Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220240992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:35:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥400T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≤5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu kênh Nhỏ (trên đê bao ven sông Cần Đước)
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Giao Thông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT (35x35)CM
1Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,835tấn
2Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,544tấn
3Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,438tấn
4SX thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,307tấn
5Lắp dựng thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,307tấn
6BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,128m3
7Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,761100m2
8SXLD thép tấm dày 10mm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,39tấn
9Lắp dựng thép tấm d=10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,39tấn
10Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m2
11Đắp cát đệm móng bãi đúc cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m3
12Trải lớp nylon ngăn cáchTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m2
13Láng vữa bãi đúc cọc M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m2
B Công HM1 : CỌC BTCT (35x35)CM:MỐ CẦU
1Đào đất thi công mốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,186100m3
2Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn mố ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
3Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn mố BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
4Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5TTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,74100m
5Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,74100m
6Đập đầu cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98m3
7Nối cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16mối nối
8Cốt thép mố cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012tấn
9Cốt thép mố cầu d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,851tấn
10Cốt thép mố cầu d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,121tấn
11BT lót móng mố cầu đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,184m3
12BT mố cầu đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,685m3
13Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,168100m2
14BT gối mố đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,107m3
15Ván khuôn gối mốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13100m2
16Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
17Gối cao su (300x150x39)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
18Đá dăm đệm bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,552m3
19Cốt thép bản quá độ d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026tấn
20Cốt thép bản quá độ d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,737tấn
21Cốt thép bản quá độ d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,423tấn
22BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,024m3
23Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,222100m2
24Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m2
25SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn dTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,479tấn
26Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,36m2
27BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62m3
28SXLD, tháo dỡ VK khe co giãnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m2
29Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
C Công HM2 : MỐ CẦU : TRỤ CẦU
1Đào vét lòng kênhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,746100m3
2Đào đất thi công trụTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,586100m3
3Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước trụ T1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
4Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước trụ T2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
5Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, LcọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,08100m
6Đập đầu cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98m3
7Nối cọc BTCT (35x35)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16mối nối
8Cốt thép trụ cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
9Cốt thép trụ cầu d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,252tấn
10Cốt thép trụ cầu d>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,333tấn
11BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,138m3
12Ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,202100m2
13BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,428m3
14Ván khuôn gối trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
15Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
16Gối cao su (300x150x39)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
17Gối cao su (300x150x42)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
18SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn dTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,545tấn
19Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,72m2
20BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,62m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m2
22Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
D Công HM3 : TRỤ CẦU : KẾT CẤU NHỊP (3NHỊP: 2x10M+15M)
1Cẩu lắp dầm I400, L=10m, I500, L=15mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
2Dầm I400, L=10mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10dầm
3Dầm I500, L=15mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5dầm
4Ráp gỗ gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15m3
5Tháo dỡ gỗ gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15m3
6Gỗ gông dầm (14x6x10)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15m3
7Lắp đặt thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,146tấn
8Tháo dỡ thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,146tấn
9Hao hụt thép gông dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,462kg
10Lắp siết bulonTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90cái
11Bulong Ø16mm, L=50cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
12Bulong Ø16mm, L=60cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
13Cốt thép dầm ngang d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,246tấn
14Cốt thép dầm ngang d≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,302tấn
15BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,724m3
16Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,354100m2
17Cốt thép mặt cầu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,502tấn
18BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,102m3
19Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,635100m2
20Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt199,2m2
21BT chịu mòn đá 0,5x1, M350 đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,96m3
E Cộng HM4 : KẾT CẤU NHỊP (3NHỊP: 2x10M+15M): LAN CAN
1BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,725m3
2Ván khuôn lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,561100m2
3Sản xuất thép tấm STK lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,166tấn
4Lắp đặt ống thép STK d=80mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,458100m
5Lắp đặt ống thép STK d=100mm, dày 4,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
6Lắp siết bulon lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cái
7Bulon Ø20mm, L=350mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160cái
8Sản xuất thép tấm STK ống thoát nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,389tấn
9Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,132100m
F Công HM5 : LAN CAN: VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,44100m
2Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,72100m
3Nhổ cọc ván thép vòng vây thi công trụTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,44100m
4Hao hụt cọc ván thép vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.833,797kg
5Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=10m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100m
6Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=10m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
7Nhổ cọc thép hình vòng vây thi côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100m
8Hao hụt cọc thép hình vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt638,856kg
9SX thép giằng khung vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,543tấn
10Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,087tấn
11Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,087tấn
12Hao hụt thép giằng vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330,647kg
13BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,384m3
G Công HM6 : VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ:KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ
1Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
2Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
3Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt255,542kg
5SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,749tấn
6Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
7Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,409kg
H Công HM7 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ:KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
2Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m , (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
3Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt255,542kg
5SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,749tấn
6Lắp đặt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
7Tháo dỡ thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,499tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,409kg
I Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Nền đường-Mặt đường
1Đánh cấpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,536100m3
2Đào đất nền đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,955100m3
3Đắp đất nền K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,485100m3
4Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,994100m2
5Đắp cát K=0,98Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,523100m3
6Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,911100m3
7Trải vải địa kỹ thuật ART12, lớp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,298100m2
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,641100m3
9Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,641100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,723100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,723100m2
12Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/câyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,76100m
13Cừ nẹpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt198m
14Kẽm buộc đầu cừTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,68kg
J Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Cọc tiêu
1Đào đất thi công móng cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,016m3
2BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,811m3
3Cốt thép cọc tiêu d≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082tấn
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,646m3
5Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086100m2
6Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,76m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
K Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Biển báo
1Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,407m3
2BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,407m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Trụ đỡ biển báo L=3,9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2trụ
5Trụ đỡ biển báo L=2,9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Biển báo tên cầu (60x30)cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Biển báo PQ tam giácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Biển báo trònTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
L Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Cống ngang d150cm
1Đào đất thi công cống ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,725100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,469100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,97m3
4BT móng cống đá 1x2, M200 đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,105m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,033100m2
6Lắp đặt cống d=150cm, L=2,5m/đoạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3đoạn
7Cống rung ép d=150cm (CL)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m
8Lắp đặt joint cao su d=150cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2mối nối
9Nối cống bằng vữa XM M100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2mối nối
10Đắp đất lưng cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,451100m3
M Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Cửa xả
1Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,698100m
2Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,524m3
3BT sân cống đá 1x2, M.200, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,688m3
4BT chân khay đá 1x2, M.200, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,296m3
5Ván khuôn móng cửa xả, sân cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,582100m2
6BT tường đầu,tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,097m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,515100m2
N Công HM8 : KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ: ĐƯỜNG VÀO CẦU: Vòng vây thi công cống d150cm
1Đào đất vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,375m3
2Phá đất vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,25m3
3Đắp đất vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,25m3
4Đóng + nhổ cừ tràm vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,88100m
5Hao hụt cừ tràm(50%)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144m
6Ráp gỗ vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m3
7Đinh đóng vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,8kg
8Tháo gỗ vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m3
9Hao hụt gỗ vòng vâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18m3
O Công HM9 : CẦU TẠM - ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
2Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
3Gỗ trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7m3
4Lắp dựng KC gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45m3
5Lắp siết bulông cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
6Bulông d=14mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
7Đinh cầu L=10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cây
8Gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45m3
10Nhổ cọc gỗ cầu tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
11Đắp đất đường vào cầu tạm K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,608100m3
12Đào đất để đắp nền đường tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,687100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 đường tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,197100m3
P THÁO DỠ CẦU CŨ
1Đập phá BT cầu cũTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,196m3
2Tháo dỡ KC thép cầu cũTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,655tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Xà lan ≥400T1
4 Máy đầm ≥9T hoặc tương đương1
5 Ô tô tải ≤5T1
6 Cần trục bánh xích 25T1
7 Máy đóng cọc 2,5T1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->