Gói thầu: Thuê dịch vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:49:00 đến ngày 2022-03-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu từng đợt hoặc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luậtKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)+ Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi trong vòng 1 giờ và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi đơn giản, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố;+ Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố.+ Trong thời gian thuê phần mềm, bên cung cấp dịch vụ cho thuê phải xử lý lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng, đồng thời tiếp thu ý kiến và chỉnh sửa phần mềm theo yêu cầu của bên thuê để đáp ứng nhu cầu nghiệp vụ.+ Nhà thầu có chứng chỉ ISO/IEC 27001:2013 về hệ thống quản lý an toàn thông tin (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý dự án: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giải pháp/ phân tích nghiệp vụ phải có tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ lập trình tối thiểu có 06 nhân sự |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ triển khai phần mềm nghiệp vụ tối thiểu 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ bảo hành, hỗ trợ tối thiểu có 03 nhân sự |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang – Số 2 Hoà Bình, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3878 840; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang – Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3870 214. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang – Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3870 214 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 10 | Thời gian thuê dịch vụ không bao gồm: Thời gian chuẩn bị cung cấp dịch vụ CNTT (triển khai dịch vụ và thiết kế biểu mẫu, …); Thời gian chuyển giao, bàn giao thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình cung cấp dịch vụ CNTT và thời gian hoàn thành các nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo thỏa thuận trong Hợp đồng thuê dịch vụ CNTT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là462.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Triển khai giám sát và phân tích thông tin trên môi trường mạng(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu từng đợt hoặc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luậtKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (13)+ Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi trong vòng 1 giờ và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi đơn giản, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố;+ Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố.+ Trong thời gian thuê phần mềm, bên cung cấp dịch vụ cho thuê phải xử lý lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng, đồng thời tiếp thu ý kiến và chỉnh sửa phần mềm theo yêu cầu của bên thuê để đáp ứng nhu cầu nghiệp vụ.+ Nhà thầu có chứng chỉ ISO/IEC 27001:2013 về hệ thống quản lý an toàn thông tin (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý dự án: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giải pháp/ phân tích nghiệp vụ phải có tối thiểu 02 người | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ lập trình tối thiểu có 06 nhân sự | 6 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ triển khai phần mềm nghiệp vụ tối thiểu 05 người | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ bảo hành, hỗ trợ tối thiểu có 03 nhân sự | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đươngTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệpTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ trên thời gian kí hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi