Gói thầu: Gói thầu 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:43:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,050,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu đóng tiền tạm ứng | 44.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy báo sửa chữa | 3.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy cam kết thuốc BHYT | 5.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phiếu chỉ định thủ thuật | 6.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phiếu chỉ định vật lý trị liệu | 4.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Phiếu chỉ định XN trước khi truyền máu | 2.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Phiếu hướng dẫn chăm sóc người bệnh sau cấp cứu hội chứng mạch vành cấp | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Phiếu tư vấn dùng thuốc và vật tư y tế tiêu hao | 29.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tờ kê khai thủ tục nhập viện | 21.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giấy cam đoan mạch vành | 3.900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giấy cam đoan thủ thuật và chi trả kinh phí kỹ thuật cao | 3.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Giấy cam kết Holter | 1.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phiếu chụp cắp lớp vi tính | 2.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Phiếu điện tim (A4) | 300.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phiếu siêu âm | 70.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu tư vấn mạch vành | 4.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 11.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu truyền dịch | 29.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phiếu X quang | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng kiểm quy trình thủ thuật đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm | 750 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bảng kiểm quy trình thủ thuật chọc dịch màng phổi | 650 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tờ cam kết "ECG" gắng sức | 600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giấy siêu âm tim tại giường | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu đánh giá chỉ định điều trị dự phòng VTE | 7.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Test nuốt (tầm soát rối loạn chức năng nuốt tại giường) | 4.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bản thỏa thuận dùng thuốc tiêu sợi huyết khối điều trị đột quỵ thiếu máu não cấp | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu đánh giá thang điểm mRankin | 2.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu thang điểm đột quỵ NIHSS | 1.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bảng câu hỏi trước khi sử dụng thuốc cản quang có iode | 4.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tờ điều trị | 89.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tờ điều trị có chỉ định CLS | 27.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giấy chuyển tuyến | 3.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu KH chăm sóc | 63.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bảng cho thuốc | 36.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu checklist điều trị tiêu sợi huyết tĩnh mạch cho đột quỵ NMN cấp | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bệnh án nội trú | 11.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu dán điện tim (A3) | 92.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu TD chức năng sống | 37.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Phiếu XN sinh hóa máu | 28.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lệnh điều xe | 35 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lý lịch máy | 440 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện, hướng tâm thần | 18 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sổ lĩnh và phát máu | 28 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sổ truyền máu | 31 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Sổ chuyển tuyến | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sổ báo tử | 4 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Sổ xin xe cứu thương | 49 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Toa thuốc | 1.430 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Giấy giới thiệu | 40 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Sổ mời hội chẩn | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Sổ bàn giao BN chuyển viện | 24 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Sổ chuyển khoa | 29 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Sổ người bệnh vào khoa | 25 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sổ sai sót chuyên môn | 16 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ sinh hoạt HĐNB | 12 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sổ họp giao ban | 110 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sổ bình bệnh án chăm sóc | 7 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 16 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 31 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Sổ Biên bản hội chẩn | 36 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong | 9 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Sổ BG thuốc + BG dụng cụ | 84 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Sổ Biên bản kiểm tra | 31 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa | 22 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Sổ giao ban điều dưỡng các khoa | 69 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bìa bệnh án (Vàng) | 3.800 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bìa Bệnh án nội trú (Xanh) | 28.700 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bao thư 12x22 | 870 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bao thư 16x22 | 420 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Giấy khám chuyên khoa | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Phiếu xét nghiệm tiền phẫu | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS | 1.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Phiếu cam kết phẫu thuật | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Phiếu sơ kết tiền phẫu | 200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phiếu sử dụng y dụng cụ phẫu thuật tim | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phiếu chạy máy | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phiếu sử dụng thuốc vật tư tiêu hao gây mê | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Phiếu theo dõi hậu phẫu | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Phiếu sử dụng thuốc và y cụ vận hành máy tim phổi nhân tạo | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phiếu sử dụng thuốc và vật tư y tế trong thủ thuật | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bảng kiểm tra quy trình chẩn đoán và chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bảng kiểm an toàn bệnh nhân trước phẫu thuật | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Các bảng kiểm nhận bệnh từ phòng mổ | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Phiếu gây mê | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phiếu theo dõi hồi sức phẫu thuật tim | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Phiếu sàng lọc can thiệp dinh dưỡng | 26.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Quyển GDSK bệnh nhân phẫu thuật tim | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Sổ khám bệnh điều trị ngoại trú | 50.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Theo dõi vật tư y tế chụp - can thiệp mạch vành | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bảng kiểm người bệnh sau can thiệp mạch vành | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bảng kiểm trước thủ thuật | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành cấp cứu | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phiếu theo dõi và chăm sóc điều dưỡng khoa CC, HSTC&CĐ | 15.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Phiếu khảo sát hài lòng nội trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Phiếu khảo sát hài lòng ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi