Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:00:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,165,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN/THẺ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học An Hội Sửa chữa Trường tiểu học An Hội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 4,618 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 8,618 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 280,204 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | TCVN | 84,843 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 358,821 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 6,536 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN | 61,37 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | TCVN | 448,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN | 260 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 338,24 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá mài | TCVN | 23,43 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 648,025 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 91,379 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.358,228 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.258,75 | m2 |
| 16 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 61,37 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 126,236 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 126,236 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 4,488 | 100m2 |
| 20 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 260 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 338,24 | m2 |
| 22 | Khóa tay nắm gạt cửa đi | TCVN | 19 | bộ |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 23,43 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 5,832 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 9,535 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 331,128 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | TCVN | 195,476 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 382,848 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 7,568 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN | 88,115 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 342,72 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá mài | TCVN | 30,534 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 713,976 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 203,044 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 2.081,14 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.314 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 88,115 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 155,985 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 155,985 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 342,72 | m2 |
| 41 | Khóa tay nắm gạt cửa đi | TCVN | 24 | bộ |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 30,534 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 2,52 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 4,927 | 100m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 182,445 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 208,154 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 31,68 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN | 148,24 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 350,61 | m2 |
| 50 | Vệ sinh kính khung cửa kính lật | TCVN | 188,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 390,599 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 31,68 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 608,15 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 852,247 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 148,24 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 251,136 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 251,136 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 350,61 | m2 |
| 59 | Khóa tay nắm gạt cửa đi | TCVN | 10 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 4,12 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 0,078 | 100m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 150,763 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 10,049 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 1,334 | m2 |
| 65 | Đục tẩy bề mặt nền bậc cấp đá mài | TCVN | 23,601 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 6,328 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 228,446 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 160,812 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 1,334 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 509,213 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 50,245 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 23,601 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 6,328 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | TCVN | 1,648 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm kính | TCVN | 4,68 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 228,446 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 0,774 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 0,36 | 100m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 34,826 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 8,82 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch | TCVN | 70,35 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 43,646 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 116,087 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 29,4 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 70,35 | m2 |
| 86 | Vệ sinh cửa nhôm kính | TCVN | 39,6 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 30,27 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,455 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 14,829 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 2,487 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 3,94 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,694 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 2,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 1,392 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 4,048 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 0,74 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 0,496 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,574 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 4 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,379 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,336 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,045 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,044 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,067 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,278 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,443 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,372 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 2,786 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,484 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,215 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 9,368 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 23,73 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 42,545 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 98,557 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 19,52 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 28,32 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 31,62 | m2 |
| 38 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 31,62 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 35,756 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN | 117 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 28,865 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 21,39 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | TCVN | 18,15 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung sắt kính | TCVN | 3,24 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 141,102 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 47,84 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 98,557 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 90,385 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 6,48 | m2 |
| 50 | Kính trắng dày 5ly | TCVN | 3,24 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | TCVN | 50 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | TCVN | 45 | m |
| 3 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | TCVN | 40 | m |
| 4 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | TCVN | 4 | bộ |
| 5 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | TCVN | 2 | hộp |
| 7 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | TCVN | 4 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,15 | 100m |
| 6 | Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 44 | cái |
| 7 | Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 15 | cái |
| 8 | Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | cái |
| 9 | Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 8 | cái |
| 10 | Co lơi PVC Ø114 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 27 | cái |
| 11 | Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 3 | cái |
| 12 | Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 19 | cái |
| 13 | Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | cái |
| 14 | Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 7 | cái |
| 15 | Y PVC Ø114 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 8 | cái |
| 16 | Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh | TCVN | 19 | cái |
| 17 | Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh | TCVN | 4 | cái |
| 18 | Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh | TCVN | 4 | cái |
| 19 | Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 5 | cái |
| 21 | Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 3 | cái |
| 23 | Khâu nối PVC Ø114 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan | TCVN | 4 | cái |
| 26 | Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN | TCVN | 9 | bộ |
| 27 | Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M | TCVN | 9 | cái |
| 28 | Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284V | TCVN | 4 | bộ |
| 29 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 | TCVN | 4 | bộ |
| 30 | Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV | TCVN | 4 | bộ |
| 31 | Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA | TCVN | 4 | cái |
| 32 | Khâu răng các loại | TCVN | 22 | cái |
| 33 | Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8 | TCVN | 13 | dây |
| 34 | Chớp thông hơi | TCVN | 1 | cái |
| 35 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | lon |
| 36 | Đào đất chôn ống 54*0,3*0,5 | TCVN | 8,1 | m³ |
| 37 | Lấp đất đầm kỹ 54*0,3*0,3 | TCVN | 4,86 | m³ |
| 38 | Lấp cát đệm 54*0,3*0,2*1.22 | TCVN | 3,9528 | m³ |
| 39 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | TCVN | 0,14 | 100m |
| 40 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 4 | cái |
| 41 | Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | TCVN | 4 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | TCVN | 4 | cái |
| 43 | Keo dán ống loại lon 0.2kg CLTĐ Bình Minh | TCVN | 1 | lon |
| E | PHẦN ĐIỆN KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | TCVN | 100 | m |
| 2 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | TCVN | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 Paragon | TCVN | 22 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | TCVN | 100 | m |
| 2 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | TCVN | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 Paragon | TCVN | 26 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | TCVN | 80 | m |
| 2 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | TCVN | 36 | m |
| 3 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | TCVN | 6 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | TCVN | 2 | hộp |
| 5 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | TCVN | 2 | hộp |
| 6 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | TCVN | 2 | cái |
| 7 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | TCVN | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN/THẺ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III). | 5 | 5 |
| 2 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐIỆN | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông. | 02 máy | 2 |
| 2 | Giàn giáo thép. | 100 bộ (02 chân+02 chéo) | 100 |
| 3 | Cây chống thép. | 50 cây | 50 |
| 4 | Máy cắt thép. | 01 cái | 1 |
| 5 | Máy hàn. | 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi