Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240601-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220110697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:15:00 đến ngày 2022-03-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ từ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Gia Phù
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Thái; Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 15A, đường Nguyễn Trãi, tổ 6, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phù Yên; + Đơn vị lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; Bản Chiềng Hạ, xã Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận đã phân chia trong thỏa thuận liên danh)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,6861100m3
2Ván khuôn gỗ móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,1451100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0719tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,2469tấn
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,7578m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế21,672m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,5902m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8776100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2698tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,5944tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9,7997m3
12Đắp đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế111,8854m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,5672100m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8026100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1808tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8476tấn
4Đổ bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,5302m3
5Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1987100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0819tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0819tấn
8Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,9784m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7166100m2
10Gia công lắp dựng cốt thé xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3227tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,158tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,0654m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,567100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,6988tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế15,6698m3
16Ván khuôn gỗ cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1506100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0329tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2458tấn
19Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8286m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8113100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4722tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,0283m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,0962m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế70,6128m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,6694m3
26Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3859tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3859tấn
28Sản xuất, lắp đặt kính cường lực dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,017m2
29Sản xuất bu lông băt vít vào tường M20x380Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
30Sản xuất, lắp đặt ống thép D42 ren trongTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
31Sản xuất, lắp đặt ống thép D25 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
32Keo SiliconTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5Lọ
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế153,4608m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,8727m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế47,1525m2
4Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế19,089m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế329,2284m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế524,467m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế231,5388m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
9Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế57,04m
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế477,3145m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế237,0588m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế714,3733m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế310,1394m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế174,0064m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế174,0064m2
16Lát đá bậc tam cấp, hiên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11,156m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,482tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế22,68m2
19Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế31,132m2
20Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23,94m2
21khóa cửa loại 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
22khóa cửa loại 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
23Đắp đất màu bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,1882m3
24Sản xuất, lắp đặt Lô gô ngành đúc bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
25Vách ngăn bắng tấm compasite dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,3757m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,0952100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Đế AptomatTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế22cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế27cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế26cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế320m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế95m
19Lắp đặt Dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế50m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế70m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế30m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế40m
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế160m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế440m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế135m
26Lắp đặt hộp nối dây điện KT: 150x150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
27Tủ điện tổng 200x300x150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6m
31Hộp đừng bình chữa cháy 3 bìnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế36m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế100m
6Bật thép f14Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế20,2944Kg
7Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Quả hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
11Thép f12 liên kếtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,7952kg
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Móc treo quần áo inoxTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Phễu thu sàn D90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
33Tê ren mạ kẽm D15Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Kép thép D15Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
35Máy bơm nước lên técTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Rọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Đai Inox giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế48cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt chóp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
I BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1568100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0523100m3
3Đắp cátTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,625m3
4Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0139100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0437tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8004m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,7109m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,752m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,752m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,2663m2
11Gia công ván khuôn thép nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0084100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0256tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4452m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0681100m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1029100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,9327m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,0425m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế36,75m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế18,375m2
8Gia công lắp dựng ván khuôn thép nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1523100m2
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1771tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,478m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế741 cấu kiện
K BÊ TÔNG HÈ
1Đắp cátTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,6507m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,1688m3
L SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế519,9092m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế168,0512m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế519,9092m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế168,0512m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4287100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4287100m3
3Đắp cát cTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,429m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế21,4299m3
N NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,5156m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0318100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0375m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
5Sản xuất, lắp đặt bu lông cường độ caoTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
6Sản xuất, lắp đặt bản mã đầu cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế14,4833kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,615m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0578tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0578tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0977tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0977tấn
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế61 lỗ khoan
15Sản xuất, lắp đặt bu lông cường độ caoTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4182100m2
17Tấm tôn khổ 300mm dày 0.42mm ốp sườnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,712m
18Ván khuôn gỗ nềnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0085100m2
19Đắp cátTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,1326m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,5112m3
O CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,9523m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2362100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0787100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1584100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1095100m3
6Ván khuôn gỗ.móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,665m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế16,5025m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1471100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1615tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0277tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,0125m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,096m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,7524m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế318,6209m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế20,0834m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế61,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế338,7043m2
19Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,1m3
20Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0508100m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
22Gia công hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1643tấn
23Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế27,081m2
24Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2105tấn
25Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,62m2
26Bánh xe bi vòngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Tấm tôn ốp dày 0.5mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,5648m2
28Gia công hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
29Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế75m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế75m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế35,347m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc≥70kg Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn điện ≥14kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy khoan cầm tay ≥0,62kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt gạch đá ≥1,5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ô tô tải tự đổ từ ≥7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->