Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219828-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:09:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,555,900,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công BTN và hạng mục khe co giãn thép dạng răng lược.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,20 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,20 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục khe co giãn thép dạng răng lược. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng.+Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa cầu Đường Km449+982; Đá Ong Km454+309; cầu Sỏi Km464+283; cầu Ân Nghĩa Km499+646, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Hòa Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng cầu Giấy; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa khe co giãn cầu Đường Km449+982
1Phá dỡ KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
2Phá dỡ bê tông KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
3Cắt bê tông nhựa dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
5Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
6Vệ sinh bề mặt BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
7Quét vữa SiKa 732 (0.8Kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
9Chiều dài khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
10Thép tròn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,14kg
11Thép tròn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.267,78kg
12Máng Inox 11000x300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,19kg
13Bulông nở thép D8, h=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật648Bộ
14Khoan lỗ bê tông D12, h=70 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324lỗ
15Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
16Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,398m3
17Đường hàn 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,24m
18BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
19Ván khuôn để lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82m2
B Mặt cầu cầu Đường Km449+982
1Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528m2
2Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528m2
3Tưới nhựa lỏng dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật528m2
4Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528m2
5Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
C Hư hỏng mặt đường đầu cầu cầu Đường Km449+982
1Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
3Thảm lại BTN C12.5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
4Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
D Sửa chữa khe co giãn cầu Đá Ong Km454+309
1Phá dỡ KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
2Phá dỡ bê tông KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
3Cắt bê tông nhựa dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
5Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
6Vệ sinh bề mặt BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,12m2
7Quét vữa SiKa 732 (0.8Kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,12m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
9Chiều dài khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
10Thép tròn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,88kg
11Thép tròn 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật633,44kg
12Máng Inox 7000x300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,88kg
13Bulông nở thép D8, h=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304Bộ
14Khoan lỗ bê tông D12, h= 70 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304lỗ
15Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
16Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193m3
17Đường hàn 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
18BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
19Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,48m2
E Mặt cầu cầu Đá Ong Km454+309
1Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m2
2Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m2
3Tưới nhựa lỏng dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m2
4Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m2
5Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95m2
F Hư hỏng mặt đường đầu cầu cầu Đá Ong Km454+309
1Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
3Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
4Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
G Sửa chữa khe co giãn cầu Sỏi Km464+283
1Phá dỡ KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
2Phá dỡ bê tông KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
3Cắt bê tông nhựa dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
5Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
6Vệ sinh bề mặt BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48m2
7Quét vữa SiKa 732 (0.8Kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
9Chiều dài khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
10Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,26kg
11Thép tròn 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,36kg
12Máng Inox 7000x300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,02kg
13Bulông nở thép D8, h=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464Bộ
14Khoan lỗ bê tông D12, h= 70 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232lỗ
15Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
16Bao tảI tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
17Đường hàn 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52m
18BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
19Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,39m2
H Mặt cầu Sỏi Km464+283
1Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
2Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
3Tưới nhựa lỏng dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
4Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
5Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
I Hư hỏng mặt đường đầu cầu Sỏi Km464+283
1Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 12 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m2
3Thảm lại BTN R25 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m2
4Tưới nhũ tương dính bám 0.3 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m2
5Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m2
6Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
J Tăng cường mặt đường đầu cầu Sỏi Km464+283
1Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
3Thảm lại BTN C12,5 dày 7 cm (bù vênh trung bình 2 cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
4Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
K Sửa chữa mối nối dọc cầu Sỏi Km464+283
1Cắt bê tông nhựa dày 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,28m
2Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
3Cắt lớp bản mặt cầu dày trung bình 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,28m
4Đục bê tông bản mặt cầu dày trung bình 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
5Đục bê tông mối nối dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
6Vận chuyển thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
7Đục tạo nhám bản cánh dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,49m2
8Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0.25 lít/ m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,15m2
9Thép tròn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,43kg
10Thép tròn 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,1kg
11Đường hàn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
12Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,98m2
13Bê tông Vmat Grout M80 tỉ lệ 80/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
L Thi công mối nối dọc cầu Sỏi Km464+283
1Giàn giáo kích thước 1700x1250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Kích tăng chỉnh giàn giáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Chồng nề gỗ kích thước 400x400x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Ván sàn công tác kích thước 1900x200x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35tấm
M Sửa chữa khe co giãn cầu Ân Nghĩa Km499+646
1Phá dỡ KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
2Phá dỡ bê tông KGC cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,66m3
3Cắt bê tông nhựa dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
6Vệ sinh bề mặt BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,12m2
7Quét vữa SiKa 732 (0.8Kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,12m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,46m3
9Chiều dài khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
10Thép tròn D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,28kg
11Thép tròn 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.426,5kg
12Máng Inox 11000x300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,38kg
13Bulông nở thép D8, h=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.296Bộ
14Khoan lỗ bê tông D12, h= 70 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648lỗ
15Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018m3
16Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,776m3
17Đường hàn 8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,48m
18BT Vmat Grout M60, 40% đá 0.5x1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,36m3
19Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,05m2
N Mặt cầu Ân Nghĩa Km499+646
1Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.815m2
2Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.815m2
3Tưới nhựa lỏng dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.815m2
4Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.815m2
5Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
O Hư hỏng mặt đường đầu cầu Ân Nghĩa Km499+646
1Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
3Thảm lại BTN C12,5 dày trung bình 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m2
4Vạch sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
P Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công BTN và hạng mục khe co giãn thép dạng răng lược.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,20 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,20 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục khe co giãn thép dạng răng lược. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng.+Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->