Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238826-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220222610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 17:03:00 đến ngày 2022-03-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,531,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,500,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế giao thông; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Cống Khê, xã Kim Liên, huyện Kim Thành (GĐ1). Hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước, hè phố, cây xanh và cấp điện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ PHỐ, CÂY XANH
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt486,4431m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43,7799100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,312100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,8426100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,8819100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,0838100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,0838100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,0838100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,0838100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,7758100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5348100tấn
12Vận chuyển đá dăm đenChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,3106100tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80,47m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.251cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt252cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4171 đoạn ống
17Ống cống D600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt834m
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt841 đoạn ống
19Ống cống D1200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt168m
20Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,74m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0881100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,48m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,67m2
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt368mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt78mối nối
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,11m3
27Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,63m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6525100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,56m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt276,02m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5862100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,54m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3708100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,93m3
35Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,1536100kg
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,49100kg
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt981cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,35m3
39Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,68m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2293100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,4m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,28m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1598100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,33m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1029100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,91m3
47Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5872100kg
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt491cấu kiện
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7949100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,1651m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5112100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,41m3
53Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2599100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,78m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,5m2
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2858100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,86m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0532100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,93m3
61Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5124100kg
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt191cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2100m
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3100m2
65Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt300m2
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2019100m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,4651m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2328100m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,78100m
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3m3
71Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0884100m2
73Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,41m3
74Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,672100m2
75Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,724m3
76Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4217100m2
77Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,06m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0394100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,56m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1788tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4563tấn
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,8m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt144,65m2
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt144,65m2
85Láng xi măng nguyên chất chống thấm đáy và thành bể (3kg xi măng/1m2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt182,45m2
86Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4762100m2
87Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt401,1m3
88Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt401,1m2
89Block vỉa hè , KT (230x300x1000)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.337Viên
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,35m3
91Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4945100kg
92Gia công thép tấm chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3665tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,588100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.386cái
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt178,033m3
96Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.560,66m2
97Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt532,12m2
98Ván khuôn móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4485100m2
99Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,57m3
100Lát đường dạo gạch terrazzoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt532,12m2
101Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,914100m2
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,95m3
103Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt319m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.5521 cấu kiện
105Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,136100m2
106Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,43m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,12m3
108Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,568m2
109Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126,4m2
110Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
111Cột biển báo D800; L=3,3m mạ kẽm nhúng nóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6m
112Biển báo tam giác A=700mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2biển
113Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,756100m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ M150, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,23m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,83m3
116Đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt334,06m3
117Cây chống dóc dài TB 2,5mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt270cây
118Trồng cây Bàng ĐKg=15-17; H=4,5-5,0m (giá trồng hoàn thiện)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt90cây
119Trồng cỏChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,573100m2
120Trồng cây Chuỗi ngọc chiều cao 0,2-0,3mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt575,32md
121Trông cây ngâu chiều cao trung bình 0,8-1,5m (giá trồng hoàn thiên)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cây
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,1592m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5925m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9756100m2
4Khung móng cột M24 300x300x657Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
5Khung móng M16 260x260x650Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,704m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt275,625m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt275,625m3
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33bộ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
11Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt892,5m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6775100m2
13Gạch bê tông KT 220x105x65Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7.875viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,8751000v
15Ống thép D114Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32m
16Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D114Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,67100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,23100m
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn thép mạ kẽm đầu 78 cao 7mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cột
21Lắp cần đèn 2mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cần đèn
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn sân vườn ( Cột DC05+ Chùm CH04-4)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cột
23Đánh số cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,410 cột
24Lắp đặt đèn Led 100WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22bộ
25Lắp đặt Đèn cầu D300 E27 + bóng Led 11WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44bộ
26Lắp cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33cửa
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65đầu cáp
29Làm đầu cáp khôChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65đầu cáp
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,19100m
31Đầu cốt M25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
32Đầu cốt M6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt66cái
33Đầu cốt M10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt198cái
34Ép đầu cốt M6, M10Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,210 đầu cốt
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt331 vị trí
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1tủ
C ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,31m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1386100m2
3Khung móng cột mạ kẽm M12 225x800x600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,465m3
5Cắt khe dọc đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,44m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,44m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt163,25m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt163,434m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,710 cọc
11Thép làm tiếp địa mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt77,35kg
12Tủ điện hạ thế KT 350x700x1250 vỏ bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5ly, hệ thống thanh cái, cầu đấu ( Tủ chứa được 9 công tơ – không gồm công tơ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101 tủ
14Ghip GN2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
15Đầu cốt AM 120Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
16Đầu cốt đồng M120Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
17Đầu cốt đồng M95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
18Đầu cốt đồng M70Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
19Đầu cốt đồng M50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,610 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210 đầu cốt
24Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 0,6/1kVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt334m
25Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2 0,6/1kVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35m
26Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2 0,6/1kVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28m
27Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2 0,6/1kVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt83m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,34100m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,35100m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,28100m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,83100m
32Sứ báo cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
33Gạch bê tông KT 220x105x65Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.771viên
34Ninon báo hiệu cáp rộng 0,3mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt427,38m
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7711000v
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2821100m2
37Đai Inox ôm cáp trên cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
38Ống thép mạ kẽm D200 (d=219,1 dày 3,76mm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt83m
39Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt331m
40Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt142m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,31100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,42100m
43Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,83100m
D CẤP NƯỚC
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt249,39781m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6627100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1854100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,404100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,519100m
6Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
8Lắp đặt tê giảm HDPE bằng p/p hàn, ĐK 110-50mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm, van 2 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm, van 1 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
11Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
13Bầu lọc cặnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
14Chụp đầu van DN 160Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
15Chụp đầu van DN 125Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
16Nút bịt D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
17lắp đặt van khóa ren D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài d50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
19Nut bịt HDPE D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1403100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,49m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0134100m2
25Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,73m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,87m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,24m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0329100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0179tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,25m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0154100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0277tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,31m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cấu kiện
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0758100m2
36Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
37Lắp đặt khâu nối ren ngoài d25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt90cái
38Hộp tôn bảo vệ đồng hồChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
39Van ren trongDN25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
41Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
42Đầu bịt D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,225100 m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,135100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,03100m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
50Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cặp bích
51Chụp tay van DN 160Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5Bộ
52Bulong + Đai giữ ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5bộ
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế giao thông; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,5m32
2 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10T1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T1
5 Lu rung ≥ 25T1
6 Máy ủi ≥110CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV1
9 Máy trộn bê tông 250l2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
11 Máy nén khí Sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->