Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, sân vườn, tường rào Huyện ủy Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240316-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, sân vườn, tường rào Huyện ủy Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220227798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:17:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,323,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0985166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, sân vườn, tường rào Huyện ủy Cẩm Khê
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, sân vườn, tường rào Huyện ủy Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Phòng dịch vụ tư vấn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V135,166m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6626m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2289m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2289m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2289m3
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V11gốc cây
8Vận chuyển cây ra khỏi phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
9Phá dỡ toàn bộ cây cỏ sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V18,021m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0989100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2297100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2297100m3/1km
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8231m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8231m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8231m3
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
20Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V9gốc cây
21Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
22Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
23Vận chuyển cây ra khỏi phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5chuyến
24Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8225100m2
25Tháo dỡ, vận chuyển kết cấu xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,43m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2934m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2132m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2572m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2572m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2572m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V15,01m3
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7505100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8256100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8256100m3/1km
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,511m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,511m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,511m3
39Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
41Vận chuyển cây ra khỏi phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE, MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, PHÙ ĐIÊU, VƯỜN CÂY, THOÁT NƯỚC, SÂN ASPHALT TỔNG MẶT BẰNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V9gốc cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
3Trồng cây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,4m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2115m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1991100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1509m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9474m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,866m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7168m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8043m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7665m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0703m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1454100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9342m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3883m3
32Đắp phù điêu xi măng, sơn màu giả đồng trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V16,835m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,7999m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,54m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,012m2
36Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,62m
38Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,09m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,3519m2
40Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0744tấn
41Lắp dựng lan can rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4468m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,4996m2
43Lắp đặt Đèn tròn D200 tại trụ tường rào và khung sắt bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
44Lắp đặt Đèn vuông 250x250 tại trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt Đèn lon thả gắn trần 1x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt hộp nối, hộp điện phòng chứa 4-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
51Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3/1km
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5597100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6623m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9439m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,968m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,8738m3
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,904100m
63Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9947m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7394tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5952tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0263100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3469m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9091tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m2
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,819m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,968m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5288m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V781 cấu kiện
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2525m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3883m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,2388m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2788m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,63m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V961,1476m2
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0663100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0663100m3/1km
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9656m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7555m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2532100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
94Bản mã chan cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V100,09kg
95Bu lông M25 - L600Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9001m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3/1km
99Gia công khung cột, kèo bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6479tấn
100Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
101Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4646tấn
102Thép liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V42,36kg
103Bu lông M12 liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
104Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6479tấn
105Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4646tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,7436m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6355100m2
109Ốp diềm mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72md
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7182m3
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,503m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V441,6246m2
113Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9635m3
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9635m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9635m3
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
117Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5011m2
119Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
120Bu lông ren đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Bọc tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V71,393m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,1276m2
123Rèm cửa sổ S1 (rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
124Rèm cửa sổ S2 (rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m2
125Rèm cửa đi D1 (rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,988m2
126Bảng biển phòng BanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
127Bảng biển phòng WCMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,372100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,765m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5651tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9144m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3887100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5223tấn
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,383m2
136Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,62m2
137Chống thấm bằng vật liệu chuyên dụng cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V352,003m2
138Thác nước bể cáMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Bơm và thiết bị điện nước phụ trợ bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5152m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206m3
143Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5157m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3734m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5644m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644tấn
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4444m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6893m3
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0626m3
165Đắp phù điêu xi măng, sơn màu giả đồng trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3336m2
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,272m2
167Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6676m2
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,424m2
169Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
171Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,06m
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3636m2
173Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1275m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9698m3
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7443m3
176Công tác ốp đá vào chân tường vườn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,362m2
177Mua đất màu về trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V558m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,428m3
180Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,28m2
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0865tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
187Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
188Sản xuất cột cờ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,55kg
189Lắp dựng cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
190Quả cầu inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Ròng dọc, vật tư phụ lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4853m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m3/1km
195Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
196Trồng cây gấm lá xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4khóm
197Trồng cây gấm lá đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2khóm
198Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V46md
199Trồng cây vạn tuế gốc D30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
200Cây gỗ Hương loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
201Trồng cây Tùng la hán loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
202Đá cuội trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V102tảng
203Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
204Cây gỗ Hương loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
205Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
206Trồng cây Tùng la hánMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
207Trồng cây mai vạn phúc nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
208Đá cuội trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9tảng
209Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
210Trồng cây Tùng la hánMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
211Trồng cây mai vạn phúc nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
212Đá cuội trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9tảng
213Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V182m2
214Cây gỗ Hương loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
215Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m2
216Trồng cây Tùng la hánMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
217Cây gỗ Hương loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
218Đá cuội trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8tảng
219Trồng cây SangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
220Nhân công trồng và chăm sóc toàn bộ vườn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V100công
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8796m3
222Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3377m3
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8296100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1304m3
225Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7024m3
226Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1624m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,56m2
228Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9788m3
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288tấn
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
232Thép góc L75Mô tả kỹ thuật theo Chương V659,4kg
233Sản xuất, lắp dựng Tấm gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V70tấm
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304m3
235Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6913100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6913100m3/1km
237Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,805100m2
238Sản xuất bê tông nhựa hạt MịnMô tả kỹ thuật theo Chương V911,4567tấn
239Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,805100m2
240Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1146100tấn
241Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Xã Xương Thịnh, huyện Cẩm Khê đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1146100tấn
242Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.690,25m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1581100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1375m3
4Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1375m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,635100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V163,5m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9051000v
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4.905viên
9Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
10Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
11Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1100 m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,74561m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8656m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cột
22Cột thép cần rời cần đơn , cao 6m , tôn dày 3,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
23Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cần
24Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
25Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
26Cột đèn sân vườn cao pha lê 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V77cột
27Cột đèn sân vườn CĐ-05BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
28Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Bóng đèn LED 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V16chiếc
30Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m
32Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V911 đầu cáp
33Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V1821 đầu cáp
34Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V91bảng
35Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406100kg
38Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V243,1kg
39Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,06kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0985166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.410.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào 0,8 Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy rải BTN Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->