Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239097-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220149887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:43:00 đến ngày 2022-03-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,813,594,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.507.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.169.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về độ phức tạp: Có chiều dài tuyến > 1.600m, mặt đường bê tông nhựa rộng > 5m; Hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.507.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khảo sát xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m³, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 Tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô rải nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160A
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Đường Cây Táo (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom – Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251. 3923595; fax: 0251. 3923595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển Xây dựng Bình An - Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Hoàng, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Kiểm định và Phát triển KHCN Miền Nam, - Địa chỉ: 185/19K/28, Ngô Chí Quốc, Khu Phố 2, Phường Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom – Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251. 3923595; fax: 0251. 3923595


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom – Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251. 3923595; fax: 0251. 3923595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,332100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V85,737100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,776100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,553100m3
5Cung cấp sỏi đỏ đắp nền, lề đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.348,23m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,332100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V85,737100m3
8Thi công đá vỉa hai bên đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V133,657m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN9054/2012)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122,977100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN9054/2012)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122,977100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122,977100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,881100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,881100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122,977100m2
B HẠNG MỤC 2: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28cái
3Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
4Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28cái
5Lắp đặt biển báo tròn D87,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
6Sản xuất đế trụ, cánh gia cườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,079tấn
7Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,108100m2
8Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,62m3
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V61cái
10Cung cấp Bulong M20x400Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72cái
11Cung cấp Bulong M10x120Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36cái
12Sơn kẻ vạch gờ giảm tốcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V90m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,555100m3
2Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,232100m2
3Bê tông móng mương đá 1x2 vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,934m3
4Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,505100m2
5Bê tông thành mương đá 1x2 vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,158m3
6Bê tông mũ mương đá 1x2 vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,36m3
7Bê tông tấm đan mương đá 1x2 vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,36m3
8Ván khuôn đan mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,151100m2
9Cốt thép đan mương, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,591tấn
10Cốt thép đan mương, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,525tấn
11Lắp đặt đan mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28cấu kiện
12Đắp đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,197100m3
D HẠNG MỤC 4: DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Trụ điện trung thế đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9Trụ
2Trụ điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Trụ
3Trụ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.507.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.169.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về độ phức tạp: Có chiều dài tuyến > 1.600m, mặt đường bê tông nhựa rộng > 5m; Hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.507.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khảo sát xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Xe cuốc Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn1
5 Xe lu bánh thép Trọng lượng 8 - 10 tấn1
6 Xe lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m³, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 Tấn/giờ1
9 Ô tô rải nhựa nóng Tải trọng ≥ 3,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy hàn Công suất ≥ 160A1
11 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
12 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
14 Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
15 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->