Gói thầu: Cải tạo Biển tên cơ quan, lát đá bậc từ vỉa hè lên sảnh và sửa chữa đèn chiếu hắt trụ sở làm việc Sở Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223407-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở y tế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cải tạo Biển tên cơ quan, lát đá bậc từ vỉa hè lên sảnh và sửa chữa đèn chiếu hắt trụ sở làm việc Sở Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 11:20:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,750,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS xây dựng hoặc KS điện.- Đã tham gia 03 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở y tế tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo Biển tên cơ quan, lát đá bậc từ vỉa hè lên sảnh và sửa chữa đèn chiếu hắt trụ sở làm việc Sở Y tế Cải tạo Biển tên cơ quan, lát lại bậc từ vỉa hè lên sảnh và sửa chữa đèn chiếu hắt trụ sở làm việc Sở Y tế 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 của Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Y tế tỉnh Phú Thọ.
+ Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
+ Số điện thoại: 0210 3868888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Huy Ngọc - Giám đốc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210 3868888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Số điện thoại: 0210 3868888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Số điện thoại: 0210 3868888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,646 | m3 |
| B | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá granit Bình Định hoặc tương đương | 89,4049 | m2 |
| C | Tháo dỡ đèn chiếu sáng trên sảnh hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng trên sảnh hiện trạng | Tháo dỡ đèn chiếu sáng trên sảnh hiện trạng | 6 | Chiếc |
| D | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sảnh | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | cái |
| E | Lắp đặt đèn tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tận dụng | Lắp đặt đèn tận dụng | 4 | Cái |
| F | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,1957 | m3 |
| G | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 133,372 | m2 |
| H | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 133,372 | m2 |
| I | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0653 | 100m3 |
| J | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | |||
| 1 | J. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | J. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0653 | 100m3 |
| K | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Gạch tại Việt Trì hoặc tương đương.TCVN 1451:1998 | 0,6514 | m3 |
| L | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Cát trát: Sông Lô hoặc tương đương; TCVN 7570 : 2006 Xi Măng Hải Phòng hoặc tương đương; TCVN 6260 : 2009 | 140,3654 | m2 |
| M | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | |||
| 1 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Gạch Italia hoặc tương đương | 133,372 | m2 |
| N | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 750x1500 mm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 750x1500 mm, vữa XM mác 75 | Gạch Italia hoặc tương đương | 6,9934 | m2 |
| O | Căng lưới thép gia cố nền | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố nền | Thép Thái Nguyên hoặc tương đương; TCVN 10351:2014 | 82,5 | m2 |
| P | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xi Măng Hải Phòng hoặc tương đương | 104,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - KS xây dựng hoặc KS điện.- Đã tham gia 03 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,75 kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5 kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 6 | Xe nâng | Chiều cao nâng: ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi