Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:38:00 đến ngày 2022-03-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,656,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường và hệ thống hạ tầng từ nhà văn hóa đến đường liên thôn Đại Vĩ - Thù Lỗ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cây/lần |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cây/lần |
| 3 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây/lần |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây/tháng |
| 5 | Đào hố trồng cây đánh chuyển | Mục III, chương V, phần 2 | 2,56 | m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây/lần |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 2,359 | m3 |
| 8 | Duy trì cây đánh chuyển (3 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 10 cây/tháng |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.247,24 | md |
| 10 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 347,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 3,477 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ (8km cuối) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,477 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn, đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 10,985 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mục III, chương V, phần 2 | 62,619 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 59,432 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 12,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 12,205 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 12,205 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,511 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Mục III, chương V, phần 2 | 5,674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,567 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,813 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 197,922 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mục III, chương V, phần 2 | 4,346 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục III, chương V, phần 2 | 5,689 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,588 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,588 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,588 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,588 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,137 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 179,297 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 10,818 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 86,546 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 30x30x4,5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.081,82 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,483 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 3,134 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 854,784 | m |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 94,976 | m |
| 29 | Mua đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.899,52 | viên |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1.899,52 | cái |
| 31 | Đào móng tường chắn bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,328 | 100m3 |
| 32 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 70,308 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 7,031 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 7,031 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,031 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 244,603 | 100m |
| 37 | Đắp cát vàng đệm đầu cọc tre bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,392 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,137 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 1,391 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 246,413 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 263,876 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.235,405 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,318 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 86,37 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mục III, chương V, phần 2 | 6,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 9,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 9,242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,242 | 100m3 |
| 7 | Mua cống hộp B600xH600 đúc sẵn mác 300 (tải trọng HL93) | Mục III, chương V, phần 2 | 618 | m |
| 8 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn mác 300, D1200 (tải trọng HL93) | Mục III, chương V, phần 2 | 174 | m |
| 9 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn mác 300, D400 (tải trọng HL93) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,5 | m |
| 10 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn mác 200, D1200 | Mục III, chương V, phần 2 | 208,8 | cái |
| 11 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn mác 200, D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 12 | Mua gioăng cao su D1200 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,6 | cái |
| 13 | Mua gioăng cao su D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 14 | Mua gioăng cao su, quy cách B600xH600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 515 | cái |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | Mục III, chương V, phần 2 | 595,3 | ống cống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | ống cống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Mục III, chương V, phần 2 | 208,8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 69,6 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 515 | đoạn cống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 69,6 | mối nối |
| 24 | Nối công hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 800x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 515 | mối nối |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,364 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,541 | tấn |
| 29 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 468,38 | 100m |
| 30 | Đắp cát vàng đầu cọc bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m3 |
| 31 | Rải ni lông lớp ngăn cách | Mục III, chương V, phần 2 | 1,004 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,553 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,486 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 1,254 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,458 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, đá 1x2, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 41,744 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 4,914 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2,916 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,317 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 4,956 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,884 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,499 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,159 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 46 | Mua bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Giá bao gồm Nắp ghi gang + Khung ghi gang) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 47 | Mua bộ nắp hố ga gang (thu thăm kết hợp), kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 800x600mm, tải trọng 400KN | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ nắp hố ga gang | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 49 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,408 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,752 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,275 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố ga thu, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,604 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,082 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,612 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,913 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,083 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | tấn |
| 58 | Trát tường hố ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,2 | m2 |
| 59 | Mua bộ nắp hố thu nước bằng gang (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ nắp thu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 61 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 10,069 | 100m |
| 62 | Đắp cát vàng đệm đầu cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 1,611 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III, chương V, phần 2 | 1,611 | m3 |
| 64 | Rải lớp ni lông ngăn cách | Mục III, chương V, phần 2 | 0,161 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,903 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,035 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cửa xả, đá 1x2, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 4,509 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,261 | 100m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,675 | m3 |
| 70 | Mua cửa phai điều tiết nước B600 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cửa phai điều tiết nước B600 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| D | Di chuyển cột điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn chữ L bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 bộ cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao h | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây cáp điện hạ thế, cáp fi= 6-50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây cáp điện chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ giá đỡ tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cáp thông tin độ cao H>=2m | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ cáp thông tin, loại cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | km cáp |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công (tận dụng lại cần đèn cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 12 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 13 | Lắp xà bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | bộ |
| 14 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp fi= 6-50mm2 (tận dụng lại cáp cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 (tận dụng lại cáp cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện (tận dụng lại giá đỡ tủ cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m (tận dụng lại tủ điện cũ) | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | 1 tủ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | km cáp |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 19,027 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,259 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,075 | 100m3 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Biển báo tròn phản quang D700 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tròn phản quang D700 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 10 | Cột biển báo D88,3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 11 | Lắp dựng biển báo | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 202,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi