Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240306-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220226778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 15:44:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,661,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, kè đá hộc- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường từ TL 446 đi hồ C5 xã Thạch Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân , địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân: Xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phúc Thành Đạt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kinh doanh và xây dựng Trường Phát + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đô thị và Hạ tầng Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân , địa chỉ: xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân: Xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III năm 2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E -HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân: Xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền mặt đường
1Đào nền đường, khuôn đường, đào cấp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.009,264m3
2Đào hữu cơ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,21m3
3Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật826,5m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,361100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,954100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,592100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,486100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,486100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,382100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,046100m3
C Rãnh thoát nước
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.508,736m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,426100m3
3Tháo rỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5561 cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5m3
5Cắt mặt đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,93m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,58m3
8Lót ni lon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.935,81m2
9Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,227100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,37m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,28m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.001,45m2
13Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,987100m2
14Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,71m3
15Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,107tấn
16Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,265100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,71m3
18Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,263tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.2991 cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,661100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,29m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,97m3
D Ga rãnh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
2Lót nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,99m2
3Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,78m2
7Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
8Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
9Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
10Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
E Nối cống B100, Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
4Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
5Bê tông mũ + dầm ngang, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
6Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
7Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
14Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
15Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
F Cống hộp 1x1m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,945m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,76100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
8Quét nhựa bitum nóng thân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,08m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
G Kè đá hộc
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,053m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,333100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,48m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,79m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,08m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,59m3
7Ống nhựa PVC D75 thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,2m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
10Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
11Đắp đất sét tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
12Mua đất sét để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,421m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,53m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,689100m2
15Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,77m3
16Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
17Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611tấn
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,95m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,457100m3
H An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,71m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,71m3
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158cái
4Xây gờ chắn bánh gạch không nung VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
5Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,5m2
6Sơn phản quang gờ chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,5m2
I Đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công biển chữ nhật, khấu hao 03 lần.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
2Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, khấu hao biển 3 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
3Biển cảnh báo hố sâu nguy hiểm, khấu hao 03 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, khấu hao 03 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cọc tiêu làm dải phân cách để phân luồng giao thông – khu vực có nguy hiểm không được đi vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
6Cọc tre làm rào chắn hố móng, rải phân cách, dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật936m
7Cuộn rào công trình, băng cảnh báo an toàn, băng rào cảnh báo, khấu hao 2 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,5cuộn
8Đèn quay cảnh báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Gậy cao su phân làn màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Bộ đèn chiếu sáng LED BULB Trụ 40W, chiếu sáng vào ban đêm, khấu hao 2 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Dây dẫn điện bọc nhựa VCm loại 2x1,0mm cấp đèn chiếu sáng, khấu hao 3 lầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.440kw
13Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, kè đá hộc- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->