Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 15:44:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,661,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, kè đá hộc- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường từ TL 446 đi hồ C5 xã Thạch Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III năm 2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E -HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân: Xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đào cấp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,264 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,21 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 826,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,361 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,954 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại I) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,592 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,486 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,486 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,046 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.508,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,426 | 100m3 |
| 3 | Tháo rỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | 1 cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,838 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,58 | m3 |
| 8 | Lót ni lon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.935,81 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,227 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,37 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.001,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,987 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,71 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,107 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,71 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,263 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.299 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,661 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,29 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,97 | m3 |
| D | Ga rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,99 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| E | Nối cống B100, Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ + dầm ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| F | Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| G | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,053 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,79 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,08 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,59 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 12 | Mua đất sét để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,421 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,53 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,457 | 100m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 4 | Xây gờ chắn bánh gạch không nung VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 5 | Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang thi công biển chữ nhật, khấu hao 03 lần. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, khấu hao biển 3 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 3 | Biển cảnh báo hố sâu nguy hiểm, khấu hao 03 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, khấu hao 03 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiêu làm dải phân cách để phân luồng giao thông – khu vực có nguy hiểm không được đi vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Cọc tre làm rào chắn hố móng, rải phân cách, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 7 | Cuộn rào công trình, băng cảnh báo an toàn, băng rào cảnh báo, khấu hao 2 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | cuộn |
| 8 | Đèn quay cảnh báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Gậy cao su phân làn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng LED BULB Trụ 40W, chiếu sáng vào ban đêm, khấu hao 2 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Dây dẫn điện bọc nhựa VCm loại 2x1,0mm cấp đèn chiếu sáng, khấu hao 3 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | kw |
| 13 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, kè đá hộc- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 Tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10 Tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 Tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi