12 port, 2SFP | 1 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40 độ C; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 12 cổng; Có tối thiểu 2 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa. Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng. Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thu Nội Bài | |
| 106 | Switch PoE 8 port, 2SFP | 2 | Cái | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Nhiệt độ: ≥ 40 độ C; Độ ẩm: ≥ 90%; Số cổng PoE+ ≥ 8 cổng; Có tối thiểu 2 cổng combo quang điện để truyền tải cho những camera ở khoảng cách xa. Giao thức hỗ trợ: Spanning tree (STP), Port group, VLAN, DHCP, IGMP version 1,2, Power over ethernet (PoE): công suất 8W/1 cổng. Tốc độ truyền dữ liệu: Nhiều mức tốc độ truyền, 100/1000 Mbps, Fast Ethernet. | Trạm thu Nội Bài | |
| 107 | Máy trạm vận hành (Trạm thu Nội Bài) | 2 | Cái | Chủng loại: Máy workstation. CPU: Intel Xeon E3-1240v5 3.5 GHz hoặc tương đương RAM: ≥ 4GB DDR4-2133 ECC Unbuffered RAM. Cạc màn hình: NVIDIA Quadro K620 2GB DL-DVI(I)+DP 1st No cables included Graphics hoặc tương đương. HDD: 1TB 7200 RPM SATA 1st Hard Drive. Bàn phím, chuột, ổ đĩa quang đi kèm. | Trạm thu Nội Bài | |
| 108 | Hệ điều hành cho máy trạm | 2 | Bộ | Windows 8 professional hoặc tương đương trở lên (đã bao gồm bản quyền). | Trạm thu Nội Bài | |
| 109 | Màn hình 40 inch | 2 | cái | Kích thước: tối thiểu 40"; Công nghệ: LED; Độ Phân giải: tối thiểu 1920 x 1080. Hỗ trợ giao tiếp: USB, LAN, VGA, Component, HDMI, DVI-D. | Trạm thu Nội Bài | |
| 110 | Module quang cho Switch có sẵn để kết nối Sw quang | 4 | Cái | Module SFP hoạt động được ở chế độ sử dụng cáp quang Single mode (1310nm/1550nm) hoặc cáp quang Multi mode ( 850nm/1310nm) | Trạm thu Nội Bài | |
| 111 | Server | 1 | Bộ | Chủng loại: Máy chủ Server Kiểu dáng: Rack Mount Bộ xử lý trung tâm: 01xCPU Intel E5-2609v4 hoặc tương đương. Bộ nhớ trong: 1x 16GB (Hỗ trợ mở rộng ≥ 3TB) Phụ kiện bàn phím, chuột, ổ quang. | Trạm thu Nội Bài | |
| 112 | Hệ điều hành Window server bản quyền | 1 | Bộ | Window server 2012 bản quyền hoặc cao hơn | Trạm thu Nội Bài | |
| 113 | Router | 1 | Cái | Thông lượng trung bình: 50Mbps – 100Mbps Điện áp AC: sử dụng được điện áp 220V. Tần số: sử dụng được tần số 50Hz. Độ ẩm: ≥ 85%. Nhiệt độ: ≥ 400C. | Trạm thu Nội Bài | |
| 114 | Firewall | 1 | Bộ | Khả năng xử lý tường lửa (Firewall Throughput): ≥1Gbps. Khả năng xử lý VPN (VPN Throughput): ≥ 200 Mbps. Khả năng xử lý IPS (IPS Throughput): ≥250Mbps Phiên làm việc đồng thời (Concurrent Sessions): ≥ 100,000 Phiên làm việc mới trên giây (New Sessions Per Second): ≥ 9000. Kiểu dáng (Form factor): Desktop Cổng mạng: ≥ 6xRJ45 10/100/1000 Ethernet. Chức năng tường lửa: Hỗ trợ tính năng Stateful packet forwarding (per rule), Hỗ trợ phát hiện và phòng chống tấn công, Hỗ trợ bảo vệ tấn công từ chối dịch vụ, Hỗ trợ bảo vệ tấn công Spoofing and flooding protection, Hỗ trợ Antivirus and Web Filtering right in the firewall engine, Hỗ trợ cài đặt và khôi phục cấu hình tự động (hỗ trợ khôi phục tự động từ USB). Dịch vụ bảo hành và thay thế thiết bị: 1 năm thay thế phần cứng: 8x5x72 hours. Dịch vụ cập nhật phần mềm: 1 năm cập nhật bảo vệ phòng chống phần mềm độc hại, virus, tấn công. | Trạm thu Nội Bài | |
| 115 | HDD 4TB | 11 | Cái | HD SAS 12G 4TB 7.2K HOT PL 3.5'' BC. | Trạm thu Nội Bài | |
| 116 | UPS 3KVA | 1 | Cái | Chủng loại UPS: UPS online biến đổi kép Công suất: ≥ 3KVA Điện áp ngõ vào: Đáp ứng nguồn cấp 230VAC. Dải tần số đầu vào: ± 10%. Dải điện áp nguồn cấp: ± 10%. Số pha: 1 pha. Chế độ bypass: Chuyển sang Bypass khi UPS quá tải, lỗi. Điện áp đầu ra: 220 VACTần số : 50Hz.Acquy: Loại kín khí không cần bảo dưỡng tuổi thọ ≥3 năm. Thời gian lưu điện UPS: ≥ 5 phút tại 100% tải. Màn hình hiển thị: LCD, Hiển thị đầy đủ các trạng thái hoạt động cảnh báo và lỗi của UPS. | Trạm thu Nội Bài | |
| 117 | Cáp quang 4 FO outdoor | 250 | m | Cấu trúc cáp quang; cáp quang luồn ống; có khả năng chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhắm. Số sợi quang; ≥ 4. Môi trường hoạt động; nhiệt độ 0 - 45 độ C; độ ẩm ≥ 90% | Trạm thu Nội Bài | |
| 118 | Mối hàn và sợi pigtail | 8 | sợi | Sợi quang dùng để hàn đầu nối quang, chuẩn SC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thu Nội Bài | |
| 119 | Dây nhảy quang SC-LC | 2 | sợi | Dây nhảy quang, chuẩn LC-SC 1.8mm OS2 Duplex LSZH & OFNR, 3m | Trạm thu Nội Bài | |
| 120 | Dây Cáp cat5 , 305m / 1 hộp | 5 | Hộp | Loại cáp Cat5e: Gigabit Ethernet, 100BASE-TX; có chiều dài 305m | Trạm thu Nội Bài | |
| 121 | Hạt cat5 RJ45 và boot color | 26 | cái | Hạt bấm đầu cáp | Trạm thu Nội Bài | |
| 122 | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | 570 | m | Ống HDPE D50 và phụ kiện ( ống nối , chia ngả, …) | Trạm thu Nội Bài | |
| 123 | Cột trụ | 13 | Cột | Cột trụ mạ kẽm cao 3,5m, tay vươn lắp camera | Trạm thu Nội Bài | |
| 124 | Tiếp địa cho cột thanh thép và dây tiếp địa | 13 | Cái | Tiếp địa cho cột: Thanh thép và dây tiếp địa | Trạm thu Nội Bài | |
| 125 | Cáp điện loại chôn ngầm 2x2,5mm2 | 290 | m | Loại cáp: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Số lõi: 2; | Trạm thu Nội Bài | |
| 126 | ODF quang 12 port | 1 | Cái | Hộp đấu nối quang loại 12 cổng, kiểu Rack. | Trạm thu Nội Bài | |
| 127 | Dây nhảy đồng | 20 | Cái | Cáp nhảy CAT5e, dài 2m. | Trạm thu Nội Bài | |
| 128 | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | 2 | Cái | Dây HDMI cho màn hình hiển thị sợi 5m | Trạm thu Nội Bài | |
| 129 | Dây cấp nguồn cho màn hình | 20 | m | Dây cấp nguồn cho màn hình Cu/PVC 2 x 2,5mm2 | Trạm thu Nội Bài | |
| 130 | Ổ cắm mạng đơn | 2 | Cái | Ổ cắm mạng loại 1 cổng. | Trạm thu Nội Bài | |
| 131 | Ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình | 2 | Cái | ổ cắm điện đôi cho máy tính và màn hình loại 16A | Trạm thu Nội Bài | |
| 132 | Ống ruột gà d20 | 50 | m | Ống ruột gà d20 - cuộn 50 mét | Trạm thu Nội Bài | |
| 133 | Gen nhựa 39x18mm | 165 | m | Gen nhựa 39x18mm | Trạm thu Nội Bài | |
| 134 | Tủ điện cho camera - aptomats 32a-2P số lượng : 01 chiếc - aptomats 10A-2P số lượng : 02 chiếc - cắt lọc sét lan truyền 15A : 01 chiếc - các phụ kiện đi kèm khác | 1 | Tủ | Kích thước tủ: 400 x 600 x 350 MCB 32a-2P số lượng : 01 chiếc MCB 10A-2P số lượng : 02chiếc Bộ cắt lọc sét: Số lượng 01 bộ + Điện áp danh định: 220 - 240VAC; Tần số: 50Hz; Dòng tải định mức: ≥ 10A; Tổng khả năng thoát dòng xung sét: ≥50 kA 8/20 μs; Chế độ bảo vệ: L-N, L-E, N-E; | Trạm thu Nội Bài | |
| 135 | Cáp 2x2,5mm2 cho tủ điện nhỏ | 20 | m | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Trạm thu Nội Bài | |
| 136 | Hộp nhựa 150x150mm lắp camera dome | 27 | Hộp | Hộp nhựa 150x150mm lắp camera dome | Trạm thu Nội Bài | |
| 137 | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | 30 | m | Cáp tiếp địa 1x2.5mm2 | Trạm thu Nội Bài | |
| 138 | ODF 4 port | 3 | Bộ | Loại 4 cổng | Trạm thu Nội Bài | |
| 139 | Patch panel 24 port | 1 | Thanh | Thanh Patch panel loại 24 cổng | Trạm thu Nội Bài | |
| 140 | Patch panel 24 port lắp module cắt lọc set RJ45 | 1 | Thanh | Thanh Patch panel loại 24 cổng | Trạm thu Nội Bài | |
| 141 | Module cắt lọc sét đường tín hiệu RJ45 | 41 | Cái | Khả năng cắt thoát dòng xung sét: ≥500A dạng sóng 8/20µs Loại kết nối: 01 cổng RJ45 | Trạm thu Nội Bài | |
| 142 | Tủ IP66 và phụ kiện lắp đặt | 2 | Tủ | Vỏ tủ IP66; quạt làm mát, khung bắt thanh Patch panel và ODF | Trạm thu Nội Bài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi