Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:17:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,289,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.704974403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14099488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.535.544.179 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.544.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.632.537 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thuyền ghe đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền ghe đặt máy bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới Xây dựng Trung tâm văn hóa xã Mỹ Hiệp Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đât- huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ Thị trấn Hòn Đât- huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ Thị trấn Hòn Đât- huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI (P. MÓNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 9,72 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,27 | 100m | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3328 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6875 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9905 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,9025 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2737 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,3852 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | 0,6816 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3232 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,6276 | 100m2 | |
| 12 | Trải tấm nilon lót bê tông | 4,2188 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,5463 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1611 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0463 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2728 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2862 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,7215 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3219 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2891 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5365 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,5943 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,8579 | tấn | |
| B | XÂY DỰNG MỚI (P. THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9896 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,72 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8886 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,342 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,6901 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,0097 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9673 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,877 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8263 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,9203 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7206 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2564 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0205 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0291 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | 0,0502 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,366 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,781 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4653 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,4558 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5415 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,3611 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,5188 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1059 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1763 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2988 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3049 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,1392 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,5348 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,0848 | tấn | |
| 30 | Gia công giằng mái thép | 0,5452 | tấn | |
| 31 | Gia công giằng mái thép | 0,0636 | tấn | |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,3675 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,9731 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9731 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,776 | 1m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2696 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 102,6597 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3236 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3328 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,3702 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,32 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 70,02 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 91,6936 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 343,4643 | m2 | |
| 48 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 14,325 | m2 | |
| 49 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 90,7851 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 699,0355 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 782,1255 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn tạo nhám không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 189 | m2 | |
| 54 | Trát tam cấp sân khấu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,58 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 261,8143 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 261,8143 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 250,8 | m | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 23,76 | m | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 60,8 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,42 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,92 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | 20,8 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng khung bông Inox 14x14 a150 | 110,43 | m2 | |
| 64 | Thi công vách ngăn compact | 16,8 | m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7746 | 100m2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 76,22 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 71,46 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 38,56 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 176,28 | m2 | |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 34,06 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 782,1255 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 722,4355 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 114,345 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả, vào cột ,dầm, trần | 709,841 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 896,4705 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.407,8765 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,8637 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,9858 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 8,0798 | 100m2 | |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,0755 | 100m3 | |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,457 | m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,457 | m3 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,457 | m3 | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2422 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0152 | 100m2 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8779 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,666 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0567 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 93 | Thi công tầng lọc than bùn | 0,0008 | 100m3 | |
| 94 | Thi công tầng lọc than rỉ | 0,0008 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 36,615 | m3 | |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,615 | m3 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4038 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0899 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0483 | 100m3 | |
| 4 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,483 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,406 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1572 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,52 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,814 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,189 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,5246 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0351 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1464 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 94 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5688 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0233 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1296 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0075 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2916 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0119 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0648 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0077 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0016 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| D | ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 10-15 module + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P, 20A/6.0kA | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P, 32A/6.0kA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P, 63A/25.0kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x4mm2 | 280 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 210 | m | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/6.0kA | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P, 16A/6.0kA | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P, 20A/6.0kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2 cực, 16A-30mA | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2 cực, 25A-30mA | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P, 20A/6.0kA | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P, 32A/6.0kA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB - 3 module | 4 | 1 tủ | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB - 4 module | 4 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | 552 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | 439 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 495 | m | |
| 21 | Lắp đặt đèn cao áp 220v-100w | 16 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn led âm trần máng phản quang 2x18W | 14 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn led âm trần máng phản quang 1x18W | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 1x15W | 7 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn led áp trần 1x12W | 36 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt quạt treo trần công nghiệp 1x250W | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió WC 1x25W | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường - 1.0HP | 1 | máy | |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 1 ô cắm ba, 2 chấu 16A/220V | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bảng điện công tắc đơn 1 chiều 10A | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bảng điện công tắc đôi 1 chiều 10A | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bảng điện công tắc bốn 1 chiều 10A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, Rbv=69m | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 70mm2 | 90 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 30 | m | |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 39 | Lắp đặt giá đở kim thu sét + dây chằn + tăng đơ | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt giá đở cáp đồng | 80 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 60 | m | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,08 | 1m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,054 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0012 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt thanh tiếp địa | 1 | 1 bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô | 51 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 56 | Lắp đặt phao tự động | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,24 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 51 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,8 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| E | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,0844 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 8,2011 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.704974403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14099488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.535.544.179 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.535.544.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.606.632.537 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Tải trọng ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Thuyền ghe đặt máy bơm cát | Thuyền ghe đặt máy bơm cát | 1 |
| 10 | Máy bơm cát | Máy bơm cát | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi