Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Công ích và ngân sách vật tư Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 14:58:00 đến ngày 2022-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Công ích và ngân sách vật tư Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được chào thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng; Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 Hải quân (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý Hợp đồng), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 128 Hải quân (Công ty TNHHMTV128), địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Hải đoàn 128 Hải quân, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm, thanh lý tài sản và xử lý nợ Hải đoàn 128 Hải quân, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi sơn tay | 2,5" | 500 | Cái | Quét sơn, cán nhựa, lông mềm | |
| 2 | Chổi sơn tay | 3" | 600 | Cái | Quét sơn, cán nhựa, lông mềm | |
| 3 | Chổi sơn lăn | 4x5 cm | 400 | Cái | Lăn sơn, cán sắt, thân chổi bằng nỉ mêm mịn, tay cầm bằng nhựa | |
| 4 | Chổi sơn lăn | 4x10 cm | 500 | Cái | Lăn sơn, cán sắt, thân chổi bằng nỉ mêm mịn, tay cầm bằng nhựa | |
| 5 | Dây điện PVC loại 1 | 2x1,5 | 600 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 6 | Dây điện PVC loại 1 | 2x2,5 | 1.200 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 7 | Dây điện PVC loại 1 | 2x4 | 1.000 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 8 | Dây điện PVC loại 1 | 2x6 | 800 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 9 | Cáp điện bọc cao su | 3x16+1x10 | 200 | M | Vỏ ngoài bọc cao su, 4 dây lõi đồng bên trong bọc nhựa | |
| 10 | Cáp điện bọc lưới thép | 2x2,5 | 600 | M | Vỏ ngoài bọc lưới thép mạ kẽm, lớp trong bọc cao su, lớp tiếp theo bọc nhựa, 2 dây đồng bọc nhựa | |
| 11 | Đèn chiếu sáng sách tay+BN | 100w | 7 | Bộ | Đèn LED chiếu sáng cầm tay, có bộ nạp pin | |
| 12 | Đèn tuýp LED 60cm | 220v-9w | 28 | Bộ | Máng đèn bằng sắt, bóng LED bằng thủy tinh màu trắng, dài 60cm | |
| 13 | Đèn tuýp LED 120cm | 220v-18w | 28 | Bộ | Máng đèn bằng sắt, bóng LED bằng thủy tinh màu trắng, dài 120cm | |
| 14 | Bóng tuýp LED 60cm | 220v-9w | 200 | Cái | Bóng LED bằng nhựa mầu trắng , dài 60cm | |
| 15 | Bóng tuýp LED 120cm | 220v-18w | 250 | Cái | Bóng LED bằng nhựa mầu trắng , dài 120cm | |
| 16 | Bóng điện LED | 220v-7w | 500 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 17 | Bóng điện LED | 220v-15w | 500 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 18 | Bóng điện LED | 220v-20w | 500 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 19 | Bóng điện LED | 220v-40w | 200 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 20 | Máy hàn sách tay điện tử | 300A | 2 | Cái | Máy hàn xách tay dạng điện tử | |
| 21 | Máy mài cầm tay | 220V-800w | 7 | Cái | Vỏ ngoài bằng nhựa cách điện, đầu máy bằng sắt, trong có mô tơ, đầu máy có trục ren để bắt chổi trà rỉ. | |
| 22 | Máy đục rỉ | 220v- 1000w, mũ thép Ф18 | 13 | Cái | Búa máy cầm tay chạy bằng điện, trong có mô tơ, đầu máy có lỗ để bắt mũi đục | |
| 23 | Máy nạp ắc quy | 50A | 12 | Cái | Nạp điện bình ắc qui 12v, 24v……. | |
| 24 | Đầu bọp ắc quy | (+; -) | 330 | Cái | Chất liệu bằng đồng, bắt 2 đầu có dấu cực âm, dương | |
| 25 | Bình xịt cách điện | 432gram/lọ, điện áp cách điện 2600volts, nhiệt độ cách điện 155 0C | 30 | Bình | Bình sơn dạng xịt để sơn cách điện… | |
| 26 | Dung dịch điện đầu | H2SO4 25% bao gồm can loại 20 lít | 1.500 | Lít | A xít đổ ắc qui lần đầu khi sử dụng H2SO4 25% | |
| 27 | Nước cất | Nước tinh khiết | 2.000 | Lít | Nước bổ sung cho bình ắc qui trong quá trình sử dụng | |
| 28 | Dung dịch làm mát máy | IC 33 | 1.700 | Lít | Đổ vào trong máy để làm mát cho động cơ đốt trong | |
| 29 | Chất tẩy rửa | Tẩy dầu, mỡ, gốc kiềm PH=13+-0,2 | 200 | Lít | Tẩy rửa, vệ sinh trên tàu | |
| 30 | Lọ tẩy rửa | 350ml/lọ | 120 | Lọ | Chất tẩy rửa vệ sinh | |
| 31 | Ma ní đen | Ф22 | 70 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 32 | Ma ní đen | Ф24 | 70 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 33 | Ma ní đen | Ф32 | 40 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 34 | Tám xoay neo | Ф28 | 22 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 35 | Tám xoay neo | Ф32 | 20 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 36 | Mai nối xích | Ф22, hợp kim nhiệt luyện | 20 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 37 | Mai nối xích | Ф24, hợp kim nhiệt luyện | 20 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 38 | Mai nối xích | Ф26, hợp kim nhiệt luyện | 16 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 39 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф18 | 60 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 40 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф20 | 60 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 41 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф22 | 60 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 42 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф24 | 60 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 43 | Tăng đơ 2 đầu tròn | Ф26 | 60 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 44 | Vòng kẹp Inox | Ф60 | 200 | Cái | Hình tròn, vật liệu bằng Inox dùng siết giữ ống cao su….. | |
| 45 | Vòng kẹp Inox | Ф20 | 100 | Cái | Hình tròn, vật liệu bằng Inox dùng siết giữ ống cao su….. | |
| 46 | Đệm hồng chỉ bản | 2ly, 3ly, 4ly | 850 | Kg | Màu hồng, làm đệm các chi tiết máy. KT 1m27x1m27 | |
| 47 | Đệm cao su chịu dầu | 2ly, 3ly, 5ly | 950 | Kg | Màu đen, làm đệm kín dầu trang thiết bị trên tàu. KT 1mx7m; | |
| 48 | Giấy nhám | KT23x28cm nhám A60 | 298 | Tờ | Màu xanh hoặc hồng dùng để tẩy ố, han rỉ, đánh bóng | |
| 49 | Lưỡi cưa sắt | Thép hợp kim, 2 mặt KT2x30cm | 140 | Cái | Hình dẹt mỏng, có hai đầu lưỡi dùng cưa sắt | |
| 50 | Bạt tráng nhựa | Tráng nhựa PVC 2 lớp, sợi cotton, dầy 0,5mm | 1.700 | M2 | Màu xanh rêu, che đậy trang thiết bị | |
| 51 | Cờ tổ quốc | 80x1200 | 400 | Lá | Cờ đỏ, sao vàng, chất lụa satanh | |
| 52 | Búa gõ rỉ | 290 | Cái | Cán búa bằng gỗ, thân búa bằng sắt, đầu nhọn, đầu dẹt | ||
| 53 | Chổi trà rỉ máy | Φ100 | 400 | Cái | Hình trụ bát, ở giữa có ren bắt vào trục máy mài, lưỡi chổi làm bằng sợi cáp thép xoắn | |
| 54 | Keo Silicon | 100 | Lọ | Dạng lọ mầu trắng hoặc mầu sữa dùng bịt kín các khe hở …. | ||
| 55 | Lọ RP7 | 100 | Lọ | Dạng lọ mầu xanh dùng tẩy rỉ, bụi bẩn… | ||
| 56 | Đá cắt | Φ125 | 200 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D125 | |
| 57 | Đá mài | Φ125 | 400 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D125 | |
| 58 | Cờ lê tròng miệng | 11902.0 | 10 | Bộ | Tháo, lắp bu lông đai ốc một đầu tròng, một đầu miệng | |
| 59 | Đệm va cao su xách tay | Φ180x230xL340 | 14 | Cái | Hình trụ tròn, cao su đúc có buộc dây trên đầu để sách | |
| 60 | Dây bô vàng | Φ8 | 190 | Kg | Màu vàng nhạt, viền đỏ xanh, sợi đay | |
| 61 | Dây bô vàng | Φ12 | 250 | Kg | Màu vàng nhạt, viền đỏ xanh, sợi đay | |
| 62 | Dây bô vàng | Φ14 | 200 | Kg | Màu vàng nhạt, viền đỏ xanh, sợi đay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi