Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240231-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220163817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:55:00 đến ngày 2022-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,260,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 80 - 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80- 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm nhựa bê tông asphal
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trục đường sau làng thôn Thiết Bình, xã Vân Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà , địa chỉ: xã Vân Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đức Khang - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại AT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà , địa chỉ: xã Vân Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013; Người đại diện: Bà Đỗ Thị Hảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vân Hà; Địa chỉ: Xã Vân Hà , huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại:0243.8825013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2141,08
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 21,41100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 21,41100m³/km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 21,41100m³/km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 23,96100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục 3, chương V, Phần 298,47
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 254,53
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2347
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 23,28100m³
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 236,43
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMục 3, chương V, Phần 21.068,02m
12Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cmMục 3, chương V, Phần 250m
13Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mục 3, chương V, Phần 21,23100m³
14Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cmMục 3, chương V, Phần 22.465,53
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 22,05100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục 3, chương V, Phần 219,22
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục 3, chương V, Phần 22.136,04cái
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 212,63100m³
19Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2140,32
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 3, chương V, Phần 220,15100m²
21Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 253,55
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 24,82100m³
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMục 3, chương V, Phần 24,46100m³
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMục 3, chương V, Phần 22,68100m³
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 3, chương V, Phần 218,16100m²
26Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMục 3, chương V, Phần 218,16100m²
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 3, chương V, Phần 237,2100m²
28Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMục 3, chương V, Phần 237,2100m²
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,52
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,03100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục 3, chương V, Phần 20,4
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMục 3, chương V, Phần 22cái
33Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMục 3, chương V, Phần 22cái
34Mua cột biển báo dán PQ trắng đỏMục 3, chương V, Phần 212m
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMục 3, chương V, Phần 2165,24
36Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 227,54
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMục 3, chương V, Phần 250,4
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,03100m³
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,03100m³/km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,03100m³/km
B CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMục 3, chương V, Phần 245cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMục 3, chương V, Phần 290gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMục 3, chương V, Phần 210bụi
4Vận chuyển cây, bụi cây sau chặt hạMục 3, chương V, Phần 220công
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục 3, chương V, Phần 21,16100m²
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 211,65
7Bó vỉa bồn cây kích thước 150x100x700mm, vát cạnh R20Mục 3, chương V, Phần 2832viên
8Làm lớp vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 211,65
9Bó gốc cây bằng viên đúc sẵn 15x10x70cmMục 3, chương V, Phần 2832m
10Đào hố trồng cây (đất cấp 1), kích thước hố 70x65cmMục 3, chương V, Phần 2112hố
11Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmMục 3, chương V, Phần 21121 cây/lần
12Mua cây hoa ban (cao 4-6m, đk thân 10-15cm tính từ gốc 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh)Mục 3, chương V, Phần 267cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 291,93
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 213,26100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2147,3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 29,61100m³
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 2106,81
6Lắp đặt đế cống D600mmMục 3, chương V, Phần 270cái
7Lắp đặt đế cống D800mmMục 3, chương V, Phần 2526cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMục 3, chương V, Phần 2351 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMục 3, chương V, Phần 2262,21 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục 3, chương V, Phần 2351 mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMục 3, chương V, Phần 22621 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 28,37
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 22,6100m³
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 228,86
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 21,54100m³
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 217,1
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmMục 3, chương V, Phần 22,11tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mmMục 3, chương V, Phần 20,15tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mmMục 3, chương V, Phần 20,27tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,95100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 3, chương V, Phần 221,96
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 235,54
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2136,31
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mmMục 3, chương V, Phần 20,03tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mmMục 3, chương V, Phần 20,21tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 21100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 3, chương V, Phần 211,61
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mmMục 3, chương V, Phần 24,01tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mmMục 3, chương V, Phần 26,77tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D14mmMục 3, chương V, Phần 20,74tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 20,33100m²
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMục 3, chương V, Phần 225cấu kiện
33Song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021)Mục 3, chương V, Phần 240cái
34Nắp hố ga Composite KT 850X8500 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021)Mục 3, chương V, Phần 220cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục 3, chương V, Phần 260cái
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 26,46100m³
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 26,46100m³/km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 26,46100m³/km
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 25,39100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 259,92
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 24,6100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 251,15
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmMục 3, chương V, Phần 2550cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 300mmMục 3, chương V, Phần 2275,11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục 3, chương V, Phần 22751 mối nối
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,27100m³
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 23,01
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,13100m³
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 21,44
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,12100m²
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 24,04
14Xây hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 27,85
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 226,39
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,23100m²
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 3, chương V, Phần 22,12
18Nắp hố ga Composite KT 850X8500 tải trọng 12.5 tấn (CB Hà Nội số 02/2021)Mục 3, chương V, Phần 215cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMục 3, chương V, Phần 215cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,03100m³
E HOÀN TRẢ MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạngMục 3, chương V, Phần 21.080cấu kiện
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 2145,8
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2182,95
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 227,86
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 23,43100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2158,43
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,26100m³
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 269,71
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 26,27100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 28,06100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 28,06100m³/km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 28,06100m³/km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 277,76
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục 3, chương V, Phần 21,08100m²
15Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmMục 3, chương V, Phần 24501 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmMục 3, chương V, Phần 24501 mối nối
F CỐNG HỘP 2X2M
1Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất bùnMục 3, chương V, Phần 21,21100m
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 221,43
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,26100m³
4Bơm hút nướcMục 3, chương V, Phần 22ca
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,47100m³
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 29,15
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 21,34100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,7100m³
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mục 3, chương V, Phần 24,48
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục 3, chương V, Phần 212,59
11Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmMục 3, chương V, Phần 211,651 đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmMục 3, chương V, Phần 2111 mối nối
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 3, chương V, Phần 21,21tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMục 3, chương V, Phần 20,69100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục 3, chương V, Phần 211,1
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,42100m³
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mục 3, chương V, Phần 220
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 263
19Gia công lan canMục 3, chương V, Phần 21,19tấn
20Lắp dựng lan can sắtMục 3, chương V, Phần 29,9
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 29,91m²
G CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 23,09100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 22,17100m³
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,85100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,17
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,26100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,26100m³
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,11100m³
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục 3, chương V, Phần 28,38
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục 3, chương V, Phần 21tủ
10Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mMục 3, chương V, Phần 219cột
11Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMục 3, chương V, Phần 219bộ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMục 3, chương V, Phần 210,49100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20/16mmMục 3, chương V, Phần 21,71100m
14Khung móng cột M16x340Mục 3, chương V, Phần 21bộ
15Khung móng cột M16x240x240x650Mục 3, chương V, Phần 219bộ
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mục 3, chương V, Phần 210,49100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2.5mm2Mục 3, chương V, Phần 21,71100m
18Làm đầu cáp khôMục 3, chương V, Phần 238đầu cáp
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMục 3, chương V, Phần 219đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtMục 3, chương V, Phần 219bảng
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục 3, chương V, Phần 223bộ
22Đầu cốt M10Mục 3, chương V, Phần 2230đầu
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2Mục 3, chương V, Phần 22310 đầu cốt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 22,310 cọc
25Lưới ni lông bảo vệ cápMục 3, chương V, Phần 2397,05m2
26Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục 3, chương V, Phần 23,97100m²
27Mốc báo hiệu cápMục 3, chương V, Phần 226,75viên
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,03100m³
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,03100m³/km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,03100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng: 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự42
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực42
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 80 - 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ > 5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 80- 250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu Còn hoạt động tốt1
11 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải thảm nhựa bê tông asphal Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->