Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241075-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220160318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:38:00 đến ngày 2022-03-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,656,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường và hệ thống hạ tầng từ nhà văn hóa đến đường liên thôn Đại Vĩ - Thù Lỗ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ thương mại 299; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng khu đô thị Bắc Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng
1Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1Mục III, chương V, phần 2 20cây/lần
2Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mục III, chương V, phần 2 31cây/lần
3Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mục III, chương V, phần 2 4cây/lần
4Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80Mục III, chương V, phần 2 4cây/tháng
5Đào hố trồng cây đánh chuyểnMục III, chương V, phần 2 2,56m3
6Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 4cây/lần
7Mua đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 2,359m3
8Duy trì cây đánh chuyển (3 tháng)Mục III, chương V, phần 2 0,410 cây/tháng
9Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMục III, chương V, phần 2 1.247,24md
10Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng búa cănMục III, chương V, phần 2 347,74m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,477100m3
12Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 3,477100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ (8km cuối)Mục III, chương V, phần 2 3,477100m3
B Đường giao thông
1Đào bùn, đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 10,985100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMục III, chương V, phần 2 62,619m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 59,432m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 12,205100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 12,205100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 12,205100m3
7Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,511100m3
8Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mục III, chương V, phần 2 5,674m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,567100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,567100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,567100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 17,813100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 197,922m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMục III, chương V, phần 2 4,346100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMục III, chương V, phần 2 5,689100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 29,588100m2
17Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cmMục III, chương V, phần 2 29,588100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 29,588100m2
19Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cmMục III, chương V, phần 2 29,588100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 16,137100m3
21Đắp cát nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 179,297m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 10,818100m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150Mục III, chương V, phần 2 86,546m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 30x30x4,5cmMục III, chương V, phần 2 1.081,82m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 66,483m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 3,134100m2
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmMục III, chương V, phần 2 854,784m
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cmMục III, chương V, phần 2 94,976m
29Mua đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cmMục III, chương V, phần 2 1.899,52viên
30Lắp đặt đan rãnhMục III, chương V, phần 2 1.899,52cái
31Đào móng tường chắn bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 6,328100m3
32Đào móng tường chắn, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 70,308m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 7,031100m3
34Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 7,031100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 7,031100m3
36Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 244,603100m
37Đắp cát vàng đệm đầu cọc tre bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,392100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 39,137m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 1,391100m2
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 246,413m3
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 263,876m3
42Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.235,405m2
C Thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 8,318100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2 86,37m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mục III, chương V, phần 2 6,06m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 9,242100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 9,242100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 9,242100m3
7Mua cống hộp B600xH600 đúc sẵn mác 300 (tải trọng HL93)Mục III, chương V, phần 2 618m
8Mua ống cống BTCT đúc sẵn mác 300, D1200 (tải trọng HL93)Mục III, chương V, phần 2 174m
9Mua ống cống BTCT đúc sẵn mác 300, D400 (tải trọng HL93)Mục III, chương V, phần 2 22,5m
10Mua đế cống BTCT đúc sẵn mác 200, D1200Mục III, chương V, phần 2 208,8cái
11Mua đế cống BTCT đúc sẵn mác 200, D400Mục III, chương V, phần 2 27cái
12Mua gioăng cao su D1200Mục III, chương V, phần 2 69,6cái
13Mua gioăng cao su D400Mục III, chương V, phần 2 9cái
14Mua gioăng cao su, quy cách B600xH600mmMục III, chương V, phần 2 515cái
15Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 mMục III, chương V, phần 2 595,3ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMục III, chương V, phần 2 9ống cống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Mục III, chương V, phần 2 27cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Mục III, chương V, phần 2 208,8cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 9đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 69,6đoạn ống
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 515đoạn cống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục III, chương V, phần 2 9mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMục III, chương V, phần 2 69,6mối nối
24Nối công hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 800x600mmMục III, chương V, phần 2 515mối nối
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mục III, chương V, phần 2 5,13m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buyMục III, chương V, phần 2 0,364100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,003tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,541tấn
29Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 468,38100m
30Đắp cát vàng đầu cọc bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1100m3
31Rải ni lông lớp ngăn cáchMục III, chương V, phần 2 1,004100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục III, chương V, phần 2 66,553m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 17,486m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 1,254100m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,458100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, đá 1x2, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 41,744m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 4,914100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,14tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 2,916tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,317tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục III, chương V, phần 2 4,956tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 10,884m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,499100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục III, chương V, phần 2 2,159tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan hố gaMục III, chương V, phần 2 30cái
46Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Giá bao gồm Nắp ghi gang + Khung ghi gang)Mục III, chương V, phần 2 6bộ
47Mua bộ nắp hố ga gang (thu thăm kết hợp), kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 800x600mm, tải trọng 400KNMục III, chương V, phần 2 24cái
48Lắp đặt bộ nắp hố ga gangMục III, chương V, phần 2 30cái
49Sản xuất thang sắt xuống hố gaMục III, chương V, phần 2 0,408tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,752m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ gaMục III, chương V, phần 2 0,275100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố ga thu, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 2,604m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,082100m2
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 7,612m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga thu, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,913m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,083100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,046tấn
58Trát tường hố ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 69,2m2
59Mua bộ nắp hố thu nước bằng gang (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN)Mục III, chương V, phần 2 8cái
60Lắp đặt bộ nắp thu nướcMục III, chương V, phần 2 8cái
61Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 10,069100m
62Đắp cát vàng đệm đầu cọcMục III, chương V, phần 2 1,611m3
63Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 1,611m3
64Rải lớp ni lông ngăn cáchMục III, chương V, phần 2 0,161100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy cửa xả, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,903m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,035100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cửa xả, đá 1x2, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 4,509m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,261100m2
69Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 0,675m3
70Mua cửa phai điều tiết nước B600Mục III, chương V, phần 2 5bộ
71Lắp đặt cửa phai điều tiết nước B600Mục III, chương V, phần 2 5bộ
D Di chuyển cột điện lực
1Tháo dỡ cột điện bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 9cột
2Tháo dỡ cần đèn chữ L bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 91 bộ cần đèn
3Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao h Mục III, chương V, phần 2 9bộ
4Tháo dỡ xà bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 81bộ
5Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế, cáp fi= 6-50mm2Mục III, chương V, phần 2 9100m
6Tháo dỡ dây cáp điện chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Mục III, chương V, phần 2 0,9100m
7Tháo dỡ giá đỡ tủ điệnMục III, chương V, phần 2 54bộ
8Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cáp thông tin độ cao H>=2mMục III, chương V, phần 2 541 tủ
9Tháo dỡ cáp thông tin, loại cáp Mục III, chương V, phần 2 0,27km cáp
10Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 7cột
11Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (tận dụng lại cần đèn cũ)Mục III, chương V, phần 2 61 bộ cần đèn
12Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mục III, chương V, phần 2 6bộ
13Lắp xà bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 81bộ
14Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 (tận dụng lại cáp cũ)Mục III, chương V, phần 2 9100m
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tận dụng lại cáp cũ)Mục III, chương V, phần 2 0,9100m
16Lắp giá đỡ tủ điện (tận dụng lại giá đỡ tủ cũ)Mục III, chương V, phần 2 54bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m (tận dụng lại tủ điện cũ)Mục III, chương V, phần 2 541 tủ
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mục III, chương V, phần 2 0,27km cáp
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 19,027m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 7,512m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,294100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,259tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,115100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,075100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,075100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,075100m3
E Tổ chức giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,22m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,72m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,072100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,007100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,007100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,007100m3
8Biển báo tròn phản quang D700Mục III, chương V, phần 2 4cái
9Biển báo tròn phản quang D700Mục III, chương V, phần 2 6cái
10Cột biển báo D88,3mmMục III, chương V, phần 2 25m
11Lắp dựng biển báoMục III, chương V, phần 2 10cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mmMục III, chương V, phần 2 202,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->