Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240571-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội
Số hiệu KHLCNT 20220240031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:00:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,165,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN/THẺ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 100 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
3-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị 50 cây
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội
Sửa chữa Trường tiểu học An Hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN4,618100m2
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN8,618100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTCVN280,204m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trongTCVN84,843m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTCVN358,821m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoàiTCVN6,536m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN61,37m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TCVN448,8m2
9Tháo dỡ trầnTCVN260m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN338,24m2
11Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá màiTCVN23,431m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTCVN648,025m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN91,379m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.358,228m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.258,75m2
16Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75TCVN61,37m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTCVN126,236m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN126,236m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN4,488100m2
20Thi công trần tôn lạnhTCVN260m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN338,24m2
22Khóa tay nắm gạt cửa điTCVN19bộ
23Lát đá bậc tam cấpTCVN23,43m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN5,832100m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN9,535100m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTCVN331,128m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trongTCVN195,476m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTCVN382,848m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoàiTCVN7,568m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN88,115m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN342,72m2
32Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá màiTCVN30,5341m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTCVN713,976m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN203,044m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN2.081,14m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.314m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75TCVN88,115m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTCVN155,985m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN155,985m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN342,72m2
41Khóa tay nắm gạt cửa điTCVN24bộ
42Lát đá bậc tam cấpTCVN30,534m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN2,52100m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN4,927100m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTCVN182,445m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTCVN208,154m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoàiTCVN31,68m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngTCVN148,24m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN350,61m2
50Vệ sinh kính khung cửa kính lậtTCVN188,16m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTCVN390,599m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN31,68m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN608,15m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN852,247m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75TCVN148,24m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTCVN251,136m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN251,136m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN350,61m2
59Khóa tay nắm gạt cửa điTCVN10bộ
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN4,12100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN0,078100m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTCVN150,763m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTCVN10,049m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoàiTCVN1,334m2
65Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá màiTCVN23,6011m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN6,328m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTCVN228,446m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTCVN160,812m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN1,334m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN509,213m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN50,245m2
72Lát đá bậc tam cấpTCVN23,601m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN6,328m2
74Cửa đi khung nhôm kính hệ 700TCVN1,648m2
75Cửa sổ khung nhôm kínhTCVN4,68m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN228,446m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN0,774100m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN0,36100m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTCVN34,826m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTCVN8,82m2
81Phá dỡ nền gạchTCVN70,35m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTCVN43,646m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN116,087m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN29,4m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mmTCVN70,35m2
86Vệ sinh cửa nhôm kínhTCVN39,6m2
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITCVN30,27m3
2Đào đất móng băng, rộng TCVN0,455m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN14,829m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN2,487m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN3,94m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,694m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN2,484m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN1,392m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN4,048m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN0,74m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN0,496m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,574m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN4cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,109tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,077tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,127tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,123tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,379tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN0,336tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN0,045tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,044tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,067100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN0,278100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,443100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN0,372100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,124100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN2,786m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN0,484m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN0,215m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN9,368m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75TCVN23,73m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN42,545m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN98,557m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN19,52m2
36Trát trần, vữa XM mác 75TCVN28,32m2
37Ngâm nước xi măng, 5kg/m2TCVN31,62m2
38Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75TCVN31,62m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN35,756m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTCVN117m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mmTCVN28,865m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN21,39m2
43Cửa đi khung nhôm kính hệ 700TCVN18,15m2
44Cửa sổ khung sắt kínhTCVN3,24m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTCVN141,102m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN47,84m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN98,557m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN90,385m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN6,48m2
50Kính trắng dày 5lyTCVN3,24m2
C PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ CadiviTCVN50m
2Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ CadiviTCVN45m
3Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ SinoTCVN40m
4Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 ParagonTCVN4bộ
5Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyTCVN2hộp
6Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINOTCVN2hộp
7Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINOTCVN2cái
8Con tắc 1 chiều CLTĐ SINOTCVN4cái
D PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,14100m
2Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,24100m
3Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,05100m
4Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,17100m
5Ống PVC Ø114 dày 3,8mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,15100m
6Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình MinhTCVN44cái
7Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình MinhTCVN15cái
8Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình MinhTCVN1cái
9Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình MinhTCVN8cái
10Co lơi PVC Ø114 dày CLTĐ Bình MinhTCVN27cái
11Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình MinhTCVN3cái
12Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình MinhTCVN19cái
13Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình MinhTCVN1cái
14Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình MinhTCVN7cái
15Y PVC Ø114 dày CLTĐ Bình MinhTCVN8cái
16Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình MinhTCVN19cái
17Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình MinhTCVN4cái
18Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình MinhTCVN4cái
19Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình MinhTCVN2cái
20Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình MinhTCVN5cái
21Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình MinhTCVN1cái
22Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình MinhTCVN3cái
23Khâu nối PVC Ø114 dày CLTĐ Bình MinhTCVN2cái
24Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình MinhTCVN1cái
25Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ TaiwanTCVN4cái
26Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWNTCVN9bộ
27Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102MTCVN9cái
28Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284VTCVN4bộ
29Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17TCVN4bộ
30Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PVTCVN4bộ
31Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VATCVN4cái
32Khâu răng các loạiTCVN22cái
33Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8TCVN13dây
34Chớp thông hơiTCVN1cái
35Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình MinhTCVN1lon
36Đào đất chôn ống 54*0,3*0,5TCVN8,1
37Lấp đất đầm kỹ 54*0,3*0,3TCVN4,86
38Lấp cát đệm 54*0,3*0,2*1.22TCVN3,9528
39Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình MinhTCVN0,14100m
40Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình MinhTCVN4cái
41Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình MinhTCVN4cái
42Cầu chắn rác thoát nước mưaTCVN4cái
43Keo dán ống loại lon 0.2kg CLTĐ Bình MinhTCVN1lon
E PHẦN ĐIỆN KHỐI HIỆU BỘ
1Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ CadiviTCVN100m
2Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ SinoTCVN20m
3Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 ParagonTCVN22bộ
F PHẦN ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ CadiviTCVN100m
2Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ SinoTCVN25m
3Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 ParagonTCVN26bộ
G PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ CadiviTCVN80m
2Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ SinoTCVN36m
3Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 ParagonTCVN6bộ
4Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyTCVN2hộp
5Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINOTCVN2hộp
6Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINOTCVN2cái
7Con tắc 1 chiều CLTĐ SINOTCVN4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN/THẺ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).55
2 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐIỆN 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. 02 máy2
2 Giàn giáo thép. 100 bộ (02 chân+02 chéo)100
3 Cây chống thép. 50 cây50
4 Máy cắt thép. 01 cái1
5 Máy hàn. 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->