Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền- Gói thầu số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238984-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền- Gói thầu số 1
Số hiệu KHLCNT 20220231014
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 14:43:00 đến ngày 2022-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 570,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng vật tư tàu thuyền, tàu thủy trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải nộp Hợp đồng tương tự đính kèm trong E HSDT để chứng minh thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền- Gói thầu số 1
Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền- Gói thầu số 1
20 Ngày
E-CDNT 3 QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Phòng Kĩ Thuật; Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Phòng Kĩ Thuật; Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp, là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa để đảm bảo giao hàng và lắp đặ
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8,VĐiều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 24 tháng tại bên mời thầu; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Phòng Kĩ Thuật; Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Đô ng mua sắm, Bộ Tư lệnh vùng 2, Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Công Dương, Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, Thôn 2 Xã Long Sơn, Thành Phố Vũng Tàu, điện thoại: 0983.738.838
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu Cos d1640cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Dây điện đồng e may Φ1,520kgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Sơn cách điện6HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bạc đạn 63172CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Rơ le nhiệt tời lái 14KW6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Cụm bánh răng truyền động tời lái 14KW1cụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây điện nguồn tời lái 3x16+1x10mm150mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây điện điều khiển tời lái 2x4 mm120mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Ruột lọc thô dầu cháy máy 61B2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Ruột lọc tinh dầu cháy máy 61B6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Ruột lọc tinh dầu nhờn máy 61B6cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Cụm khống chế vòng quay khởi động máy chính 61B1CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Cụm bảo vệ áp lực dầu nhờn khởi động máy chính 61B1CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Ống dầu cao áp kèm co nối máy chính 61B10cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Củ phát tốc vòng quay máy chính 61B1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Cảm biến nhiệt độ dầu nhờn máy chính 61B- 0-150 °C1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cảm biến nhiệt độ nước ngọt máy chính 61B- 0-120 °C1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Cảm biến nhiệt độ khí xả máy chính 61B- 0-1000 °C2cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Phớt bơm làm mát điều hòa 12 m3/h1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây điện nguồn bơm ĐH bọc kẽm 3x1,5mm110mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Van chăn đồng Dy 322cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Van chăn đồng Dy 242cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bu long thép M24x730conMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bu long thép M14x720conMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bu long thép M10x2030conMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Bu long thép M18x530conMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Sinh hàn máy điều hòa DAIKIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Blok máy nén điều hòa DAIKIN 7,5 KW1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Rơ le áp lực cao DAIKIN 7,5 KW1cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Rơ le áp lực thấp DAIKIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Ga R40412LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ đệm kín cao su1bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Lọc ga DAIKIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Lọc nhớt DAI KIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Ni tơ1ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Nhớt Blok nén10LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Van tiết lưu DAIKIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cánh quạt gió DAIKIN 7,5 KW1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Ty đĩa chia gió máy 7D121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nhún khí xả I noc máy 7D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống dầu cao áp kèm co nối máy 7D126CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Xupap hút và ống dẫn hướng máy 7D124CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Xupap xả và ống dẫn hướng máy 7D12 máy 7D124CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Trục và bạc cam hút máy 7D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Trục và bạc cam xả máy 7D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Ron côn ống dầu cao áp1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ đệm đồng nắp máy 7D122bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Lọc dầu cháy máy 7D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Lọc nhớt nhờn máy 7D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Sinh hàn nước máy 7D121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Lõi lọc thô dầu cháy máy M2BE4cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Lõi lọc tinh dầu cháy máy M2BE4cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Lõi lọc dầu nhờn giảm tốc máy M2BE6cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Ống dầu cao áp kèm côn kín máy M2BE20cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Cần quay cơ máy M2BE2cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Bình chứa dung dịch tẩy rửa 60 lít1BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Phớt bơm dầu giảm tốc máy M2BE2bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Hoá chất tẩy rửa sinh hàn AT400030LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Keo AB2CặpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Keo Red2HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Keo silicol1HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống cao su bố F605mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống cao su bố F555mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Ống cao su bố F425mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống cao su bố F325mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Vòng kẹp Inốc F4910ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Vòng kẹp Inốc F6010ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Vòng kẹp Inốc F2710ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Cụm bánh răng bơm máy lọc dầu CЦ-3,5T1CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Tấm lọc máy lọc dầu CЦ-3,5T12TấmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Phớt bơm máy lọc dầu CЦ-3,5T1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Dây điện nguồn máy lọc dầu 3x6+1x4 bọc kẽm100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Dây điện nguồn thông gió 3x2.5+1x2,5mm90mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Cánh quạt thông gió1CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Sinh hàn máy nén khí EK2-1502CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Van an toàn máy nén khí EK2-1503CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây cáp I nốc 304- Φ14200mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Hộp đựng tài liệu inoc40cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Giá để bình cứu hỏa Φ220x400mm40bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Khối nguồn, chỉnh lưu máy nạp ắc quy 220/24v2KhốiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây điện nguồn 2x 4mm bọc kẽm100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng vật tư tàu thuyền, tàu thủy trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;Nhà thầu phải nộp Hợp đồng tương tự đính kèm trong E HSDT để chứng minh thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->