Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:45:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,067,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường sau chùa thôn Đại Vĩ (từ trạm biến áp tới nghĩa trang) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cây/lần |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây/lần |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 556 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 144,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 237,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,825 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,825 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,825 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 22,912 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 42,41 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,817 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 19,505 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 19,505 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 19,505 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,123 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 112,481 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,193 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 4,41 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 5,122 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,826 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 42,218 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,235 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục III, chương V, phần 2 | 36,028 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,331 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 14,791 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 3,698 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục III, chương V, phần 2 | 0,37 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 30x30x4,5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 369,78 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,412 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 1,259 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 246,33 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 27,37 | m |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,69 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đan rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 547,4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 213,26 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,72 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 148,24 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,804 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa thoát nước D5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 70,35 | m |
| B | Thoát nước rãnh B600 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 71,54 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 325 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,817 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 31,98 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1,54 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 2,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 5,66 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,64 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,108 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 542 | 1 cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,551 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 0,81 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,39 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,11 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,98 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,271 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,01 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,229 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,468 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,087 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,02 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm sàn hố ga : 3,02 = 3,02 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.043.001 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,317 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng 72kg | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 37 | Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Giá bao gồm Nắp ghi gang + Khung ghi gang) | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,063 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,36 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,135 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | 1 cấu kiện |
| C | Thoát nước kênh tiêu B1000 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 112,752 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 37,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,566 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 435 | đoạn cống |
| 5 | Mua gioăng cao su, quy cách B1000xH1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 435 | cái |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 500,4 | 100m |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,64 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 2,77 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,84 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,562 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,055 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,288 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,858 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,61 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,96 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1,197 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,64 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | 1 cấu kiện |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,33 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,79 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 20,08 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 1,23 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,22 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,23 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,67 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,016 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,113 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 4,47 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1,184 | tấn |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 14,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 2,892 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 173,52 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 113,7 | m2 |
| 6 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 m | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| F | Di chuyển cột điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn chữ L bằng thủ công (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 bộ cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao h | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà bằng thủ công (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế, cáp fi= 6-50mm2 (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,131 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây cáp điện chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,131 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ giá đỡ tủ điện (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cáp thông tin độ cao H>=2m (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ cáp thông tin, loại cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,594 | 1 km cáp |
| 10 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (tận dụng lại cần đèn cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 bộ cần đèn |
| 12 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,946 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,112 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,946 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | 1 tủ |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv-4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,946 | 100m |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv-2x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,72 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 21 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 22 | Lắp dựng khung móng cho cột thép tủ điện chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,276 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,277 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,145 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,069 | 100m3 |
| 29 | Ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 130/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,442 | 100m |
| 30 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,72 | 100m |
| 31 | Mua lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 394,61 | m |
| 32 | Mua gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 5.919,15 | viên |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,731 | cái |
| 34 | Làm đầu cáp ngầm M120 | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | 1 đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đầu co ngót nguội | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 37 | Biển báo tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 38 | Cáp đấu nối Cu/PVC -1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,36 | 100m |
| 39 | Aptomat 2 cực sau công tơ 30-50A | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | cái |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,019 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 5 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cột |
| 6 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | công |
| 7 | Xe đảm bảo an toàn giao thông | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | ca |
| 8 | Dây phản quang | Mục III, chương V, phần 2 | 1.698 | m |
| 9 | Ống nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 283 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi