Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Trà Linh, Trà Dơn, Trà Mai, Trà Don, Trà Nam, Trà Vinh, huyện Nam Trà My

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233966-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình cấp điện xã Trà Linh, Trà Dơn, Trà Mai, Trà Don, Trà Nam, Trà Vinh, huyện Nam Trà My
Số hiệu KHLCNT 20210806985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:06:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,218,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 20,18 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 11,41 km và phải có đường dây hạ áp) và 11 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 21,479 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 03 người (02 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 03 người (02 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 10
12-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 10
13-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 20
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình cấp điện xã Trà Linh, Trà Dơn, Trà Mai, Trà Don, Trà Nam, Trà Vinh, huyện Nam Trà My
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn Công nghiệp - Điện Quảng Trị + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sông Thu Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dây nhôm lõi thép; AC-70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235.274,6043m
2Dây nhôm lõi thép; AC-95/16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.791,4954m
3Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV; AsXV-70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2263,8163m
4Dây nhôm buộc cách điện; A 3,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 294Sợi
5Giao chéo đường giao thông >10m, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214vị trí
6Sứ đứng 24kV + Ty (Polime không có kẹp dây); SÐ-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2111Quả
7Sứ đứng 35kV + Ty (Polime không có kẹp dây); SÐ-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221Quả
8Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiện; CN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2481Chuỗi
9Chuổi cách điện polyme 24kV + phụ kiện( Dây bọc); CN-22-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Chuỗi
10Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer); CN-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Chuỗi
11Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme); CNK-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Chuỗi
12Cầu chì tự rơi 24kV + nắp chụp cực trên dưới (đã bao gồm dây chảy); FCO-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218cái
13Cầu chì tự rơi 35kV + nắp chụp cực trên dưới (đã bao gồm dây chảy); FCO-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
14Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70; ĐC-AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Cái
15Cặp cáp nhôm 3 bulong 70; CC-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 280Cái
16Ống nối 70; ÔN-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235Cái
17Ống nối 95; ÔN-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cái
18Biển cấm trèo; BCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2204cái
19Đai thép không rĩ 20x4 (Treo biến cẩm); ĐT-1,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2408cái
20Khoá đai thép A-20 (Treo biến cẩm); KĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2408cái
21Kẹp quai và kẹp đấu chim; (KQ +KĐC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Bộ
22Chống rung dây dẫn; CR3-17Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
23Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Cột
24Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2105Cột
25Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Cột
26Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 thân liền (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cột
27Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 thân liền (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
28Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thân liền (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284Cột
29Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thân liền (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Cột
30Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 (thi công thủ công); NPC.I-16-190-11(TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220Cột
31Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Móng
32Móng cột MT-2T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
33Móng cột MT-2T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
34Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257Móng
35Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
36Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266Móng
37Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
38Móng cột MT-3T cột 16m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
39Móng cột MT-4T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
40Móng cột MT-4T cột 16m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
41Móng cột đôi MTÐ-1T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Móng
42Móng cột đôi MTÐ-1T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
43Móng cột đôi MTÐ-1T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
44Móng cột đôi MTÐ-1T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
45Móng cột đôi MTÐ-2T cột 16m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
46Móng néo MN15-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2102Móng
47Móng néo MN20-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2174Móng
48Dây néo trung áp có sứ phân cách TK70(S)-12; TK70(S)-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218bộ
49Dây néo trung áp có sứ phân cách TK70(S)-14; TK70(S)-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228bộ
50Dây néo cáp thép; TK-70-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 276bộ
51Dây néo cáp thép; TK-70-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 298bộ
52Dây néo cáp thép; TK-70-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256bộ
53Chi tiết đấu nối dây trung tính; ĐNTT-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26bộ
54Chi tiết tiếp địa ngọn và chân cột; TĐNC-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112bộ
55Chi tiết tiếp địa ngọn; TN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245bộ
56Chi tiết tiếp địa ngọn bắt cổ dề néo vào xà; TN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 241bộ
57Tiếp địa đường dây; LR-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296bộ
58Tiếp địa đường dây; LR-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210bộ
59Xà đấu nối cột BTLT, XĐN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
60Xà đỡ thẳng cột BTLT, XĐT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Bộ
61Xà đỡ thẳng cột BTLT, XĐT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
62Xà đỡ góc nạnh cột BTLT, XĐGN-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
63Xà đỡ góc cột BTLT, XĐG-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
64Xà đỡ góc cột BTLT, XĐG-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
65Xà đỡ vượt cột BTLT, XĐV-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
66Xà đỡ vượt cột BTLT, XĐV-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
67Xà néo hãm cột BTLT, XNH-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Bộ
68Xà néo hãm cột BTLT, XNH-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
69Xà néo hãm nạnh cột BTLT, XNHN-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
70Xà néo hãm đôi cột nạnh BTLT ngang tuyến, XNHĐN-2N-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
71Xà néo hãm đôi cột BTLT ngang tuyến, XNHĐ-2N-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
72Xà néo hãm đôi cột BTLT dọc tuyến, XNHĐ-2D-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Bộ
73Xà néo hãm đôi cột BTLT dọc tuyến, XNHĐ-2D-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
74Xà néo hình II 2.5, XII-2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233Bộ
75Xà néo hình II cột H 2.0, XII-H-2.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
76Xà cầu chì trên cột đơn, XCC-1LT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
77Xà cầu chì trên cột đơn, XCC-1LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
78Xà cầu chì trên cột đôi, XCC-2LT-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
79Xà cầu chì trên cột pi, XCC-IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
80Xà sứ đỡ, XSĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
81Ghế thao tác trên cột đơn, GTT-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
82Ghế thao tác trên cột đôi, GTT-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
83Cổ dề néo dây cột đơn, CDNDTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Bộ
84Cổ dề néo dây cột đôi, CDND-ĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
85Cổ dề néo góc dây néo, CDG-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 253Bộ
86Cổ dề néo góc kép, CDGK-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
87Cổ dề néo góc đôi kép, CDGĐK-105Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
88Giằng cột đôi, GCĐ-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225Bộ
89Giằng cột đôi, GCĐ-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Bộ
90Giằng cột đôi, GCĐ-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
91Bách chuỗi néo, BCNTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
92Vận chuyển + Bốc dỡ thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Ctr
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 31,5kVA - 35(22)/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
2Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-15KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
3Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Máy
4Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
5Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-37,5KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Máy
6Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-50KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
7Máy biến áp 1 pha 12,7-2x0,23KV-15KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
8Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228cái
9Chống sét van 35KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Máy
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231bộ (1 pha)
12Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 50kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Tủ
13Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x32A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24tủ
14Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x50A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27tủ
15Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x80A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22tủ
16Tủ điện hạ áp trọn bộ 2x100A - 02 lộ ra (Trọn bộ) 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22tủ
17Cầu chì tự rơi 24KV + dây chảy 3KTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228Cái
18Cầu chì tự rơi 35KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Cái
19Sứ đứng 24kV + ty sứ (Polime có kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256quả
20Sứ đứng 35kV + ty sứ (Polime có kẹp dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26quả
21Kẹp QuaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231bộ
22Kẹp đấu chim dây M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231bộ
23Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 262cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2172cái
26Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27cái
27Kẹp răng 24kV đấu nối cho dây 35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228bộ
28Kẹp răng 35kV đấu nối cho dây 35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23bộ
29Đai thép không rỉ + khóa đai (ĐT1,2m + 01 A20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224bộ
30Đai thép không rỉ + khóa đai (ĐT0,9m + 01 A20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224bộ
31Ống nhựa fi 130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278m
32Cáp đồng bọc XLPE/PVC-37,5kV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224m
33Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kVkV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2189m
34Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 280m
35Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2218m
36Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2154m
37Biển tên trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216cái
38Biển báo cấm trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216cái
39Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 262cái
40Nắp chụp thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 262cái
41Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231cái
42Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 264cái
43Bê tông nền trạm M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,82m3
44Móng nền trạm biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, MNT-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
45Xà sứ đỡ cột đơn XSĐ-1LT, XSĐ-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
46Xà sứ đỡ cột đơn XSĐ-1F-1LT, XSĐ-1F-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
47Xà sứ đỡ cột đôi XSĐ-2LT, XSĐ-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
48Xà sứ đỡ cột đôi XSĐ-2LT-35, XSĐ-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
49Xà sứ và CSV cột đơn XSĐ&CSV-1LT, XSĐ&CSV-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
50Xà sứ và CSV cột đơn XSĐ&CSV-1F-1LT, XSĐ&CSV-1F-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
51Xà sứ và CSV cột đôi XSĐ&CSV-2LT, XSĐ&CSV-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
52Xà sứ và CSV cột đôi XSĐ&CSV-2LT-35, XSĐ&CSV-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
53Xà đỡ FCO cột đơn XFCO-1LT, XFCO-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
54Xà đỡ FCO cột đơn XFCO-1F-1LT, XFCO-1F-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
55Xà đỡ FCO cột đôi XFCO-2LT, XFCO-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
56Xà đỡ FCO cột đôi XFCO-2LT-35, XFCO-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
57Xà đỡ MBA 1 pha cột đơn XMBA-1F-1LT, XMBA-1F-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
58Xà đỡ MBA 1 pha cột đôi XMBA-1F-2LT, XMBA-1F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
59Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT-35, XMBA-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
60Xà đỡ tủ điện hạ thế cột đơn, XTĐ-1F-1LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
61Xà đỡ tủ điện hạ thế cột đôi, XTĐ-1F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
62Xà đỡ tủ điện hạ thế cột đôi, XTĐ-TC-MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
63Giá đỡ cáp tổng MBA trên cột đôi, GĐCTMBA-2LT-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
64Thanh chống máy biến áp, TCMBA-3F-2LTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
65Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
66Đấu nối tiếp địa trạm 3 pha, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
67Đấu nối tiếp địa trạm 1 pha, DN-TĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp vặn xoắn ABC-A4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.263,15m
2Cáp vặn xoắn ABC-A3x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210.716,3m
3Cáp vặn xoắn ABC-A2x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2298,2m
4Cáp vặn xoắn ABC-A2x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.214,85m
5Aptomat xuất tuyến 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cái
6Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 297Cái
7Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2104Bộ
8Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2383Bộ
9Bu lông móc M16x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2152Bộ
10Đai thép không rĩ 20x4-0,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2548Bộ
11Đai thép không rĩ 20x4-1,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2433Bộ
12Đai thép không rĩ 20x4-1,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2220Bộ
13Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.201Bộ
14Khóa đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2118Bộ
15Khóa đỡ cáp; KÐ4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
16Khóa néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
17Khóa néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 247Bộ
18Khoá néo cáp ABC 4x(50-95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2354Bộ
19Chụp đầu cáp dây vặn xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Bộ
20Chụp đầu cáp dây vặn xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2102Bộ
21Tiếp địa chờ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2351Bộ
22Mối nối tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
23Biển cấm trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2290Bộ
24Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 95-120mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2144m
25Tiếp địa đường dây LR-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 288ht
26Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1, TĐN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
27Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1, TĐN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Bộ
28Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CTC-1, CTC-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 249Bộ
29Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266Cột
30Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Cột
31Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2284Cột
32Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226Cột
33Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Cột
34Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
35Móng cột bê tông ly tâm MT-2T cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
36Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266Móng
37Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Móng
38Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 292Móng
39Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
40Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
41Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Móng
43Giằng cột đôi 8,5m, GCĐ-8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2107Bộ
44Giằng cột đôi 10m, GCĐ-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
45Xà néo góc lệch hạ áp cột đơn, XNLHTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
46Vận chuyển + Bốc dỡ thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Ctr
D PHẦN TRƯỚC CÔNG TƠ
1Công tơ (loại 5/20A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2510Cái
2Hòm 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 294Cái
3Hòm 2 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 271Cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 280Cái
5Dây đấu trong công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2254m
6Cáp Muyler vào hòm công tơ H1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2470m
7Cáp Muyler vào hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2355m
8Cáp Muyler vào hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2400m
9Aptomat (loại 20A - 2 cực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2510Cái
10Ghíp đấu xuống hòm công tơ (1 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2490Bộ
11Dây nhôm bọc A30/10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2735m
12Đai thép không rĩ 20x4-1,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2726Bộ
13Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2726Bộ
14Vận chuyển + Bốc dỡ thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Ctr
E PHẦN SAU CÔNG TƠ
1Cáp vặn xoắn ABC-A2x11 từ công tơ về hộ gia đình ABC-A2x11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214.079m
2Dây điện mềm bọc nhựa PVC trong nhà VCmo-2x1-300/500V VCmo-2x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210.380m
3Bảng điện BĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2519Cái
4Công tắc đơn CTĐ-5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.038Cái
5Ổ cắm ÔC 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2519Cái
6Đèn Led 220V-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.038Cái
7Aptomat (loại 20A - 2 cực) AP-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2519Cái
8Đai thép buộc cột đơn + khóa đai giữ dây 2x4 ĐTB-1(*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2916Bộ
9Khóa néo dây ABC-A2x11 KN-SCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.038Cái
10Móc treo dây ABC-A2x11 (tại cột đỡ dây trung gian) MTD-SCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2458Cái
11Bu lông néo BLNTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2245Cái
12Vận chuyển + Bốc dỡ thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Ctr
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 20,18 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 11,41 km và phải có đường dây hạ áp) và 11 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 21,479 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng 02 hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 03 người (02 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 3 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 03 người (02 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 3 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng: 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2,5-10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đào ≤ 1,6 m3 - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
7 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
8 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
9 Máy đo điện trở tiếp địa - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy tời - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Tiếp địa lưu động trung áp - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV10
12 Tiếp địa lưu động hạ áp - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV10
13 Dây an toàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV20
14 Máy đầm bàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
15 Máy đầm dùi - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
16 Puly ra dây - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->