Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:55:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,260,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 80 - 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80- 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm nhựa bê tông asphal | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trục đường sau làng thôn Thiết Bình, xã Vân Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013; Người đại diện: Bà Đỗ Thị Hảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 141,08 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,41 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,41 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,41 | 100m³/km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,96 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 98,47 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 54,53 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 347 | m² |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,28 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 36,43 | m³ |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.068,02 | m |
| 12 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 13 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,23 | 100m³ |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2.465,53 | m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,05 | 100m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,22 | m³ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2.136,04 | cái |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,63 | 100m³ |
| 19 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 140,32 | m³ |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20,15 | 100m² |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 53,55 | m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,82 | 100m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,46 | 100m³ |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,68 | 100m³ |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,16 | 100m² |
| 26 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,16 | 100m² |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,2 | 100m² |
| 28 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,2 | 100m² |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,52 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,03 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,4 | m³ |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Mua cột biển báo dán PQ trắng đỏ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | m |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 165,24 | m² |
| 36 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 27,54 | m² |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,4 | m² |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,03 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,03 | 100m³/km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,03 | 100m³/km |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 90 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | bụi |
| 4 | Vận chuyển cây, bụi cây sau chặt hạ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | công |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,16 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,65 | m³ |
| 7 | Bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x700mm, vát cạnh R20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 832 | viên |
| 8 | Làm lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,65 | m² |
| 9 | Bó gốc cây bằng viên đúc sẵn 15x10x70cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 832 | m |
| 10 | Đào hố trồng cây (đất cấp 1), kích thước hố 70x65cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 112 | hố |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 112 | 1 cây/lần |
| 12 | Mua cây hoa ban (cao 4-6m, đk thân 10-15cm tính từ gốc 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 67 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 91,93 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,26 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 147,3 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,61 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 106,81 | m³ |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D800mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 526 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 262,2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35 | 1 mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 262 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,37 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,6 | 100m³ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28,86 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,54 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 17,1 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,11 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,27 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,95 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21,96 | m³ |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35,54 | m³ |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 136,31 | m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,03 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,21 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,61 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,77 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D14mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,74 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,33 | 100m² |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25 | cấu kiện |
| 33 | Song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | cái |
| 34 | Nắp hố ga Composite KT 850X8500 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục 3, chương V, Phần 2 | 60 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,46 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,46 | 100m³/km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,46 | 100m³/km |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,39 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 59,92 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,6 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 51,15 | m³ |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 550 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 275,1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 275 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m³ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,01 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,13 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,44 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m² |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,04 | m³ |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,85 | m³ |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 26,39 | m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,23 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,12 | m³ |
| 18 | Nắp hố ga Composite KT 850X8500 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,03 | 100m³ |
| E | HOÀN TRẢ MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.080 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 145,8 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 182,95 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 27,86 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,43 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 158,43 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,26 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 69,71 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,27 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,06 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,06 | 100m³/km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,06 | 100m³/km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 77,76 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,08 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 450 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 450 | 1 mối nối |
| F | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21,43 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,26 | 100m³ |
| 4 | Bơm hút nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | ca |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,47 | 100m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,15 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,34 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,7 | 100m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,48 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,59 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,65 | 1 đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11 | 1 mối nối |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,21 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,69 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,1 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,42 | 100m³ |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 63 | m³ |
| 19 | Gia công lan can | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,19 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,9 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,9 | 1m² |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,09 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,17 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,85 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,17 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,26 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,26 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,11 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,38 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | tủ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | cột |
| 11 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,49 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20/16mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,71 | 100m |
| 14 | Khung móng cột M16x340 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Khung móng cột M16x240x240x650 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,49 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2.5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,71 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | bảng |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23 | bộ |
| 22 | Đầu cốt M10 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 230 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,3 | 10 cọc |
| 25 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 397,05 | m2 |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,97 | 100m² |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 26,75 | viên |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,03 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,03 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,03 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng: | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 80 - 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80- 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải thảm nhựa bê tông asphal | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi