Gói thầu: Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên An, Tiên Lập, Tiên Ngọc, Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221453-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên An, Tiên Lập, Tiên Ngọc, Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước
Số hiệu KHLCNT 20210806985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:17:00 đến ngày 2022-03-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,661,537,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2498E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp (trong đó đường dây trung áp ≥ 4,5km và phải có đường dây hạ áp) và 10 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 27,774 tỷ đồng.(5 năm năm trở lại đây: tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn di động ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình cấp điện xã Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên An, Tiên Lập, Tiên Ngọc, Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam sử dụng vốn Ngân sách Trung ương, giai đoạn 2019-2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên Danh Công ty Cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và Đầu tư 56, địa chỉ tại Lô A11, KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép bọc trung áp; AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV; AC-XLPE-BP-70/11-12,7kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218.896,22m
2Giao chéo đường giao thông 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219vị trí
3Giao chéo đường giao thông 5m ≤ rộng ≤ 10m, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21vị trí
4Giao chéo đường dây thông tin và hạ thế, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210vị trí
5Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234vị trí
6Cách điện đứng 22kV (Polyme) kèm phụ kiện ; PPI-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2215Quả
7Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) kèm phụ kiên giáp níu dùng cho dây bọc; CN-22P-70B(GN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2330Chuỗi
8Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) kèm phụ kiên khoá néo ép dùng cho dây bọc; CN-22P-70B(KN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260Chuỗi
9Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảy; FCO-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227cái
10Đầu cốt nhôm 2 lỗ AL70; ĐC-AL70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257Cái
11Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70; Cu/Al-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 254Cái
12Cụm đấu rẽ tiếp địa di động trung thế; TĐC-TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Bộ
13Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Cụm đấu rẽ 120 + kẹp đấu rẽ nhánh 70); (CĐRN-120&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
14Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-95&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
15Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-70&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Bộ
16Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt); (CĐRN-50&KĐRN-70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
17Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 247Cột
18Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 271Cột
19Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222Cột
20Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
21Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Cột
22Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Cột
23Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Cột
24Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230Móng
25Móng cột MT-2T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
26Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
27Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
28Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
29Móng cột đôi MTÐ-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Móng
30Móng cột đôi MTÐ-2T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
31Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Móng
32Móng cột đôi MTĐ-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
33Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245bộ
34Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng; TĐN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246bộ
35Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng cho xà dưới; TĐN-1ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225bộ
36Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dề; TĐN-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
37Tiếp địa đường dây; LR-5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225bộ
38Tiếp địa đường dây; LR-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25bộ
39Tiếp địa đường dây; LR-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29bộ
40Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha, ĐT-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215Bộ
41Xà đỡ thẳng nạnh 22kV 3 pha, ĐTN-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
42Xà đỡ góc 22kV 3 pha, ĐG-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
43Xà đỡ góc nạnh 22kV 3 pha, ĐGN-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
44Xà néo cột đơn 22kV 3 pha, NC-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219Bộ
45Xà néo cột đôi 22kV, XNĐ22-3NTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219Bộ
46Xà néo cột đôi 22kV, XNĐ22-3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
47Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 pha, NĐN-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
48Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 pha, NNĐ-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
49Xà néo cột hình II, NII-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
50Xà rẽ 3 pha trên chụp sắt, XRC-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
51Xà phụ, XP-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
52Xà cầu chì 3 pha, XCC-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
53Xà cầu chì 3 pha, XCC-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
54Cổ dề néo dây néo, CDG-85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
55Cùm trụ Đôi BTLT trung ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257Bộ
56Chụp cột néo, CN-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Máy
2Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-160KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
3Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
4Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Máy
5Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-160KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
6Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
7Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Máy
8Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-160KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
9Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
10Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy 3K; FCO-22Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
11Tủ điện 3 pha 400V-150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Tủ
12Tủ điện 3 pha 400V-250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
13Cách điện đứng 22KV (cả ty); PPI-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284quả
14Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc xuống MBA (Cụm đấu rẽ + Kẹp đấu rẽ nhánh đồng nhôm); (CĐRN-70&KĐRN-35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242bộ
15Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 120; ĐC-M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 95; ĐC-M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 276cái
17Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70; ĐC-M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224cái
18Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35; ĐC-M-35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2168cái
19Bulong M14x50+ đầu cốt đồng M35 (tiếp địa); BL-ĐCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2140cái
20Kẹp răng nối dây chống sét van; KR-M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242bộ
21Đai thép + khoá đai; ĐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 284bộ
22Ống nhựa fi 105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 298m
23Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kVkV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2300m
24Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248m
25Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2304m
26Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 296m
27Dây nối tiếp địa M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2336m
28Biển tên trạm biến áp; BTTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214cái
29Biển báo cấm trèo; BCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214cái
30Nắp chụp đầu cực FCO (trên); CCC-FCO-TTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
31Nắp chụp đầu cực FCO (dưới); CCC-FCO-DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
32Nắp chụp thu lôi van; CCC-LATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
33Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp; CCC-MBA-TATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242cái
34Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp; CCC-MBA-HATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256cái
35Nền trạm biến áp 1 cột, MNT-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
36Móng nền trạm biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, MNT-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
37Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 1 cột 22kV, XCC-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
38Xà lắp cầu chì TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XCC-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
39Xà sứ đỡ - thu lôi van trạm 1 cột 22kV, XSĐ-TLV-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
40Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA 3 pha trụ BTLT đôi, XSĐ-TLV-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212Bộ
41Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đơn, XMBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
42Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, XMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
43Thanh giữ máy biến áp trạm 1 cột 22kV, TGMBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Bộ
44Thanh giữ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôi, TGMBA-3P-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
45Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha cột BTLT; NĐTBA-3P-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214HT
46Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Bộ
C PHẦN HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC-A4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25.588,22m
2Cáp vặn xoắn ABC-A4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222.317,06m
3Cáp vặn xoắn ABC-A4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215.307,96m
4Aptomat 3 pha (loại 50A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cái
5Aptomat 3 pha (loại 100A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cái
6Sứ đứng A30Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28quả
7Cách điện đứng 22KV (cả ty)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23quả
8Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 50; AM-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cái
9Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70; AM-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 272Cái
10Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 95; AM-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Cái
11Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Bộ
12Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2336Bộ
13Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông); GN4-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2328Bộ
14Móc hãm cáp; CCTMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2956Bộ
15Bu lông móc M16x250; BLMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2645Bộ
16Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơn; ÐTKG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2938Bộ
17Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôi; ÐTKG-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2921Bộ
18Khóa đỡ cáp; KÐ4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 288Bộ
19Khóa đỡ cáp; KÐ4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2343Bộ
20Khóa đỡ cáp; KÐ4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2240Bộ
21Khóa néo cáp; KN4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2115Bộ
22Khóa néo cáp; KN4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2483Bộ
23Khóa néo cáp; KN4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2330Bộ
24Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CÐC-50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2129Bộ
25Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CÐC-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2138Bộ
26Chụp đầu cáp dây vặn xoắn; CÐC-95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Bộ
27Tiếp địa chờ hạ thế; TÐC-HTTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2792Bộ
28Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 95-120mm²; HDPE-Ø105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2108m
29Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 35-70mm²; HDPE-Ø85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2171m
30Tiếp địa đường dây LR-7Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2274Bộ
31Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi kết hợp), TÐN-2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248Bộ
32Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập), TÐN-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2179Bộ
33Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuối, TÐN-3ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 293Bộ
34Chi tiết tiếp đất gốc, TÐG-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2276Bộ
35Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Cột
36Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-4.3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
37Cột bê tông ly tâm NPC.I-7.5-160-3.0 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
38Cột bê tông ly tâm NPC.I-7.5-160-4.3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
39Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2569Cột
40Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 297Cột
41Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2615Cột
42Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 275Cột
43Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
44Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Cột
45Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Cột
46Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 (thi công bằng thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235Cột
47Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cột
48Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
49Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
50Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
51Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
52Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Móng
53Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2322Móng
54Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278Móng
55Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2256Móng
56Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222Móng
57Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 7,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Móng
58Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 7,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
59Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 7,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
60Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 7,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2303Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236Móng
65Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha, ÐT-10STheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
66Cùm trụ Đôi BTLT hạ ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2361Bộ
67Xà đỡ trên cột tròn 4 dây, XÐT-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
68Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2107vị trí
69Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2165vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2498E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp (trong đó đường dây trung áp ≥ 4,5km và phải có đường dây hạ áp) và 10 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 27,774 tỷ đồng.(5 năm năm trở lại đây: tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng) 4 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này.55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA có quy mô tính chất như gói thầu này.55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA như gói thầu này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy đào ≤ 1,6 m3 - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy hàn di động ≥ 23kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
6 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
7 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
8 Máy đo điện trở tiếp địa - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Tiếp địa lưu động - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.10
10 Dây an toàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.20
11 Máy tời - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->