Gói thầu: MSHH 01: Mua sắm doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Cảnh sát đặc nhiệm số 1/Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | MSHH 01: Mua sắm doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:06:00 đến ngày 2022-03-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,667,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,672,210 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn hai trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000831E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400166E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 đồng/ hợp đồng hoặc đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.108.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ điều hành, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm công tác tương tự ít nhất 01 gói thầu về thi công, lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có kinh nghiệm thực hiện việc nghiệm thu, thanh quyết toán(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 |
MSHH 01: Mua sắm doanh cụ phê duyệt mua sắm, số lượng, dự toán mua sắm vật chất bổ sung cho công trình Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh CSCĐ, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 3. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành, được nghiệm thu thanh lý gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. 4. Bằng cấp theo yêu cầu của HSMT đối với nhân sự chủ chốt. 5. Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu. * Hồ sơ là Bản gốc hoặc bản sao được cơ quan Nhà nước chứng thực đối với các hồ sơ thuộc mục 1, 2, 3, 4; các mục còn lại là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. * Hồ sơ CO, CQ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, được dịch thuật trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, bốc xếp đến địa điểm nhận hàng và lắp đặt tại công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. (không bao gồm dự phòng phí) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) - Cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, cam kết bảo trì hàng hóa tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.672.210 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.766.4198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 10/K02 Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0904174170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.766.4198 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốp vách tiêu âm | 121,87 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp tráng phủ melamine tiêu âm 4 lớp gồm cao su non, lớp xương gỗ công nghiệp và lớp melamine dầy 12 mm bọc vải địa | ||
| 2 | Phào trang trí nhựa | 100 | md | Phào nhựa trang trí | ||
| 3 | Trần thạch cao | 85,96 | m2 | Trần thạch cao giật cấp trang trí phòng họp khung xương bằng thép, tấm thạch cao dầy 9 mm | ||
| 4 | Sơn trần thạch cao giật cấp | 85,96 | m2 | Nhân công và bả trần thạch cao, bả phẳng đẹp, sơn trần bằng sơn Jutun gồm 1 lớp lót, 2 lớp mầu. | ||
| 5 | Đèn chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Hệ thống điện chiếu sáng gồm đèn, đây điện | ||
| 6 | Đèn chùm | 3 | Cái | Đèn chùm pha lê bóng LED, D = 800 mm | ||
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp | 85,96 | m2 | Sàn gỗ công nghiệp dầy 12 mm | ||
| 8 | Nẹp sàn gỗ (hoàn thiện) | 39,5 | md | Nẹp sàn kết thúc | ||
| 9 | Bàn phòng giao ban lớn | 18 | md | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi.- Bàn có đợt để tài liệu- Bàn có khoét lỗ để đi dây micro- Bàn có rãnh để hoa rộng 600 mm | ||
| 10 | Kính mặt bàn | 18 | md | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 11 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | - Ghế chủ toạ có tay chất liệu gỗ hương đá toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt.- Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi.- Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài.- Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt.- Đệm và tựa ghế bọc nỉ hoặc da công nghiệp cao cấp nhập khẩu. | ||
| 12 | Ghế họp | 48 | Cái | - Phần khung: Tay ghế và chân ghế chất liệu thép OVAN 20x45mm được mạ Ni-Cr cao cấp chống gỉ, độ dầy thép mạ của khung chân ghế là 1.8mm. Toàn bộ hệ thống khung tay chân đều được uốn bằng máy uốn thép đa năng, đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng ống thép, các điểm uốn đều, đẹp, không bị gập ống+ Phần tay ghế ốp da cao cấp dầy 32mm, viền may tay ghế bo cạnh, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo cảm giác sang trọng cho sản phẩm+ Phần chân ghế bọc nhựa ABS siêu bền ở 4 góc dễ dàng di chuyển mà không làm xước mặt sàn nhà- Lưng tựa và đệm ngồi bằng chất liệu nệm mút xốp (PU Foam) được bọc da cao cấp màu ghi xám hoàn thiện, loại da không bị xước, siêu bền, siêu êm. Bề mặt da dai, bền chắc, độ đàn hồi cao, Da bọc xung quanh đệm mút lót và cốt đệm và tựa lưng trong bằng chất liệu gỗ tự nhiên ván dán chống ẩm. Cả đệm lưng và đệm ngồi đều được may chỉ trang trí, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Phần đỡ tựa lưng ghế được bắt liên kết giữa hai tay và bắt vòng đỡ phía sau tựa ghế bằng thép dẹt độ dầy 3mm được mạ chống gỉ.Chi tiết:Đệm, tựa ghế:- Chất liệu mút xốp (PU Foam), xử lý chất kháng khuẩn+ Mật độ: tối thiểu 80kg/m3+ Lực nén ILD: 195 ~ 205N+ Khả năng đàn hồi: 85 ~ 95%+ Độ chịu kéo: tối thiểu 0.55 Mpa+ Độ chịu xé: tối thiểu 1.8 kN/m+ Chiều dầy lớn nhất tựa lưng ghế hoàn thiện 65mm+ Viền ốp tựa lưng ghế được may bằng da cao cấp có lỗ thoáng khí tạo sự êm ái và mềm mại cho tựa lưng người ngồi.+ Chiều cao từ dưới chân đến hết đệm ghế là 475mm+ Chiều cao từ dưới chân đến hết phần tay ghế là 685mm+ Chiều cao từ dưới đáy đệm ngồi ghế đến hết tựa lưng là 640mm+ Tựa lưng ghế được may hình chữ H đối xứng có điểm cong R từ 20 đến 45, các múi chỉ được may chìm múi thẳng, mịn tuyệt đối thẩm mỹ không lộ đường may của chỉ. Chiều cao từ đệm ghế đến điểm cong R dưới của tựa lưng ghế là 107mm, Chiều cao từ đỉnh tựa lưng ghế đến điểm cong R trên của tựa lưng ghế là 189mm.+ Chiều rộng nhỏ nhất của tựa lưng ghế là 466mm, chiều rộng lớn nhất của tựa lưng ghế là 500mm+ Chiều dầy lớn nhất đệm ngồi ghế hoàn thiện 70mm, chiều rộng lớn nhất của đệm ghế là 500mm+ Chiều rộng chân ghế lớn nhất là 535mm- Khung thép ghế độ dầy 1.8mmChất liệu Da ghế:- Độ dầy: tối thiểu 1 mm- Trọng lượng đơn vị: tối thiểu 235g/m2- Chịu mài mòn: tối thiểu 20.000 Rubs- Cường độ chịu kéo: tối thiểu 1200N (kéo cong) và 2200N (kéo ngang)- Độ bền mầu: cấp độ 4-5 | ||
| 13 | Bàn phụ phòng giao ban | 8 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi.- Bàn có đợt để tài liệu | ||
| 14 | Kính mặt bàn phụ phòng giao ban | 8 | Tấm | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 15 | Rèm cửa sổ | 13,23 | m2 | Rèm cuốn cầu vồng 3 bộ | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiệnKích thước: 1200x800x600mm | ||
| 17 | Bục tượng và tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiệnKích thước: 1200x800x600mm | ||
| 18 | Ghế chủ tọa | 2 | Chiếc | - Ghế chủ toạ chất liệu gỗ tự nhiên hương đá tay ghế 14 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, mọt.- Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi.- Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 19 | Ghế tiếp khách | 16 | Chiếc | - Ghế tiếp khách chất liệu gỗ hương đá tay 12 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt.- Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài.- Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 20 | Bàn tiếp khách | 3 | Chiếc | Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 21 | Đôn loại lớn | 1 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 22 | Đôn loại nhỏ | 8 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 23 | Ghế phụ | 20 | Chiếc | Ghế phụ chất liệu gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 24 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Tủ hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 25 | Tranh đồng trang trí Phòng Tiếp khách | 1 | Chiếc | Tranh đúc bằng đồng, nội dung "Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước".- Vật liệu: Đồng vàng nguyên tấm, đồng được được thúc cho khổ 3.000 x 1.400 mm, độ dầy tấm: 1mm.- Tranh được gò nổi bằng tay thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc.- Phần nội dung bức tranh được gò nổi từ 20 - 30 mm, có hình ảnh Bác Hồ và các chiến sỹ Sư đoàn 308 tại Đền Giếng (thuộc Khu di tích lịch sử Đền Hùng - Phú Thọ).- Phía sau tranh có hệ khung xương inox tăng cường độ cứng. | ||
| 26 | Tủ sắt 2 cánh | 10 | Cái | Vật liệu chính- Tủ có 2 khoang, mỗi khoang chia làm 3 ngăn với các đợt và xuốt treo quần áo.- Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở.- Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1)- Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80- Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20- Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm- Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa- Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm).- Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ- Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép:+ Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2;+ Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1;+ Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm.- Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo)Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k- Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29- Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng- Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm.- Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 27 | Giường sắt đơn | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu:- KT: 2000x920x 900mm- Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm.- Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường.- Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm.- Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm.- Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực.- Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ.- 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97.- Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011.+ Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011;+ Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011.+ Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008).+ Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4.+ Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55.+ Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1.+ Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007.+ Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo.- Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 28 | Bàn ghế uống nước | 10 | Bộ | - Gỗ tự nhiên nhóm III, đã qua tẩm sấy.- Bộ nhỏ gồm bàn + 02 ghế.- Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián. | ||
| 29 | Kệ để tivi | 10 | Cái | Khung xương gỗ tự nhiên nhóm III; mặt, thành gỗ công nghiệp dán venneer. Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 30 | Tủ sắt 4 cánh | 18 | Cái | Vật liệu chính- Tủ có 4 khoang, mỗi khoang chia làm 2 ngăn bới các đợt cố định.- Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở.- Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1)- Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80- Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20- Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm- Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa- Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm).- Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ- Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép:+ Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2;+ Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1;+ Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm.- Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo)Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k- Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29- Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng- Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm.- Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 31 | Giường sắt đơn | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu:- KT: 2000x920x 900mm- Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm.- Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường.- Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm.- Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm.- Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực.- Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ.- 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97.- Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011.+ Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011;+ Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011.+ Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008).+ Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4.+ Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55.+ Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1.+ Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007.+ Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo.- Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 32 | Tủ sắt LOCKER | 5 | Cái | - Khung tủ chắc chắn và rất vững chãi, được làm từ thép cuộn cao cấp đảm bảo chất lượng hoàn hảo, mang độ bền bỉ cao không rơi vào tình trạng ọp ẹp, xập xệ. Chân tủ được gắn 4 chân cao su ở dưới giúp tủ sắt có thể đứng vững tại mọi bề mặt địa điểm.- Tủ có 02 khoang, mỗi khoang có 03 cánh riêng biệt chia tủ làm 06 cánh. Bên trong mỗi cánh tủ có 01 đợt để đồ. | ||
| 33 | Bàn ăn | 78 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp.- Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 34 | Kính mặt bàn | 78 | Tấm | Kính dày 10 mm mài xiết cạnh | ||
| 35 | Ghế ăn | 456 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 36 | Bàn ăn | 13 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép 2 tầng bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp.- Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 37 | Kính mặt bàn | 13 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh | ||
| 38 | Ghế ăn | 78 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 39 | Bàn tròn | 4 | Cái | Bàn hình tròn D = 1.380 thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ gõ đỏ kính 2 tầng sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp.- Chân bàn hình trụ đường kính 18mm | ||
| 40 | Kính mặt bàn | 4 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh; D = 1.380 | ||
| 41 | Ghế ăn | 32 | Cái | Ghế gỗ tựa vai tròn đục hoa văn gỗ gõ đỏ đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 42 | Ốp vách diện tường 1 | 24,15 | m2 | Ốp vách gỗ cho hai bên hộp dán chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC, VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂN"Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer gõ đỏ dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm.Phần hộp sau lưng vách hàn khung sắt mạ kẽm dầy 500mm để bắt vách. | ||
| 43 | Ốp bo viền khung vách + cắt cnc nổi | 2 | Bộ | Ốp bo viền khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 44 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa ra vào | 24,12 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer sồi dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mm.Kích thước: (8400x3500) - (1200x2200) x 2 bộ mm = 24.12 m2 | ||
| 45 | Ốp cắt CNC nổi | 10,71 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm, Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 46 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa sổ | 23,52 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mmKích thước: (8400x3500) - (2100x1400) x 2 bộ mm = 23.52m2 | ||
| 47 | Ốp cắt CNC nổi | 3,74 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 12mm bản rộng 160mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 48 | Ốp vách diện tường 4 | 24,84 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 49 | Ốp tấm phù điêu bằng CNC trên Tượng Bác | 12,32 | m2 | Tấm phù điêu trên trần khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 25mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm.Tấm gỗ được bắt vào tấm cốt nền gỗ lõi xanh chống ẩm dầy 15mm. Toàn bộ phần vách độ dầy 40mm | ||
| 50 | Tấm trống đồng sau lưng Tượng Bác | 1 | Cái | D = 900 mm- Chất liệu: Đồng đen nguyên chất, độ dày 0,5 mm, nguyên khối.- Được gia công thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc.- Phần nội dung tấm trống đồng được gò nổi từ 30 mm. | ||
| 51 | Phào cổ trần | 30,62 | md | Phào cổ trần gỗ tự nhiên gỗ tần bì bản rộng 100mm, chiều dầy 40mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm | ||
| 52 | Phào chân tường | 30,62 | md | Phào chân tường gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 100mm, chiều dầy 25mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 53 | Lắp bóng dowlight 3 mầu | 42 | Chiếc | Lắp bóng dowlight 3 mầu o110, sử dụng bóng led Asia | ||
| 54 | Đèn led dây | 150 | md | Đèn led dây 3 bóng của Asia | ||
| 55 | Lắp bóng gật gù soi vách | 12 | Chiếc | Lắp bóng gật gù màu vàng soi vách, bóng gật gù 90 độ, sử dụng bóng led Asia | ||
| 56 | Lắp bóng đèn soi tranh | 2 | Bộ | Đèn soi tranh 3 bóng mầu vàng | ||
| 57 | Dây điện, tủ điện, ổ cắm, át, nhân công | 1 | Gói | Hệ thống dây + tủ điện + ổ cắm + át +nhân công lắp điện | ||
| 58 | Sàn gỗ | 58,044 | m2 | Sàn gỗ căm xe tự nhiên sơn PU hoàn thiện | ||
| 59 | Rèm cửa sổ | 7,56 | m2 | Rèm cửa sổ bằng rèm gỗ, bản rèm rộng 35mm. Rèm gồm 3 bộ | ||
| 60 | Bàn tưởng niệm 1 | 1 | Cái | Gỗ hương đục hoa văn | ||
| 61 | Bàn tưởng niệm 2 | 1 | Cái | Gỗ hương đục hoa văn | ||
| 62 | Chữ "KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO" | 1 | Bộ | Chữ Mika vàng bóng | ||
| 63 | Két sắt đặc chủng lưu trữ tài liệu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu:Két sắt đặc chủng lưu trữ Màu sắc: đenCác thông số chungKích thước: C x R x S (mm)720 x 600 x600 Độ dày thép thân két: 10 mmĐộ dày thép cánh cửa:12mmĐộ dày thép ruột két: 1,5 mmSơn thân và cánh két:Sơn vân sần 2kChất liệu sơn ốp cánh và đợt di động sơn tĩnh điện vân sầnBản lề thép đặc nguyên khối: 2 bản lề, thép đặc nguyên khối mỗi cánhMặt khóa :INOX 304 dày 1.0mmHệ thống chốt: Cánh két phải sử dụng hệ thống chốt xoay 4 chiều (chốt sống được xoay 4 chiều cùng một lúc; đóng, mở cả hệ thống chốt bên trong, bên ngoài, bên trên, bên dưới đều cùng xoay cùng một lúc)Hệ thống chốt: 12 chốt Ø 28Khóa số đổi mã theo ý muốn (bộ): 01 bộ có xuất xứ rõ ràng có CO kèm theoKhóa chìa (bộ): 01 bộTay cầm két (cái): 01 cái (Ø 48 , tay chấu Ø 15)Đợt bên trong két (đợt):01 đợtChân bánh xe di chuyển (bánh) 04 bánh Ø 62x26 tán chốt đầu dù 16 lyLớp vật liệu chống cháy bằng hỗn hợp xi măng, sợi thủy tinh, chất tạo bọt chống cháy có độ dày tối thiểu 60mm.Thông số kỹ thuật mở rộng:Màu sắc: đenThông số tổng quát: Thép thân két, thép cánh cửa, thép ruột két: đạt yêu cầu của mác thép CT3 đạt theo tiêu chuẩn ГOCT 38-89;- Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép:+ Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2;+ Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1;+ Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm.- Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo)Chất liệu sơn thân và cánh két: Sơn vân sần 2kChất liệu sơn ốp cánh và đợt di động sơn tĩnh điện vân sầnBản lề thép đặc nguyên khối: 2 bản lề, thép đặc nguyên khối mỗi cánhHệ thống chốt: Cánh két phải sử dụng hệ thống chốt xoay 4 chiều (chốt sống được xoay 4 chiều cùng một lúc; đóng, mở cả hệ thống chốt bên trong, bên ngoài, bên trên, bên dưới đều cùng xoay cùng một lúc)Hệ thống chốt: 12 chốt Ø 28Khóa số đổi mã theo ý muốn (bộ): 01 bộ có CO rõ ràngKhóa chìa (bộ): 02 bộĐợt bên trong két (đợt): 01 đợtLớp vật liệu chống cháy: Lớp vật liệu chống cháy bằng hỗn hợp xi măng, sợi thủy tinh, chất tạo bọt chống cháy có độ dày tối thiểu 60mmBảo hành: Tối thiểu 60 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000831E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400166E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 đồng/ hợp đồng hoặc đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.108.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm công tác tương tự ít nhất 01 gói thầu về thi công, lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có kinh nghiệm thực hiện việc nghiệm thu, thanh quyết toán(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi