Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236304-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220234269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:38:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174453E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.705.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.481.411.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa nhà trạm đội viễn thông Bình Đà thuộc Trung tâm Viễn thông 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Tên chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP Kiến trúc Đô thị Việt Nam, địa chỉ số 50 ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39410151.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Tên chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng thống kê các loại vật liệu, vật tư, thiết bị chính đưa vào xây lắp cho công trình (theo yêu cầu tại Khoản 2 Mục II Chương V của E-HSMT); + Cam kết bảo hành công trình; + Bảng biểu tiến độ thi công công trình;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Tên chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ866,9711m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần271,5325m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công84,4744m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép192m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn15m
6Phá dỡ nền gạch gốm các loại215,9515m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng145,3522m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,0761m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái162,7234m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường16,3424m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,6709m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ584,7389m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần35m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại64,456m2
15Cạo rỉ các kết cấu thép48,8345m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
18Tháo dỡ bình nóng lạnh1bộ
19Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 8cấu kiện
20Tháo dỡ kết cấu thép, khung bể cáp0,1048tấn
21Tháo tấm lợp tôn1,231100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2315tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,0541tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cổng sắt)9,18m2
25Phá dỡ hàng rào, hoa sắt87,0079m2
26Chặt cây đường kính gốc cây 10cây
27Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10cây
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,707m3
29Bốc xếp gỗ các loại6,3178m3
30Bốc xếp sắt thép các loại1,815tấn
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T36,0248m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 34km bằng ô tô - 5,0T36,0248m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,1512m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,3274m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75215,4914m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75230,7578m2
37Trát trần trong nhà, vữa XM M7520m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM M7515m2
39Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1501,0761m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75141,3922m2
41Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 , vữa XM M75Viglacera hoặc tương đương121,1732m2
42Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 757,184m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Viglacera hoặc tương đương4,345m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60mm , vữa XM M75Viglacera hoặc tương đương20,2888m2
45Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang, chiếu nghỉ (Trong bản vẽ thay bằng đá Granit tự nhiên)31,011m2
46Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMaxilite hoặc tương đương692,9291m2
47Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMaxilite hoặc tương đương546,5405m2
48Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMaxilite hoặc tương đương192,57m2
49Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMaxilite hoặc tương đương113,9625m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMaxilite hoặc tương đương885,4991m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMaxilite hoặc tương đương660,503m2
52Quét dung dịch chống thấmKova CT11a hoặc tương đương5,917m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép 2 cánh kính an toàn dày 6,38mmThái Việt hoặc tương đương4,5m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmThái Việt hoặc tương đương26,49m2
55Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt kính an toàn dày 6,38mmThái Việt hoặc tương đương12,48m2
56Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính dày 6,38mmThái Việt hoặc tương đương1,44m2
57Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất kính dày 5mmThái Việt hoặc tương đương1,2544m2
58Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmThái Việt hoặc tương đương8,85m2
59Lắp dựng cửa nhựa lõi thép55,0144m2
60Vệ sinh cửa vách nhôm kính cũ65,3085m2
61Gia công hoa sắt19,0744m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa19,0744m2
63Sơn lan can, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ29,70041m2
64Lợp mái tôn múi dày 0,45mm0,4623100m2
65Lợp mái, tấm lợp tấm tôn tận dụng0,46231m2
66Úp nóc, ốp sườn, ốp hồi26,6md
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ53,83m2
68Láng nền sàn mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100162,7234m2
69Quét dung dịch chống thấm mái sàn máiKova CT11a hoặc tương đương162,7234m2
70Lát nền, sàn bằng gạch KT: 500x500, vữa XM M75Gạch coto Hạ Long hoặc tương đương116,4693m2
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình118,4745m3
72Trải bạt dứa lót chống mất nước xi măng442,6242m2
73Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M20053,4053m3
74Đánh bóng mặt nền445,0446m2
75Cắt khe co giãn sân bê tông9,78410m
76Lắp dựng lại tấm đan8cái
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,4864m3
78Lắp dựng khung bể cáp0,1048tấn
79Láng bể cáp dày 2cm, vữa XM M753,3756m2
80Trát tường hàng rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75237,3591m2
81Gia công cổng sắt7,14m2
82Lắp dựng cổng sắt7,14m2
83Gia công hàng rào song sắt25,4415m2
84Lắp dựng hàng rào sắt25,4415m2
85Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ296,6989m2
86Sơn hoa sắt hàng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ77,84m2
87Khóa bấm cửa1cái
88Gia công cột bằng thép ống D90 (nhà kho vật tư)0,0728tấn
89Gia công xà gồ thép (nhà kho vật tư)0,1176tấn
90Gia công hàng rào lưới thép (nhà kho vật tư)22,37m2
91Gia công cửa lưới thép (nhà kho vật tư)2,45m2
92Lắp dựng cột thép các loại (nhà kho vật tư)0,0728tấn
93Gia công vì kèo thép hình (nhà kho vật tư)0,0129tấn
94Lắp dựng vì kèo thép (nhà kho vật tư)0,1087tấn
95Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (nhà kho vật tư)0,1176tấn
96Lắp dựng hàng rào sắt (nhà kho vật tư)22,37m2
97Lắp dựng cửa sắt (nhà kho vật tư)2,45m2
98Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà kho vật tư)31,6015m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (nhà kho vật tư)0,3308100m2
100Úp nóc, úp sườn, máng nước (nhà kho vật tư)30,05md
101Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nhà máy nổ50,7m2
B Hạng mục: Điện - Nước
1Lắp đặt hộp automatSino hoặc tương đương1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40ASino hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ASino hoặc tương đương8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10ASino hoặc tương đương2cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 19wRoman hoặc tương đương27bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 19wRoman hoặc tương đương5bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led D22013bộ
8Lắp đặt đèn Led panen D1603bộ
9Lắp đặt đèn Led búp trụ 20WRạng Đông hoặc tương đương3bộ
10Lắp công tắc đơnSino hoặc tương đương13cái
11Lắp công tắc đơn xoay chiềuSino hoặc tương đương4cái
12Lắp công tắc đôiSino hoặc tương đương7cái
13Lắp công tắc baSino hoặc tương đương1cái
14Lắp ổ cắm loại ổ đôiSino hoặc tương đương25cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmRoman hoặc tương đương400m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Sunco hoặc tương đương500m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Sunco hoặc tương đương350m
18Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2Sunco hoặc tương đương50m
19Phao điện1cái
20Lắp đặt chậu xí bệtInax C-306 VA hoặc tương đương1bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChậu inax L-284v + Vòi LFV 17 + Ống thải chữ P A-675PV+Ống xả chậu A-016V hoặc tương đương1bộ
22Lắp đặt gương soiInax KF 4560VA hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhInax CFV 102A hoặc tương đương1bộ
24Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmInax PBFV 110 hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
26Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng bình cũ1bộ
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (cấp nước lạnh)0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (cấp nước nóng)0,03100m
31Lắp đặt côn PPR d=40/20mm1cái
32Lắp đặt cút PPR d=40mm4cái
33Lắp đặt cút PPR d=25mm25cái
34Lắp đặt cút PPR d=20mm12cái
35Lắp đặt tê PPR d=20mm5cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm1cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm8cái
40Lắp đặt Zắc co PPR d=25mm2cái
41Lắp đặt Zắc co PPR d=20mm2cái
42Lắp đặt ống nhựa d=110mm0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa d=76mm0,05100m
44Lắp đặt ống nhựa d=34mm0,03100m
45Lắp đặt tê thu nhựa d=76/34mm1cái
46Lắp đặt Tê nhựa d=34mm1cái
47Lắp đặt cút nhựa d=110mm5cái
48Lắp đặt cút nhựa d=76mm3cái
49Lắp đặt cút nhựa d=34mm5cái
50Lắp đặt côn nhựa d=76/34mm1cái
51Lắp đặt ống nhựa d=90mm0,03100m
52Lắp đặt ống nhựa d=76mm0,45100m
53Lắp đặt cút nhựa d=76mm8cái
54Lắp đặt cút chếch nhựa d=76mm4cái
55Lắp đặt phễu thu chặn rác mái Inox đường kính 76mm4cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Sơn Hà hoặc tương đương1cái
57Máy bơm nước 250W bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1cái
58Hút bể phốt5,214m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5872265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174453E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.705.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.481.411.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo.53
2 Kỹ sư điện 1 Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
3 Kiến trúc sư 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->