Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:38:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174453E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.705.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.481.411.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa nhà trạm đội viễn thông Bình Đà thuộc Trung tâm Viễn thông 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng thống kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị chính đưa vào xây lắp cho công trình (theo yêu cầu tại Khoản 2 Mục II Chương V của E-HSMT); + Cam kết bảo hành công trình; + Bảng biểu tiến độ thi công công trình; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
+ Tên chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 866,9711 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 271,5325 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 84,4744 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 192 | m | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 15 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 215,9515 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 145,3522 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,0761 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 162,7234 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,3424 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,6709 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 584,7389 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 35 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,456 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 48,8345 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 8 | cấu kiện | |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép, khung bể cáp | 0,1048 | tấn | |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | 1,231 | 100m2 | |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2315 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,0541 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cổng sắt) | 9,18 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ hàng rào, hoa sắt | 87,0079 | m2 | |
| 26 | Chặt cây đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | cây | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,707 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp gỗ các loại | 6,3178 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,815 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 36,0248 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 34km bằng ô tô - 5,0T | 36,0248 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,1512 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,3274 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 215,4914 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 230,7578 | m2 | |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 20 | m2 | |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 15 | m2 | |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,0761 | m3 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 141,3922 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 , vữa XM M75 | Viglacera hoặc tương đương | 121,1732 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 7,184 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Viglacera hoặc tương đương | 4,345 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60mm , vữa XM M75 | Viglacera hoặc tương đương | 20,2888 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, chiếu nghỉ (Trong bản vẽ thay bằng đá Granit tự nhiên) | 31,011 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Maxilite hoặc tương đương | 692,9291 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Maxilite hoặc tương đương | 546,5405 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Maxilite hoặc tương đương | 192,57 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Maxilite hoặc tương đương | 113,9625 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Maxilite hoặc tương đương | 885,4991 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Maxilite hoặc tương đương | 660,503 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm | Kova CT11a hoặc tương đương | 5,917 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép 2 cánh kính an toàn dày 6,38mm | Thái Việt hoặc tương đương | 4,5 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Thái Việt hoặc tương đương | 26,49 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt kính an toàn dày 6,38mm | Thái Việt hoặc tương đương | 12,48 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính dày 6,38mm | Thái Việt hoặc tương đương | 1,44 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính dày 5mm | Thái Việt hoặc tương đương | 1,2544 | m2 |
| 58 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Thái Việt hoặc tương đương | 8,85 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 55,0144 | m2 | |
| 60 | Vệ sinh cửa vách nhôm kính cũ | 65,3085 | m2 | |
| 61 | Gia công hoa sắt | 19,0744 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,0744 | m2 | |
| 63 | Sơn lan can, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,7004 | 1m2 | |
| 64 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 0,4623 | 100m2 | |
| 65 | Lợp mái, tấm lợp tấm tôn tận dụng | 0,4623 | 1m2 | |
| 66 | Úp nóc, ốp sườn, ốp hồi | 26,6 | md | |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,83 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 162,7234 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn mái | Kova CT11a hoặc tương đương | 162,7234 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500, vữa XM M75 | Gạch coto Hạ Long hoặc tương đương | 116,4693 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 118,4745 | m3 | |
| 72 | Trải bạt dứa lót chống mất nước xi măng | 442,6242 | m2 | |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 53,4053 | m3 | |
| 74 | Đánh bóng mặt nền | 445,0446 | m2 | |
| 75 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 9,784 | 10m | |
| 76 | Lắp dựng lại tấm đan | 8 | cái | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,4864 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng khung bể cáp | 0,1048 | tấn | |
| 79 | Láng bể cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,3756 | m2 | |
| 80 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 237,3591 | m2 | |
| 81 | Gia công cổng sắt | 7,14 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cổng sắt | 7,14 | m2 | |
| 83 | Gia công hàng rào song sắt | 25,4415 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hàng rào sắt | 25,4415 | m2 | |
| 85 | Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,6989 | m2 | |
| 86 | Sơn hoa sắt hàng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,84 | m2 | |
| 87 | Khóa bấm cửa | 1 | cái | |
| 88 | Gia công cột bằng thép ống D90 (nhà kho vật tư) | 0,0728 | tấn | |
| 89 | Gia công xà gồ thép (nhà kho vật tư) | 0,1176 | tấn | |
| 90 | Gia công hàng rào lưới thép (nhà kho vật tư) | 22,37 | m2 | |
| 91 | Gia công cửa lưới thép (nhà kho vật tư) | 2,45 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại (nhà kho vật tư) | 0,0728 | tấn | |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình (nhà kho vật tư) | 0,0129 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép (nhà kho vật tư) | 0,1087 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (nhà kho vật tư) | 0,1176 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng hàng rào sắt (nhà kho vật tư) | 22,37 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt (nhà kho vật tư) | 2,45 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà kho vật tư) | 31,6015 | m2 | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (nhà kho vật tư) | 0,3308 | 100m2 | |
| 100 | Úp nóc, úp sườn, máng nước (nhà kho vật tư) | 30,05 | md | |
| 101 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nhà máy nổ | 50,7 | m2 | |
| B | Hạng mục: Điện - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 19w | Roman hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 19w | Roman hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D220 | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led panen D160 | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led búp trụ 20W | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 10 | Lắp công tắc đơn | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đơn xoay chiều | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp công tắc đôi | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 13 | Lắp công tắc ba | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Sino hoặc tương đương | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Roman hoặc tương đương | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Sunco hoặc tương đương | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Sunco hoặc tương đương | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2 | Sunco hoặc tương đương | 50 | m |
| 19 | Phao điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax C-306 VA hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu inax L-284v + Vòi LFV 17 + Ống thải chữ P A-675PV+Ống xả chậu A-016V hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Inax KF 4560VA hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Inax CFV 102A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Inax PBFV 110 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng bình cũ | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (cấp nước lạnh) | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (cấp nước nóng) | 0,03 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn PPR d=40/20mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 25 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Zắc co PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Zắc co PPR d=20mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | 0,25 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | 0,05 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | 0,03 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa d=76/34mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa d=34mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa d=34mm | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa d=76/34mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,03 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | 0,45 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút chếch nhựa d=76mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu chặn rác mái Inox đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 57 | Máy bơm nước 250W bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 58 | Hút bể phốt | 5,214 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174453E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.705.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.481.411.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi