Gói thầu: Cung cấp áp phích tuyên truyền BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình treo tại hội trường thôn, tổ dân phố, xã, thị trấn và các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cung cấp áp phích tuyên truyền BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình treo tại hội trường thôn, tổ dân phố, xã, thị trấn và các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230162 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:18:00 đến ngày 2022-03-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 503,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là503.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan bản chính hoặc bản công chứng hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn kèm theo. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.059.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề, bằng cấp tương đương chứng nhận của Cục xuất xuất bản, in và phát hành về quản lý hoạt động in.(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự. Trường hợp nhân sự chủ chốt là Giám đốc, chủ doanh nghiệp không yêu cầu hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành đồ họa hoặc kỹ thuật in.(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, hoặc chứng chỉ bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành hàn/cơ khí hoặc tương đương.Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an phụ trách nghiệp vụ PCCC&CHCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&CHCN(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp áp phích tuyên truyền BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình treo tại hội trường thôn, tổ dân phố, xã, thị trấn và các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum Cung cấp áp phích tuyên truyền BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình treo tại hội trường thôn, tổ dân phố, xã, thị trấn và các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Đối với Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán (thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến ngày 31/12/2021 nhà thầu không còn nợ thuế); . 3. Cam kết của nhà thầu theo E-HSMT 4. Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy, Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự. 5. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. 6. Giấy phép hoạt động ngành in. 7. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Lưu ý: Các bản scan đính kèm E-HSDT là Bản chính hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong chương V của E-HSMT b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa phải mới 100%. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất và có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT d) Cam kết vận chuyển, lắp đặt tại hội trường thôn, tổ dân phố, xã, thị trấn và các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum: Số 179 Ba Đình, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum: Số 179 Ba Đình, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum: Số 179 Ba Đình, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp phích tuyên truyền "Những điều cần biết về Bảo hiểm xã hội tự nguyện" | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Tấm | 547 | |
| 2 | Áp phích tuyên truyền "Những điều cần biết về Bảo hiểm y tế hộ gia đình" | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Tấm | 188 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.03475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là503.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan bản chính hoặc bản công chứng hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn kèm theo. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.059.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề, bằng cấp tương đương chứng nhận của Cục xuất xuất bản, in và phát hành về quản lý hoạt động in.(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự. Trường hợp nhân sự chủ chốt là Giám đốc, chủ doanh nghiệp không yêu cầu hợp đồng lao động). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ sản xuất | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành đồ họa hoặc kỹ thuật in.(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ sản xuất | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, hoặc chứng chỉ bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành hàn/cơ khí hoặc tương đương.Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ an phụ trách nghiệp vụ PCCC&CHCN | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&CHCN(Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, Bản sao công chứng chứng minh nhân dân của nhân sự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi