Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:57:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,671,221,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy hoặc điện lực, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị Hệ thống loa truyền thanh xã Phượng Mao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Catalog của hàng hóa chào thầu (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt). - Báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính. - Hệ thống truyền thanh thông minh (IP radio) phải có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do cục bản quyền tác giả cấp, Giải pháp phần mềm truyền thanh thông minh (IP radio) phải có giấy xác nhận kiểm tra đánh giá chức năng an toàn thông tin do cơ Cục An toàn thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) chứng nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao – Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ – Địa chỉ: Thị trấn phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phượng Mao – Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Võ – Địa chỉ: Thị trấn phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công xây dựng | |||
| B | Lắp đặt hệ thống truyền thanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 94,08 | m3 |
| 2 | Hệ bulong móng M24x1200, giằng bulong móng lập là 30x3 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2,0224 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 49,024 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45,056 | m3 |
| 6 | Cột tháp loa bát giác cao 14m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 32 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột tháp loa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 32 | cột |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12,32 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 32 | điện cực |
| 10 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 64 | m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 32 | điện cực |
| 12 | Dây mắc loa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây mắc loa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 14 | Dây nguồn cụm thu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nguồn cụm thu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 90 | 10 m |
| 16 | Ổ cắm đực cái | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 17 | Ổ cắm 6 lỗ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 18 | Dây AV | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| C | Lắp đặt thiết bị nhà Văn hóa | |||
| 1 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | 10 m |
| 3 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 5 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | 10 m |
| D | Lắp đặt thiết bị âm thanh trường tiểu học | |||
| 1 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | 10 m |
| 3 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 5 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 60 | 10 m |
| E | Hạng mục thiết bị | |||
| F | Hệ thống thiết bị thu phát truyền thanh thông minh | |||
| 1 | Thiết bị thu phát truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông gồm (Bộ thiết bị thu phát truyền thanh; Bộ điều khiển thiết bị (hộp đen); Bo công suất 2x50W; Bo nguồn 220VAC-24VDC 150W;Attomat LS -16A, 2P;Bo điều khiển IP, FM, AM;Vỏ hộp, phụ kiện;Module FM truyền thống;Phần mềm Truyền thông cơ sở) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | Bộ |
| 2 | Loa | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 90 | chiếc |
| 3 | SIM + gói cước 3G/4G của các nhà mạng (12 tháng) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | Cái |
| G | Hệ thống và thiết bị trung tâm và thôn khu | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi từ Audio truyền thống sang Internet | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ biên tập âm thanh và điều khiển trung tâm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Phần mềm điều khiển trung tâm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Bàn trộn âm thanh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Micro chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 6 | Ứng dụng điều khiển cụm loa dành riêng cho cán bộ văn hóa xã, thôn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ thu FM chuyên dụng tích hợp chức năng hẹn giờ tự động. | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Radio Casstte | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dịch vụ vận hành và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm truyền thông cơ sở trên nền tảng điện toán đám mây (thời hạn sử dụng 12 tháng): Bao gồm chi phí hosting server, thuê bao text to speech; | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Gói (1 xã) |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa toàn dải full đôi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa toàn dải full đơn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Cục đẩy công suất cho loa full đơn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ phân tần kỹ thuật số | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Micro cổ ngỗng có dây | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Jack canon female | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 13 | Jack canon male | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 14 | Jack neutrick | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 15 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| I | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Jack canon female | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 4 | Jack canon male | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 5 | Jack neutrick | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| J | THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Micro chủ tịch | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Micro đại biểu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Bộ sử lý tín hiệu và chống phải hồi âm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Cặp |
| 6 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn trộn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ rack 10U chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| K | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa toàn dải full đôi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa toàn dải full đơn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa toàn dải full đôi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Cục đẩy công suất cho loa full đơn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ phân tần kỹ thuật số | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Micro cổ ngỗng có dây | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Jack canon female | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 13 | Jack canon male | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 14 | Jack neutrick | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 15 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| L | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG | |||
| 1 | Loa hộ treo tường | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | Chiếc |
| 2 | Âm ly mixer 650W cho loa hành lang | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Gói phụ kiện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy hoặc điện lực, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi