Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241173-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220160204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:45:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,067,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường sau chùa thôn Đại Vĩ (từ trạm biến áp tới nghĩa trang)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng giao thông Đông Anh; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng khu đô thị Bắc Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Mục III, chương V, phần 2 24cây/lần
2Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mục III, chương V, phần 2 11cây/lần
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục III, chương V, phần 2 5561m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 144,75m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 237,7m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,825100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,825100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 3,825100m3
9Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 22,912100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 42,41m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 3,817100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 19,505100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 19,505100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 19,505100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 10,123100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 112,481m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 7,193100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 4,41100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 5,122100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 34,826100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục III, chương V, phần 2 42,218100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 35,235100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục III, chương V, phần 2 36,028100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,331100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 14,791m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 3,698100m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mục III, chương V, phần 2 0,37100m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 30x30x4,5cmMục III, chương V, phần 2 369,78m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250Mục III, chương V, phần 2 88,24m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMục III, chương V, phần 2 4,412100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 1,259100m2
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmMục III, chương V, phần 2 246,33m
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cmMục III, chương V, phần 2 27,37m
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 13,69m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 1,92m2
36Lắp đặt đan rãnhMục III, chương V, phần 2 547,41 cấu kiện
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 213,26m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 23,72m3
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 148,24100m
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 16,08m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,804100m2
42Ống nhựa thoát nước D5cmMục III, chương V, phần 2 70,35m
B Thoát nước rãnh B600
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 71,54m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 325m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 47,97m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,817100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 31,98m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 1,54tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 16,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 2,168100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 5,66tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 27,64m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,108100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 5421 cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,6tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 4,3m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,551100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 91 cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,81m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 3,6m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 5,39m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,11m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 42,98m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,44m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,271100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,01m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,035tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,229tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,468tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,46m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,104100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 121 cấu kiện
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,087tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,02m3
33Bê tông tấm sàn hố ga : 3,02 = 3,02Mục III, chương V, phần 2 1.043.001100m2
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,317100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 111 cấu kiện
36Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng 72kgMục III, chương V, phần 2 12cái
37Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Giá bao gồm Nắp ghi gang + Khung ghi gang)Mục III, chương V, phần 2 11bộ
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,063tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,36m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,135100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 111 cấu kiện
C Thoát nước kênh tiêu B1000
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 112,752m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 37,584m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 1,566100m2
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 435đoạn cống
5Mua gioăng cao su, quy cách B1000xH1000mmMục III, chương V, phần 2 435cái
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 500,4100m
7Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2 12,64m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 2,77m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 15,84m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 49,7m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,562100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,32m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,055tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,288tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,858tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 5,61m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,264100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 401 cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,288100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 12,96m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,017tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 1,197tấn
23Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 3,2m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,8m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 2,64m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 12m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,051tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,54m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,033100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 161 cấu kiện
D Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 1,33m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,79m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2 20,08m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 1,23m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 7,22m3
6Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 10,23m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,042100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,67m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,005tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,016tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,113100m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,157tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 1,11m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,047100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 91 cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 4,47m3
E An toàn giao thông
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 1,184tấn
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 14,46m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 2,892100m2
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 173,52m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMục III, chương V, phần 2 113,7m2
6Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 mMục III, chương V, phần 2 7cột
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục III, chương V, phần 2 7cái
F Di chuyển cột điện lực
1Tháo dỡ cột điện bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 13cột
2Tháo dỡ cần đèn chữ L bằng thủ công (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 91 bộ cần đèn
3Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao h Mục III, chương V, phần 2 9bộ
4Tháo dỡ xà bằng thủ công (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 81bộ
5Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế, cáp fi= 6-50mm2 (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 3,131100m
6Tháo dỡ dây cáp điện chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 3,131100m
7Tháo dỡ giá đỡ tủ điện (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 12bộ
8Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cáp thông tin độ cao H>=2m (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mục III, chương V, phần 2 121 tủ
9Tháo dỡ cáp thông tin, loại cáp Mục III, chương V, phần 2 1,5941 km cáp
10Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mục III, chương V, phần 2 9cột
11Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (tận dụng lại cần đèn cũ)Mục III, chương V, phần 2 91 bộ cần đèn
12Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mục III, chương V, phần 2 9bộ
13Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 3,946100m
14Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mục III, chương V, phần 2 1,112100m
15Dây tiếp địa liên hoàn M10Mục III, chương V, phần 2 3,946100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMục III, chương V, phần 2 71 tủ
17Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv-4x120mm2Mục III, chương V, phần 2 3,946100m
18Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv-2x50mm2Mục III, chương V, phần 2 0,55100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mục III, chương V, phần 2 6,72100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 7,2m3
21Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Mục III, chương V, phần 2 9bộ
22Lắp dựng khung móng cho cột thép tủ điện chiếu sángMục III, chương V, phần 2 7bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục III, chương V, phần 2 30bộ
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 9,276m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 0,277m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,145tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,003100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,069100m3
29Ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 130/100Mục III, chương V, phần 2 8,442100m
30Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 65/50Mục III, chương V, phần 2 6,72100m
31Mua lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 30cmMục III, chương V, phần 2 394,61m
32Mua gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cmMục III, chương V, phần 2 5.919,15viên
33Mốc báo hiệu cáp ngầmMục III, chương V, phần 2 19,731cái
34Làm đầu cáp ngầm M120Mục III, chương V, phần 2 641 đầu cáp
35Làm đầu cáp chiếu sángMục III, chương V, phần 2 181 đầu cáp
36Đầu co ngót nguộiMục III, chương V, phần 2 15bộ
37Biển báo tủ điệnMục III, chương V, phần 2 14cái
38Cáp đấu nối Cu/PVC -1x10mm2Mục III, chương V, phần 2 3,36100m
39Aptomat 2 cực sau công tơ 30-50AMục III, chương V, phần 2 84cái
G Tổ chức giao thông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 7,64m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 1,019100m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmMục III, chương V, phần 2 8cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục III, chương V, phần 2 7cái
5Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 mMục III, chương V, phần 2 15cột
6Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMục III, chương V, phần 2 180công
7Xe đảm bảo an toàn giao thôngMục III, chương V, phần 2 40ca
8Dây phản quangMục III, chương V, phần 2 1.698m
9Ống nhựaMục III, chương V, phần 2 283cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->