Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 17:03:00 đến ngày 2022-03-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,531,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,500,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế giao thông; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Cống Khê, xã Kim Liên, huyện Kim Thành (GĐ1). Hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước, hè phố, cây xanh và cấp điện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành;
Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 486,443 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43,7799 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,312 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,8426 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,8819 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,0838 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,0838 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,0838 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,0838 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,7758 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5348 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,3106 | 100tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80,47 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.251 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 252 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 417 | 1 đoạn ống |
| 17 | Ống cống D600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 834 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ống cống D1200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 168 | m |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0881 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 368 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 78 | mối nối |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6525 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,56 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 276,02 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5862 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3708 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,93 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,1536 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,49 | 100kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 98 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,4 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,28 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5872 | 100kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7949 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,165 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5112 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,41 | m3 |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2599 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,78 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,5 | m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2858 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5124 | 100kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 300 | m2 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2019 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,465 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2328 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,78 | 100m |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,672 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,724 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4217 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,06 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1788 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4563 | tấn |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,8 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 144,65 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 144,65 | m2 |
| 85 | Láng xi măng nguyên chất chống thấm đáy và thành bể (3kg xi măng/1m2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 182,45 | m2 |
| 86 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4762 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 401,1 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 401,1 | m2 |
| 89 | Block vỉa hè , KT (230x300x1000) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.337 | Viên |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4945 | 100kg |
| 92 | Gia công thép tấm chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3665 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.386 | cái |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 178,033 | m3 |
| 96 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 6cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.560,66 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 532,12 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4485 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,57 | m3 |
| 100 | Lát đường dạo gạch terrazzo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 532,12 | m2 |
| 101 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,914 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,95 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 319 | m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.552 | 1 cấu kiện |
| 105 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,136 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,43 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,12 | m3 |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,568 | m2 |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126,4 | m2 |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Cột biển báo D800; L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,6 | m |
| 112 | Biển báo tam giác A=700mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | biển |
| 113 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,23 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 116 | Đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 334,06 | m3 |
| 117 | Cây chống dóc dài TB 2,5m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 270 | cây |
| 118 | Trồng cây Bàng ĐKg=15-17; H=4,5-5,0m (giá trồng hoàn thiện) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 90 | cây |
| 119 | Trồng cỏ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,573 | 100m2 |
| 120 | Trồng cây Chuỗi ngọc chiều cao 0,2-0,3m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 575,32 | md |
| 121 | Trông cây ngâu chiều cao trung bình 0,8-1,5m (giá trồng hoàn thiên) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cây |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,1592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9756 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24 300x300x657 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Khung móng M16 260x260x650 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,704 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 275,625 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 275,625 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 892,5 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6775 | 100m2 |
| 13 | Gạch bê tông KT 220x105x65 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7.875 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,875 | 1000v |
| 15 | Ống thép D114 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D114 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,67 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,23 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn thép mạ kẽm đầu 78 cao 7m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cột |
| 21 | Lắp cần đèn 2m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cần đèn |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn sân vườn ( Cột DC05+ Chùm CH04-4) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cột |
| 23 | Đánh số cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 100W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn cầu D300 E27 + bóng Led 11W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44 | bộ |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | cửa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65 | đầu cáp |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,19 | 100m |
| 31 | Đầu cốt M25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 33 | Đầu cốt M10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 198 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt M6, M10 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | 1 vị trí |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột mạ kẽm M12 225x800x600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 163,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 163,434 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7 | 10 cọc |
| 11 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 77,35 | kg |
| 12 | Tủ điện hạ thế KT 350x700x1250 vỏ bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5ly, hệ thống thanh cái, cầu đấu ( Tủ chứa được 9 công tơ – không gồm công tơ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | 1 tủ |
| 14 | Ghip GN2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM 120 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 0,6/1kV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 334 | m |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2 0,6/1kV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 26 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2 0,6/1kV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2 0,6/1kV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 83 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,34 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 32 | Sứ báo cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 33 | Gạch bê tông KT 220x105x65 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.771 | viên |
| 34 | Ninon báo hiệu cáp rộng 0,3m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 427,38 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,771 | 1000v |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2821 | 100m2 |
| 37 | Đai Inox ôm cáp trên cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D200 (d=219,1 dày 3,76mm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 83 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 331 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 142 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,31 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 249,3978 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6627 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1854 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,404 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,519 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm HDPE bằng p/p hàn, ĐK 110-50mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm, van 2 chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm, van 1 chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bầu lọc cặn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Chụp đầu van DN 160 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Chụp đầu van DN 125 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | lắp đặt van khóa ren D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài d50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Nut bịt HDPE D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1403 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài d25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 38 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 39 | Van ren trongDN25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 42 | Đầu bịt D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,225 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 51 | Chụp tay van DN 160 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 52 | Bulong + Đai giữ ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế giao thông; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥130 CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi