Gói thầu: Số 05 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241310-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 05 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220241224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:40:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,865,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện; Có chứng chỉ giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 350W (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 05 - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc, sân vườn Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh, Địa chỉ: Số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh, Địa chỉ: Số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn thời hạn (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh, Địa chỉ: Số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,965100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,125m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,235100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,47100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,47100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,2100m
7Đắp cát phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,256m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,594m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,084m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,703m3
11Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,146100m2
12Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,453100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,666100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,24tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,842tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,293tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,544m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,381100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,615m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,318m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,961100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,789100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,025tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,359tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,923m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,63m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,441100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,845100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,726tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,109tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,995m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,164m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,85m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,631m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,817100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,122100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,777tấn
39Trát trần trong nhà, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V316,971m2
40Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,729m2
41Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V338,866m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,334m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,219m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,947m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,912m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,693m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,556100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025tấn
49Con tiện bê tông lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74chiếc
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,217tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,391tấn
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,229m3
53Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,577m3
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,857m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,422100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,023m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,733m3
58Lát đá bậc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,343m2
59Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 1 tương đương gỗ lim KT 8x10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m
60Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V418,5Kg
61Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 1 tương đương gỗ limBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,947m3
63Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,774tấn
64Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,774tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,048100m2
66Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,4m
67Trần nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V370,206m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,148m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V383,34m2
70Ngâm nước XM chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V496,488kg
71Ca máy bơm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3ca
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,644100m
73Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
74Lắp đặt phễu thu + chắn rác, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,057100m
76Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V709,366m2
77Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 200x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,48m2
78Ốp đá xẻ màu xanh đenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,687m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,669m2
80Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,448m2
81Cửa đi cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,79m2
82Cửa sổ cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,68m2
83Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63,102m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,406tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,28m2
86Vách ngăn Compucit khu vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,632m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,089100m2
88Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,185m2
89Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V293,722m2
90Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V692,097m2
91Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao- Tính từ cos 6,0m trở lên)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V265,463m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V325,197m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127,093m2
94Ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen vào tay vịn lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,124m2
95Ốp đá granit tự nhiên vân đá màu ghi đen vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V291,939m2
96Ốp đá xẻ màu xanh đenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,328m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V665,86m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161,304m
99Đắp khóa vòmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.177,086m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V528,111m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V711,493m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V494,149m2
104Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126m3
105Tôn che thang máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m2
106Thang thép mạ kẽm D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,66m
107Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,92m3
108Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,581m3
109Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,331tấn
110Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,841tấn
111Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,65100m2
112Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,662tấn
113Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,64m3
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,19m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,063m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,834m3
117Xây tam cấp, bó bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,742m3
118Lát đá bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,738m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,196m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,187m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,137100m3
122Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,275100m3
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,275100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,701m3
125Láng hè dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91m2
126Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6m3
127Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,555m3
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,75m2
129Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,92m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,139m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,195100m2
132Sản xuất, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,165tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,138m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,363m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,217m3
137Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,073100m3
138Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,073100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,017100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54m3
142Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,39m3
143Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,114m3
144Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,879m2
145Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,879m2
146Đánh màu thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,879m2
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,759m2
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,016100m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,283m3
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,036tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,051tấn
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,09m2
154Sản xuất, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028tấn
155Lát nền, sàn đá xanh đen dày 4cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V470m2
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,6m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,369m3
158Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn 20x30x100cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,3m
B ĐIỆN NƯỚC
1Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
3Tủ điện KT: 200X300X400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V920m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V330m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V380m
11Lắp đặt đèn3 bóng 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49bộ
12Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần vuông 300x300, bóng compac 20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
13Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
14Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
15Bộ điều tốc quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
18Lắp đặt hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44hộp
19Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cuộn
20Mũi khoan bê tông D6x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
21Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V900cái
22Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
24Cọc tiếp địa L63x63x6,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,2m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51m
27Bật đỡ dây d10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
28Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
29Xi măng PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20kg
30Cát vàng xây dựngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1m3
31Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4điểm
32Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,103100m3
34Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
35Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
36Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
53Cò xịt tương đương hàng Inax CFV -102ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hàng Inax L282VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
55Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV -12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê ren ngoài Inox, đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
58Kép inox D20 cấp cho chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt hộp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,34100m
62Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26100m
63Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m
64Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
65Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa vuông, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
73Nhựa nối ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20tuýp
74Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
75Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt khóa nhiệt tổng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC tương đương hàng Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
80Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC tương đương hàng Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
C KHU VỆ SINH
1Đào móng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,205100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,001100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,001100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8100m
6Đắp cát đen đệm đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,024m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,048m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,211m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,667m3
10Bê tông giằng móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,15m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,387m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,387m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,22tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,104100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,152m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,173tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,403100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,346m3
22Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,3m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,369tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,6m2
25Ngâm nước xi măng chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,6kg
26Ca máy bơm nước chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5ca
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,127m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,456m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,186m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,79m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,178m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,817m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,696m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,186m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,268m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,099100m
37Chắn rác bằng Inox D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
38Phễu chắn rác nhựa D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
39Cửa đi cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,52m2
40Cửa sổ cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4m2
41Khóa cửa tương đương hàng Việt - Tiệp ốp Inox tay gạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bản lề + chốt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
43Vách ngăn Compac khu vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,36m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,047tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9781m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m2
47Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây đơn 6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
55Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cuộn
56Mũi khoan bê tông D6x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
57Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
58Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42100m
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
70Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
83Cò xịt tương đương hàng Inax CFV -102ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hàng Inax L282VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
85Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV -12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hàng Inax U411VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
87Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-5VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt chậu tiểu nữBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
89Van xả tiểu nữBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt hộp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
96Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
102Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
110Ống kiểm tra D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
112Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,05m3
D CHỐNG MỐI
1Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - độ sâu hố khoan 0÷5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V179,41m
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V297,73331 lỗ khoan
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300,31 lỗ khoan
E ÂM THANH, ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG
1Loa toàn dải tích hợp công suất; Loa tích hợp công suất 2-way 15 "Đáp ứng tần số: 49Hz - 20kHz Công suất: 1100W Độ nhạy tối đa: 134dB SPLLoa Bass: 1x15" cone - Coil: 2.5" Loa treb: 1x1,75", 1" throat compression driver Góc phủ : 90° x 60° Trọng lượng (kg) 21,8kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Cái
2Loa siêu trầm tích hợp công suất, Loa siêu trầm 18 "Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 130Hz Công suất: 800W Độ nhạy tối đa: 132dB SPLLoa Bass: LF ϕ 1x18'' - coil 4 "Góc phủ : đa hướng, Trọng lượng (kg) 42kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Cái
3Loa hội nghị treo tường 2-way, Bass-reflex Công suất : 75W ~ 150W Trở kháng: 8 Ohm Dải tần số: 77Hz - 26kHz LF: 5.25 "Cone + HF: 0.75" dome Độ nhạy : 89dB - Max SPL: 114dBBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
4"Công suất cho hệ thống loa hội nghịPower Supply (factory configured) AC in 220V/50Hz-60Hz8Ω Stereo Power RMS 850W x 24Ω Stereo Power RMS 1300W x 2Dải tần đáp ứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 12-Channel Mixing Console Tối đa 6 Mic/ 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX) Cấp nguồn phantom +48V Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
6Thiết bị phân tần xử lý tín hiệu âm thanh Số kênh: 2, Presets: 25 EQ: Đồ hoạ, Tham số Ngõ vào Analog: 2 x XLR, 1 x XLR (RTA Mic) Đầu ra tương tự: 6 x XLRBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
7Thiết bị lọc tần số hạn chế hú rít Dải tần số: 20Hz~20KHz Đáp tuyến tần số: 10Hz~50KHz Dual 31-band, 1/3-octave Constant Q frequency bandsBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
8Micro cổ ngỗng để bục-Mẫu cực Cardioid - Đáp tuyến tần số: 30 ~ 13k Hz -Độ nhạy: -55 dBV/Pa, (1.8 mV) -Chiều dài cần : 18 inch"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ micro không dây cầm tay Frenquency range: 520 – 950 mhz Modulation mode: Broadband FMAdjustable range: 50 MHzNumber of channels: 160Channel spacing: 250kHzBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bộ quản lý nguồn hệ thốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
11Đèn tương đương hàng Parled RBG 54x3w Nhiệm vụ: nhuộm màu sân khấu Tuổi thọ nguồn: 50.000 giờ Màu sắc: RGB 3-IN-1 Công suất định mức: 170W DMX CH: 4/7/16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
12Đèn tương đương hàng Parled Warm White 54x 3w Nhiệm vụ : chiếu sáng phông, mặt; Tuổi thọ nguồn: 50.000 giờ; Màu sắc: Warm white; Công suất định mức: 170W DMX CH: 4/7/16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
13Bàn điều khiển ánh sáng Dmx240BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
14Dây tín hiệu âm thanhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100Mét
15Dây loa 2x1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100Mét
16Dây điện dẫn nguồn cho loa/đèn 2x1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100Mét
17Jack tín hiệu âm thanhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30Cái
18Tủ rack đựng thiết bị âm thanh có ngăn mixer Chiều cao thực chứa: 16U (1U=4.45cm); Tủ ván, Gỗ dán nhiều lớp dày. Khung nhôm, sắt được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện; Nắp đậy, khóa, bánh xe đẩyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
19Khung giá treo đènBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Chân cắm loaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Cái
21Bộ vật tư - phụ kiện lắp đặt Ổ cắm tương đương hàng LIOA, ống ghen, ổ điện chờ ..BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chi phí vận chuyển lắp đặt chi tiết- Vận chuyển thiết bị tới công trình- Nhân công thi công lắp đặt hệ thống âm thanh & ánh sáng- Kết nối & vận hành toàn bộ hệ thống - Chuyển giao công nghệ & hướng dẫnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Gói
F ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần tương đương hàng Daikin inverter 36000 BTU 1 chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
7Giá đỡ cục nóng điều hòaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại dùng trong nhà 350x250x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện; Có chứng chỉ giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy vận thăng 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Cần trục ô tô 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy bơm nước 350W (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->