Gói thầu: Mua sắm phương tiện bảo hộ, vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm COVID-19 đợt dịch thứ tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm phương tiện bảo hộ, vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm COVID-19 đợt dịch thứ tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp y tế tỉnh điều hành năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh điều hành năm 2021 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:49:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,398,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4745973E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6327964E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.478.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.864.436.220 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phương tiện bảo hộ, vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm COVID-19 đợt dịch thứ tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Mua sắm phương tiện bảo hộ, vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm COVID-19 đợt dịch thứ tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi sự nghiệp y tế tỉnh điều hành năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh điều hành năm 2021 chuyển sang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) File quét (scan) Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. c) File quét (scan) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT; d) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. e) File quét (scan) bảo lãnh dự thầu theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất, số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp và các thông tin khác có liên quan; - Các thông tin phải phù hợp với thông tin về hàng hóa đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Bộ Y tế công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (địa chỉ: congkhaiketquathau.moh.gov.vn). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; Xác nhận nộp thuế đầy đủ. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí vận chuyển) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng dịch vụ sau bán hàng như bảo hành: Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao cho bên mua nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, P. Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3870014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Số điện thoại: 0209 3878276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 14, tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209 3870578 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn có lọc 1000 µl | 45.888 | Chiếc | - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa RNAse, DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 1000µl.- Đóng gói: 96 cái/ hộp | ||
| 2 | Đầu côn có lọc 200 µl | 13.632 | Chiếc | - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa RNAse, DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 200µl- Đóng gói: 96 cái/ hộp | ||
| 3 | Đầu côn có lọc 10 µl | 12.960 | Chiếc | - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa RNAse, DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 10µl- Đóng gói: 96 cái/ hộp | ||
| 4 | Ống ly tâm 15 ml (Fancol 15 ml) tiệt trùng | 35.000 | Cái | - Thể tích 15ml sản xuất bằng nhựa Polypropylene chất lượng cao.- Trên ống có vạch chia.- Thiết kế kín, chống rò rỉ. Ống ly tâm Falcon 15 ml đáy nhọn, tiệt trùng; HSCT04-S/ HDCT04-S hộp 500 cái.- Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 5 | Ống Eppendorf 1.5ml | 20 | Túi | - Thể tích 1.5 ml sản xuất bằng nhựa Polypropylene chất lượng cao.- Có nắp bật, có bề mặt nắp mờ để ghi nhãn, tấm dán mờ ở mặt bên để có thể viết lên.- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C- Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RC- Đóng gói: Túi 500 cái | ||
| 6 | Tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu | 35.000 | Cái | Tăm bông cán nhựa mềm đầu có quấn bông đã được vô trùng.- Kích thước: 12 x 150 mm điểm ngắt 8.5 cm - Bảo quản nhiệt độ 4-30ºC.- Đóng gói: Túi/cái | ||
| 7 | Que lấy dịch họng | 35.000 | Cái | Chất liệu cán bằng nhựa ABS, đầu bông bằng sợi Rayon, chiều dài khoảng 150 mm, có khấc bẻ cách đầu lấy mẫu khoảng 32 mm. Đường kính đầu tăm bông lấy mẫu: 6 mm. Đóng gói riêng từng chiếc, đã tiệt trùng. | ||
| 8 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 3.000 | Cái | Chất liệu vải không dệt, 4 lớp, 1 lớp giấy lọc kháng khuẩn, các lớp còn lại vải 2s , hiệu xuất lọc 99,9% . Đạt chuẩn ISO 9001:2015&13485.Đóng gói: Hộp 50 cái | ||
| 9 | Găng tay không bột | 3.000 | Đôi | Không có thành phần cao su tự nhiên. Chống đâm thủng, độ bền cao. Dẻo dai, chống được nhiều loại hóa chất.Đóng gói: Hộp 50 đôi | ||
| 10 | Găng tay cao su y tế có bột | 3.000 | Đôi | Chất liệu cao su thiên nhiên trắng, có bột dùng cả hai tay, ≥ 24 cm , dễ mang găng ; Phù hợp với tiêu chuẩn: ASTM D3578-05, Đạt Tiêu chuẩn ISO, CE.Đóng gói: Hộp 50 đôi | ||
| 11 | Trang phục chống dịch cấp độ 4 | 700 | Bộ | Thành phần 1 bộ gồm : - Bộ áo, quần, mũ dạng liền vải PP: 1 Bộ - Bọc giầy: 1 đôi - Khẩu trang y tế AN 95: 1 Cái- Tấm che mặt: 1 cái - Găng tay y tế: 1 đôi + Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP nguyên sinh và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. Định lượng: 55-65g/ m2. Có hiệu suất rào cản đạt cấp độ 4 theo tiêu chuẩn ASTMF1671 + Khẩu trang y tế AN95 đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 + Tấm che mặt: được làm từ nhựa Polyethylene terephthalate (PET) trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác. - Tiệt trùng bằng EO.Gas - Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN11528:2016. - Không có kim loại nặng theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; - Đạt cấp độ 4 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT.- Đóng gói: Bộ/túi | ||
| 12 | Khẩu trang N95 | 700 | Cái | - Đặc điểm chính • NIOSH phê duyệt xếp hạng là khẩu trang N95• FDA cho phép sử dụng là khẩu trang y tế • Khả năng chống giọt chất lỏng thấm qua 120 mmHg • Xếp hạng tính dễ cháy loại I • Kẹp mũi có thể điều chỉnh • Băng đô bện và ghim - Thành phần nguyên liệu• Dây đeo – Polyisoprene bện• Ghim - Thép • Kẹp mũi – Nhôm • Phần mũi – Bọt xốp polyurethane • Bộ lọc – Polypropylene • Phần Seo – Polyester • Phần ngoài – Polyester • Không được sản xuất từ mủ cao su tự nhiên • Trọng lượng trung bình của sản phẩm: 0.40 oz- Đóng gói: Hộp 20 cái | ||
| 13 | Cồn sát khuẩn 70 độ (chai 500 ml) | 1.200 | Chai | Nồng độ/ Hàm lượng: Ethanol 70%- Dạng bào chế: Dung dịch - Đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 14 | Dung dịch sát khuẩn tay Hapicare | 1.020 | Chai | Ethanol + tá dược + hương liệu.Đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 15 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 5.750 | Cái | Nhựa PP màu trắng. Nắp bao ngoài màu đỏ. Có nhãn để ghi thông số bệnh nhân. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016Đóng gói: Túi 250 cái | ||
| 16 | Túi đựng rác màu vàng có dây , có logo ATSH, có chữ: Túi đựng rác thải y tế | 40 | Kg | Túi đựng rác màu vàng có logo ATSH . Vật liệu: HDPE, LDPE, LLDPE. Có vạch giới hạn: KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY.Đóng gói: Cuộn 1 Kg | ||
| 17 | Dải 8 ống realtimePCR 0,2 ml | 125 | Dải | Ống 0,2 ml có nắp dùng để chứa đựng mẫu dùng cho phản ứng chuỗi polymerase PCR. Dạng dải 8 ống, nắp đơn/nắp liền.Không chứa chất ức chế phản ứng chuỗi polymerasePCR, pyrogens, DNA, RNAse, DNAse.Không chứa kim loại, khử trùng được ở 1210 C trong 15 phút.Đóng gói: Hộp 125 dải | ||
| 18 | Dải 8 ống real time PCR 0,1 ml | 1.125 | Dải | Ống 0,1ml có nắp dùng để chứa đựng mẫu dùng cho phản ứng chuỗi polymerase PCR. Dạng dải 8 ống, nắp đơn/nắp liền Không chứa chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR, RNAse, DNAse.Đóng gói: Hộp 125 dải | ||
| 19 | Bộ tách chiết DNA/ RNA | 7.008 | Test | Thành phần gồm: - Hạt từ: 04 lọ - Dung dịch rửa-1: 01 lọ - Dung dịch rửa-2: 01 lọ- Dung dịch ly giải: 01 lọ - Hóa chất hạt từ: 01 lọ - Dung dịch rửa: 01 lọ - Đĩa phản ứng: 02 chiếc - Proteinase K: 01 lọ - Dầu paraffin: 01 lọ- Đóng gói: 32 test/hộp | ||
| 20 | Bộ hóa chất phát hiện Virus Sars-Cov-2 bằng phương pháp real-time PCR | 4.000 | Test | Bộ hóa chất phát hiện Virus Sars-Cov-2 bằng phương pháp real-time PCRNguyên lý: Phát hiện virus SARS-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR trên các mẫu bệnh phẩm đường hô hấp - Loại mẫu bệnh phẩm: Dịch phết mũi họng, Dịch rửa phế quản, dịch rửa mũi họng, dịch tỵ hầu, đờm - Phát hiện 3 gen đích: E gene, N gene, RdRP gene trong cùng một ống - Bộ kit tích hợp chứng nội IC - Thời gian chạy chu trình nhiệt trên máy real-time PCR: 93% 500 µl 2019-nCOV MOM; + 200 µl Real-time One-step Enzyme; + 500 µl 5X Real-time One-step Buffer; + 80 µl 2019-nCOV PC+ 1000 µl RP-V IC+ Rnase –free Water Nhiệt độ bảo quản: -20°C.- Đóng gói: Bộ 100 test | ||
| 21 | Bộ kit xét nghiệm covid - 19 | 3.000 | Test | Bộ kit xét nghiệm sars cov 2 trên máy realtime pcr xác định được các gen RdRp, S và N thành phần: Hỗn hợp phản ứng 1 x 1000 ul, hỗn hợp Prime-probe: 1 x 100 ul,dung dịch kiểm tra: 1 x 100 ul, nước cất PCR 1 x 1200 ul,dung dịch kiểm tra chứng dương 1 x 160 ul, đạt tiêu chuẩn ISO.Đóng gói: Hộp 100 test | ||
| 22 | Natri Clorid 0,9% | 130 | Chai | Dung dịch Natri Clorid 4,5g, nước cất pha Đóng gói: Chai 500 ml | ||
| 23 | Kit phát hiện Virus SARS- COV - 2 theo phương pháp realtime | 30 | Hộp | - Công nghệ: Real Time PCR- Phương pháp phân tích : Định tính- Trình tự đích : RdRp và N gene- Chứng nội kiểm : RNase P của người- Ngưỡng phát hiện : 20 cp/rxn- Tính đặc hiệu : 100%; không phản ứng chéo với các vi khuẩn, virut khác- Thích hợp với các máy Real Time PCR : Hệ máy mở, có 3 đến 5 kênh màu- Chứng chỉ: CE-IVD- Đóng gói: Hộp 96 test | ||
| 24 | Bộ kít tách chiết DNA/RNA tự động | 35 | Bộ | Auto Tubes x 6 set (các strip Tube chứa hóa chất tách chiếtGiá đỡ x 2 (Mỗi giá đỡ có 8 vị trí cho 8 strip Tube)Elution Buffer x 1.5 mlProteinase K x 1 mlTip xoay x 96Đóng gói: 72 test/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4745973E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6327964E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.478.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.864.436.220 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi