Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237944-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220237745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 14:45:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14kW-15kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường THCS Trinh Lợi; Hạng mục: sân trường, mương thoát nước, nhà bảo vệ, sơn sửa các nhà học và nhà chức năng
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Minh Long; phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TÂNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5công
2Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công401,07m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,483m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,472m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,304m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,518m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công632,777m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công921,842m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.076,591m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,888m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,775m2
13Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,483m3
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,249m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,249m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,505100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,886100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,148m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,532100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,077tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,304m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,518m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,888m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,775m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,4721m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công666,081m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.103,614m2
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,74tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,74tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,216100m2
32Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,82m
33Ke chống bão md xà gồ 2 cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.269cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,071m2
35Sửa chữa lắp đặt lại hệ thống chống sét:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5công
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,156100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7731m3
3Đào móng băng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6921m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,026m3
5Bê tông móng ,rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,517m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,078100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,151tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,649m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,284m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,656m3
12Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29m3
14Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,441m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,067tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,249tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,045100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,113100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,146100m2
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,302100m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,064100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m3
26Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,096m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,409m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,409m2
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,76m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,736m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,047m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,26m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,63m2
34Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,19m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,616m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,616m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,52m2
38Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,08m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,52m
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,996m2
41Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,256m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,256m2
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,053tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,053tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,157100m2
46Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,92m
47Ke chống bão md xà gồ 2 cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
48Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ định hình, kinh 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,064m2
49Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ định hình, kính 6,38ly,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
51Hoa sắt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,616m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,696m2
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
68Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
71Keo dánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
72Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
C SÂN TRƯỜNG-MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,543100m3
2Rải bạt xác rắn lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,17100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công341,7m3
4Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.417m2
5Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,268m3
6Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,268m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,268m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,522m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,986m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,986m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,0241m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,92m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,104m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,341m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,321m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,304m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,321m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,304m2
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,648100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2051m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,194100m3
22Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,177100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,774m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,466m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,122m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,595tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,528100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1631cấu kiện
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,72m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,80 m31
2 Máy trộn bê tông >=250 lít1
3 Máy trộn vữa >=150 lít1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW1
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW1
9 Máy hàn >= 14kW-15kW1
10 Ô tô tự đổ >= 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->