Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà VTC 23 Lạc Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà VTC 23 Lạc Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:44:00 đến ngày 2022-03-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,404,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Thời điểm ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Nội dung của hợp đồng là vệ sinh công nghiệp toà nhà trụ sở làm việc cao 19 tầng, 02 tầng hầm trở lên - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Biên bản thanh lý đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn + Hoá đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học hoặc Cao Đẳng chuyên ngànhMôi trường hoặc ngành điện+ Có giấy chứngnhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Có sức khoẻ tốt(có giấy khám sức khỏe theo thông tư14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế)+Đã làm quản lý, giám sát tối thiểu 03 hợp đồngvệ sinh công nghiệp cho tòa nhà trụ sở làm việccao 19 tầng, 02 tầng hầm trở lên (có xác nhận củaChủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học hoặc caođẳng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tựđược tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí côngviệc tương tự trong hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm việc |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn laođộng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cònhiệu lực+ Có sức khoẻ tốt (có giấy khám sứckhỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày06/05/2013 của Bộ Y tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà VTC 23 Lạc Trung Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà VTC 23 Lạc Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Tiếng nói Việt Nam; Địa chỉ : 37 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 84-24-22105148 Fax: 84-24-39344230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn vệ sinh Ngoại cảnh + Hầm B1,B2 | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 2 | Dọn vệ sinh Khu vực tầng 1 + Tầng 2 + thang cuốn | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 3 | Dọn vệ sinh Khu vực tầng 4 + tầng 5 | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 4 | Dọn vệ sinh Khu vực tầng 6 + tầng 3 | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 5 | Dọn vệ sinh Khu vực tầng 9+ tầng 11 | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 6 | Dọn vệ sinh Khu vực tầng 16 + tầng 19 + tầng 15 | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 7 | Dọn vệ sinh Trực phát sinh các khu vực (ca chiều) | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 8 | Giám sát cố định | Theo mô tả tại chương V | người | 1 | |
| 9 | POWER LEMON hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 72 | |
| 10 | POWER BAC hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 60 | |
| 11 | POWER PLUS hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 72 | |
| 12 | POWER VIEW hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 72 | |
| 13 | JAVEN hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 60 | |
| 14 | NƯỚC LAU SÀN VIM hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Lít | 96 | |
| 15 | XÀ PHÒNG OMO 800G hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | Gói | 48 | |
| 16 | SUN TẨY hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | chai | 60 | |
| 17 | Gạt kính | Theo mô tả tại chương V | Cái | 3 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 18 | Biển báo | Theo mô tả tại chương V | Cái | 3 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 19 | Cây gạt kính | Theo mô tả tại chương V | Cái | 3 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 20 | Bông chà | Theo mô tả tại chương V | Cái | 3 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 21 | Phớt đánh sàn | Theo mô tả tại chương V | Cái | 2 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 22 | Cây lau ướt | Theo mô tả tại chương V | Cái | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 23 | Cây lau khô | Theo mô tả tại chương V | Cái | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 24 | Khăn lau | Theo mô tả tại chương V | Cái | 13 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 25 | Áo mưa | Theo mô tả tại chương V | Bộ | 1 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 26 | Găng tay | Theo mô tả tại chương V | Đôi | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 27 | Xô nhựa | Theo mô tả tại chương V | Bộ | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 28 | Chổi | Theo mô tả tại chương V | Cái | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 29 | Gầu hót | Theo mô tả tại chương V | Cái | 7 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 30 | Ráp xanh | Theo mô tả tại chương V | Cái | 13 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 31 | Nón có quai | Theo mô tả tại chương V | Cái | 1 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 32 | Bình xịt | Theo mô tả tại chương V | Cái | 6 | Thời gian khấu hao 6 tháng |
| 33 | Máy đánh sàn | Theo mô tả tại chương V | chiếc | 1 | Thời gian khấu hao 24 tháng |
| 34 | Máy hút nước | Theo mô tả tại chương V | chiếc | 1 | Thời gian khấu hao 24 tháng |
| 35 | Máy hút bụi | Theo mô tả tại chương V | chiếc | 1 | Thời gian khấu hao 24 tháng |
| 36 | Xe để dụng cụ | Theo mô tả tại chương V | chiếc | 1 | Thời gian khấu hao 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Thời điểm ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Nội dung của hợp đồng là vệ sinh công nghiệp toà nhà trụ sở làm việc cao 19 tầng, 02 tầng hầm trở lên - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Biên bản thanh lý đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn + Hoá đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát, quản lý | 1 | + Trình độ Đại học hoặc Cao Đẳng chuyên ngànhMôi trường hoặc ngành điện+ Có giấy chứngnhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Có sức khoẻ tốt(có giấy khám sức khỏe theo thông tư14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế)+Đã làm quản lý, giám sát tối thiểu 03 hợp đồngvệ sinh công nghiệp cho tòa nhà trụ sở làm việccao 19 tầng, 02 tầng hầm trở lên (có xác nhận củaChủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học hoặc caođẳng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tựđược tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí côngviệc tương tự trong hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên làm việc | 7 | + Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn laođộng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấnluyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cònhiệu lực+ Có sức khoẻ tốt (có giấy khám sứckhỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày06/05/2013 của Bộ Y tế) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi