Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hà, Tiên Sơn, Tiên Phong, Tiên Châu, Tiên Mỹ, Tiên Thọ, Tiên Lộc, huyện Tiên Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232570-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hà, Tiên Sơn, Tiên Phong, Tiên Châu, Tiên Mỹ, Tiên Thọ, Tiên Lộc, huyện Tiên Phước
Số hiệu KHLCNT 20210806985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:13:00 đến ngày 2022-03-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,913,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0744E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là 30,30km (trong đó đường dây trung áp ≥ 2,68km và phải có đường dây hạ áp) và 06 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 23,942 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 10
12-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 10
13-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 20
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hà, Tiên Sơn, Tiên Phong, Tiên Châu, Tiên Mỹ, Tiên Thọ, Tiên Lộc, huyện Tiên Phước
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam. Số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên Danh Công ty Cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và Đầu tư 56, địa chỉ tại Lô A11, KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam. Số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam. Số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép bọc trung áp; AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV; AC-XLPE-BP-70/11-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211.872,5m
2Giao chéo đường giao thông 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213vị trí
3Giao chéo đường dây thông tin và hạ thế, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25vị trí
4Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216vị trí
5Cách điện đứng 22kV kèm phụ kiện; PPI-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2153Quả
6Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) kèm phụ kiên giáp níu dùng cho dây bọc; CN-22P-70B(GN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2132Chuỗi
7Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) kèm phụ kiên khoá néo ép dùng cho dây bọc; CN-22P-70B(KN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Chuỗi
8Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảy; FCO-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215cái
9Cụm đấu rẽ tiếp địa di động trung thế; TĐC-TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
10Đầu cốt nhôm 2 lỗ AL70; ĐC-AL70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Cái
11Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70; Cu/Al-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Cái
12Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-95&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
13Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-70&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
14Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-50&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
15Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226Cột
16Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cột
17Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Cột
18Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
19Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
20Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cột
21Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Cột
22Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
23Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Móng
24Móng cột MT-2T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
25Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
26Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
27Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
28Móng cột đôi MTÐ-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Móng
29Móng cột đôi MTÐ-2T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
30Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
31Móng cột đôi MTĐ-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
32Móng cột đôi MTĐ-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
33Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223bộ
34Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng; TĐN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226bộ
35Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng cho xà dưới; TĐN-1ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212bộ
36Tiếp địa đường dây; LR-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218bộ
37Tiếp địa đường dây; LR-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25bộ
38Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha, ĐT-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
39Xà đỡ thẳng nạnh 22kV 3 pha, ĐTN-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
40Xà đỡ góc 22kV 3 pha, ĐG-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
41Xà đỡ góc nạnh 22kV 3 pha, ĐGN-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210Bộ
42Xà néo cột đơn 22kV 3 pha, NC-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210Bộ
43Xà néo cột đôi 22kV, XNĐ22-3NTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
44Xà néo cột đôi 22kV, XNĐ22-3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
45Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 pha, NĐN-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
46Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 pha, NNĐ-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
47Xà rẽ 3 pha cột LT, XRL-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
48Xà phụ, XP-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
49Xà cầu chì 3 pha, XCC-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
50Cùm trụ Đôi BTLT trung ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222Bộ
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Mua sắm Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Máy
2Mua sắm Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Máy
4Lắp đặt Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
5Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Máy
6thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
7Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy; FCO-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
8Tủ điện 3 pha 400V-160ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Tủ
9Cách điện đứng 22KV (cả ty); PPI-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248quả
10Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc xuống MBA (Cụm đấu rẽ + Kẹp đấu rẽ nhánh đồng nhôm); (CĐRN-70&KĐRN-35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224bộ
11Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 95; ĐC-M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70; ĐC-M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216cái
13Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35; ĐC-M-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296cái
14Bulong M14x50+ đầu cốt đồng M35 (tiếp địa); BL-ĐCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 280cái
15Kẹp răng nối dây chống sét van; KR-M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224bộ
16Đai thép + khoá đai; ĐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248bộ
17Ống nhựa fi 105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256m
18Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kVkV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2168m
19Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2192m
20Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 264m
21Dây nối tiếp địa M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2192m
22Biển tên trạm biến áp; BTTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28cái
23Biển báo cấm trèo; BCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28cái
24Nắp chụp đầu cực FCO (trên); CCC-FCO-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
25Nắp chụp đầu cực FCO (dưới); CCC-FCO-DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
26Nắp chụp thu lôi van; CCC-LATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
27Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp; CCC-MBA-TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
28Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp; CCC-MBA-HATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232cái
29Nền trạm biến áp 1 cột, MNT-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
30Móng nền trạm biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, MNT-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
31Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 1 cột 22kV, XCC-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
32Xà lắp cầu chì TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XCC-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
33Xà sứ đỡ - thu lôi van trạm 1 cột 22kV, XSĐ-TLV-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
34Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XSĐ-TLV-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
35Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đơn, XMBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
36Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, XMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
37Thanh giữ máy biến áp trạm 1 cột 22kV, TGMBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
38Thanh giữ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, TGMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
39Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha cột BTLT; NĐTBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28HT
40Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
C PHẦN HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC-A4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227.356,88m
2Cáp vặn xoắn ABC-A4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213.333,44m
3Sứ đứng A30Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24quả
4Aptomat 3 pha (loại 160A); AP3-160Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cái
5Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70; AM-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 268Cái
6Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2424Bộ
7Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2320Bộ
8Móc hãm cáp; CCTMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2940Bộ
9Bu lông móc M16x250; BLMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2597Bộ
10Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ĐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2810Bộ
11Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ĐTKG-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2969Bộ
12Khóa đỡ cáp; KĐ4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2432Bộ
13Khóa đỡ cáp; KĐ4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2181Bộ
14Khóa néo cáp; KN4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2570Bộ
15Khóa néo cáp; KN4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2352Bộ
16Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2127Bộ
17Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CĐC-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2141Bộ
18Tiếp địa chờ hạ thế; TĐC-HTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2740Bộ
19Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 35-70mm²; HDPE-Ø85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2153m
20Tiếp địa đường dây LR-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2257Bộ
21Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi kết hợp), TĐN-2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
22Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập), TĐN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2159Bộ
23Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuối, TĐN-3ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 298Bộ
24Chi tiết tiếp đất gốc, TĐG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2257Bộ
25Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
26Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2681Cột
27Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232Cột
28Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2663Cột
29Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
30Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cột
31Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
32Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Cột
33Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Cột
34Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
35Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
36Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
37Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2379Móng
38Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Móng
39Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2243Móng
40Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
41Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 7,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2361Móng
45Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
46Cùm trụ Đôi BTLT hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2381Bộ
47Xà đỡ trên cột vuông 4 dây, XĐ-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
48Kéo dây tại những vị trí, khoảng cột đặc biệt: Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2107vị trí
49Kéo dây tại những vị trí, khoảng cột đặc biệt: Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2179vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0744E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là 30,30km (trong đó đường dây trung áp ≥ 2,68km và phải có đường dây hạ áp) và 06 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 23,942 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2,5-10 tấn Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
2 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
3 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
4 Máy đào ≤ 1,6 m3 Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDTXe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành2
5 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT2
6 Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT4
7 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT4
8 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT4
9 Máy đo điện trở tiếp địa Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT1
10 Máy tời Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT2
11 Tiếp địa lưu động trung áp Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT10
12 Tiếp địa lưu động hạ áp Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT10
13 Dây an toàn Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT20
14 Máy đầm bàn Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT2
15 Máy đầm dùi Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT2
16 Puly ra dây Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->